(Na sanidassanattika na kusalattikam) Pháp phi thiện thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi thiện thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh ra do Nhân duyên. Pháp phi thiện thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi thiện thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh ra do Nhân duyên. Pháp phi thiện thuộc phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi thiện thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh ra do Nhân duyên có 6 câu.
Pháp phi thiện thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi thiện thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu sanh ra do Nhân duyên. Pháp phi thiện thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi thiện thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu sanh ra do Nhân duyên. Pháp phi thiện thuộc phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi thiện thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu sanh ra do Nhân duyên có 6 câu.
Pháp phi thiện thuộc phi vô kiến vô đối chiếu liên quan pháp phi thiện thuộc phi vô kiến vô đối chiếu sanh ra do Nhân duyên có 6 câu. Pháp phi thiện thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan những pháp phi thiện thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu và phi thiện thuộc phi vô kiến vô đối chiếu sanh ra do Nhân duyên có 6 câu.
Pháp phi thiện thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan những pháp phi thiện thuộc phi vô kiến hữu đối chiếu và phi thiện thuộc phi vô kiến vô đối chiếu sanh ra do Nhân duyên có 6 câu. Nhân 30, Cảnh 9. Tất cả nên sắp rộng. Pháp phi bất thiện thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi bất thiện thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh ra do Nhân duyên. Nhân 30, Cảnh 9. Tất cả nên sắp rộng.
Pháp phi vô ký thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu liên quan pháp phi vô ký thuộc phi hữu kiến hữu đối chiếu sanh ra do Nhân duyên. Nhân 9. Tất cả đều 9.