(Mahataraduka na kusalattikam) ... Phi hữu cảnh (na sārammaṇa),... phi vô cảnh (na anārammaṇa).
... Liên quan pháp phi thiện thuộc phi tâm (no citta),... liên quan pháp phi thiện thuộc phi phi tâm (na no cita),... liên quan pháp phi thiện thuộc phi sở hữu tâm (na cetasika),... tóm tắt.... ... Liên quan pháp phi thiện thuộc phi tương ưng tâm,... liên quan pháp phi thiện thuộc phi hòa hợp tâm (citasamsaṭṭha),...liên quan pháp phi thiện thuộc phi nương tâm làm sở sanh (no cittasamuṭṭhāna). ... Liên quan pháp phi thiện thuộc phi sanh tồn với tâm (no cittasahabhu),... liên quan pháp phi thiện thuộc phi tùng thông lưu với tâm (no cittanuparivatti),... liên quan pháp phi thiện thuộc phi hòa nương tâm làm sở sanh (no citta samsaṭṭhasamuṭṭhāna). ... Liên quan pháp phi thiện thuộc phi hòa sanh tồn nương tâm làm sở sanh (no citta samsaṭṭha samuṭṭhāna sahabhu),... liên quan pháp phi thiện thuộc phi hòa phi tùng hành phi nương tâm làm sở sanh (no cittta samsaṭṭha samuṭṭhānānuparivatti). ... Liên quan pháp phi thiện thuộc phi nội bộ (na ajjhattika),... liên quan pháp phi thiện thuộc phi ngoại viện (na bahira). ... Liên quan pháp phi thiện thuộc phi y sinh (no upādā),... liên quan pháp phi thiện thuộc phi thành do thủ (na upādima).