(Pītittika kusalattikaṃ) Pháp thiện đồng sanh hỷ (pītisahagata) liên quan pháp thiện đồng sanh hỷ sanh ra do Nhân duyên: Có 3 câu. Pháp thiện đồng sanh lạc (sukhasahagata) liên quan pháp thiện đồng sanh lạc sanh ra do Nhân duyên: Có 3 câu. Pháp thiện đồng sanh xả (upekhāsahagata) liên quan pháp thiện đồng sanh xả sanh ra do Nhân duyên: Có 10 câu.
Tất cả nên sắp rộng (sabbattha vitthāro). Pháp bất thiện đồng sanh hỷ liên quan pháp bất thiện đồng sanh hỷ sanh ra do Nhân duyên: Có 3 câu.
---
Pháp bất thiện đồng sanh lạc liên quan pháp bất thiện đồng sanh lạc sanh ra do Nhân duyên: Có 3 câu. Pháp bất thiện đồng sanh xả liên quan pháp bất thiện đồng sanh xả sanh ra do Nhân duyên: Có 10 câu.
Tất cả nên sắp rộng (sabbattha vitthāro). Pháp vô ký đồng sanh hỷ liên quan pháp vô ký đồng sanh hỷ sanh ra do Nhân duyên: Có 3 câu. Pháp vô ký đồng sanh lạc liên quan pháp vô ký đồng sanh lạc sanh ra do Nhân duyên: Có 3 câu.
Pháp vô ký đồng sanh xả liên quan pháp vô ký đồng sanh xả sanh ra do Nhân duyên: Có 10 câu. Tất cả nên sắp rộng (sabbattha vitthāro). Dứt tam đề hỷ - tam đề thiện