(Kilesavippayuttasankilesikaduka kusalattikaṃ) Phần Liên Quan (Paṭiccavāra) Pháp thiện bất tương ưng phiền não cảnh phiền não (kilesavippayutto saṅkilesiko) liên quan pháp thiện bất tương ưng phiền não cảnh phiền não sanh ra do Nhân duyên.
Pháp thiện bất tương ưng phiền não phi cảnh phiền não (asaṅkilesiko) liên quan pháp thiện bất tương ưng phiền não phi cảnh phiền não sanh ra do Nhân duyên. Nhân 2, Cảnh 2, Bất ly 2.
Như nhị đề hiệp thế siêu thế (lokiyalokuttaraduka kusalasadisaṃ). Dù phần đồng sanh hay phần vấn đề tất cả đều nên sắp rộng.
Phần Liên Quan (Paṭiccavāra)
Pháp vô ký (abyākata) bất tương ưng phiền não cảnh phiền não liên quan pháp vô ký bất tương ưng phiền não cảnh phiền não sanh ra do Nhân duyên. Pháp vô ký bất tương ưng phiền não phi cảnh phiền não (asaṅkilesiko) liên quan pháp vô ký bất tương ưng phiền não phi cảnh phiền não sanh ra do Nhân duyên: Có 3 câu. Pháp vô ký bất tương ưng phiền não cảnh phiền não liên quan những pháp vô ký bất tương ưng phiền não cảnh phiền não và vô ký bất tương ưng phiền não phi cảnh phiền não sanh ra do Nhân duyên. Nhân 5, Cảnh 2, Bất ly 5.
Như vô ký nhị đề hiệp thế siêu thế (lokiyalokuttaraduka abyākatasadisaṃ). Dù phần đồng sanh hay phần vấn đề tất cả đều nên sắp rộng. Dứt nhị đề bất tương ưng phiền não cảnh phiền não - tam đề thiện Hết chùm nhị đề phiền não (kilesagocchakaduka) - tam đề thiện