(Pitthiduka hetudukaṃ) … Liên quan pháp sơ đạo tuyệt trừ thuộc nhân (dassanena pahātabbam hetum);... liên quan pháp phi sơ đạo tuyệt trừ (na dassanena pahātabba) thuộc nhân. … Liên quan pháp ba đạo cao tuyệt trừ thành nhân (bhāvanāya pahātabba);... liên quan pháp phi ba đạo cao tuyệt trừ (no bhāvanāya pahātabba) thành nhân. … Liên quan pháp hữu nhân sơ đạo tuyệt trừ (dassanena pahātabba hetuka) thành nhân;... liên quan pháp phi hữu nhân sơ đạo tuyệt trừ thành nhân. … Liên quan pháp hữu nhân ba đạo cao tuyệt trừ (bhāvanāya pahātabba hetuka) thành nhân;... liên quan pháp phi hữu nhân ba đạo cao tuyệt trừ thành nhân. … Liên quan pháp hữu tầm (savitakka) thành nhân;... liên quan pháp vô tầm (avitakka) thành nhân.
… Liên quan pháp hữu tứ (savicāra) thành nhân;... liên quan pháp vô tứ (avicāra) thành nhân. … Liên quan pháp hữu hỷ (sappītika) thành nhân;... liên quan pháp vô hỷ (appītika) thành nhân. … Liên quan pháp đồng sanh hỷ (pītisahagata) thành nhân;... liên quan pháp phi đồng sanh hỷ thành nhân.
… Liên quan pháp đồng sanh lạc (sukhasahagata) thành nhân;... liên quan pháp phi đồng sanh lạc thành nhân. … Liên quan pháp đồng sanh xả (upekkhāsahagata) thành nhân;... liên quan pháp phi đồng sanh xả thành nhân. … Liên quan pháp Dục giới (kāmāvacara) thành nhân;... liên quan pháp phi Dục giới thành nhân. … Liên quan pháp Sắc giới (rūpāvacara) thành nhân;... liên quan pháp phi Sắc giới thành nhân. … Liên quan pháp Vô sắc giới (arūpāvacara) thành nhân;... liên quan pháp phi Vô sắc giới thành nhân. … Liên quan pháp liên quan luân hồi (pariyāpanna) thành nhân;... liên quan pháp bất liên quan luân hồi thành nhân (apariyāpanna). … Liên quan pháp nhân xuất luân hồi (niyyānika) thành nhân;... liên quan pháp phi nhân xuất luân hồi (aniyyānika) thành nhân. … Liên quan pháp nhứt định (niyata) thành nhân;... liên quan pháp bất định (aniyata) thành nhân.
… Liên quan pháp hữu thượng (sa uttara) thành nhân;... liên quan pháp vô thượng (anuttara) thành nhân.
… Liên quan pháp hữu y (saraṇa) thành nhân. Pháp vô y (anṇa) thành nhân liên quan pháp vô y thành nhân sanh ra do Nhân duyên. Pháp vô y phi nhân (na hetu) liên quan pháp vô y phi nhân sanh ra do Nhân duyên. Tất cả đều nên sắp rộng.
Dứt nhị đề yêu bối (pitthiduka) nhị dề nhân. Hết vị trí nhị đề nhị đề thuận (anulomadukadukapaṭṭhāna). Vị trí thuận thứ chỉ có bấy nhiêu (anulomapaṭṭhānam).