(vitakkattika kusalattikaṃ) Pháp thiện hữu tầm hữu tứ (savitakka savicara) liên quan pháp thiện hữu tầm hữu tứ sanh ra do Nhân duyên: Có 3 câu. Pháp thiện vô tầm hữu tứ (avitakka vicāramatta) liên quan pháp thiện vô tầm hữu tứ sanh ra do Nhân duyên: Có 4 câu. Pháp thiện vô tầm vô tứ (avitakka avicāra) liên quan pháp thiện vô tầm vô tứ sanh ra do Nhân duyên. Nhân 11. Pháp bất thiện hữu tầm hữu tứ (savitakka savicāra) liên quan pháp bất thiện hữu tầm hữu tứ sanh ra do Nhân duyên: Có 3 câu.
Pháp bất thiện hữu tầm hữu tứ liên quan pháp bất thiện vô tầm hữu tứ (avitakkavicāramatta) sanh ra do Nhân duyên. Nhân 5. Pháp vô ký hữu tầm hữu tứ liên quan pháp vô ký hữu tầm hữu tứ sanh ra do Nhân duyên: Có 37 câu.
Dứt tam đề tầm - tam đề thiện