"Tri cụ tri quyền là quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra; là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
NHĨ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhĩ nào thành quyền thì ấy là nhĩ và cũng là quyền; còn pháp ngoài ra là nhĩ mà không là quyền".
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền."... Trùng ...
NHĨ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhĩ nào thành quyền thì ấy là nhĩ và cũng là quyền; Còn các pháp ngoài ra là Nhĩ mà không là quyền".
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
TỶ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền"... trùng ...
TỶ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
THIỆT LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền". ... trùng ...
THIỆT LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
THÂN LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Thân nào thành quyền ấy là thân quyền và cũng là quyền; còn ngoài ra là thân mà không là quyền".
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra là quyền mà không là nhãn quyền". ... trùng ...
THÂN LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Thân nào thành quyền thì ấy là thân quyền và cũng là quyền. Còn ngoài ra là thân mà không là quyền".
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền. Các quyền ngoài ra là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
Ý LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền. Các quyền ngoài ra, l;à quyền mà không là nhãn quyền" ... trùng ...
Ý LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
NỮ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền. Các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền"... trùng ...
NỮ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền. Các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
NAM LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền"... trùng ...
NAM LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
MẠNG LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền. Các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền"... trùng ...
MẠNG LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền, các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
LẠC LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền."... trùng ...
LẠC LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền. Các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
KHỔ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
HỶ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
ƯU LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
XẢ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Xả nào thành quyền thì ấy là xả và cũng là quyền; còn ngoài ra, là xả mà không là quyền".
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền"... trùng ...
XẢ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Xả nào thành quyền thì ấy là xả và cũng là quyền; còn ngoài ra, là xả mà không là quyền."
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
TÍN LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
CẦN LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
NIỆM LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
ÐỊNH LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
TUỆ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
TRI VỊ TRI LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
TRI DĨ TRI LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền, các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền." ... trùng ...
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền."
TRI CỤ TRI LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra là quyền mà không là nhãn quyền."... trùng ...
TRI CỤ TRI LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI DĨ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri dĩ tri quyền là quyền và cũng là tri dĩ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri dĩ tri quyền".
PHI NHÃN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nhãn, các quyền còn lại không phải là nhãn mà là quyền; trừ ra nhãn và quyền, các pháp còn lại là phi nhãn và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI NHĨ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI NHÃN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nhãn, các quyền còn lại không phải là nhãn mà là quyền. Trừ ra nhãn và quyền, các pháp còn lại là phi nhãn và cũng là phi quyền.
PHI QUYỀN LÀ PHI TỶ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI NHÃN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nhãn, các quyền còn lại không phải là nhãn mà là quyền. Trừ ra nhãn và quyền, các pháp còn lại là phi nhãn và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI NHĨ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nhỉ, các quyền còn lại không phải là nhĩ mà là quyền. Trừ ra nhĩ và quyền, các pháp còn lại là phi nhĩ và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI NHĨ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nhĩ, các quyền còn lại không phải là nhĩ mà là quyền. Trừ ra nhĩ và quyền, các pháp còn lại là phi nhĩ và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI TỶ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tỷ, các quyền còn lại không phải là tỷ mà là quyền; trừ ra tỷ và quyền, các pháp còn lại là phi tỷ và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI TỶ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tỷ, các quyền còn lại không phải là tỷ mà là quyền; trừ ra tỷ và quyền, các pháp còn lại là phi tỷ và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI THIỆT LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra thiệt, các quyền còn lại không phải là thiệt mà là quyền; trừ ra thiệt và quyền, các pháp còn lại là phi thiệt và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI THIỆT LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra thiệt, các quyền còn lại không phải là thiệt mà là quyền; trừ ra thiệt và quyền, các pháp còn lại là phi thiệt và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI THÂN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI THÂN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI Ý LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra ý, các quyền còn lại không phải là ý mà là quyền. Trừ ra ý và quyền, các pháp còn lại là phi ý và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI Ý LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra ý, các quyền còn lại không phải là ý mà là quyền; trừ ra ý và quyền, các pháp còn lại là phi ý và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI NỮ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nữ, các quyền còn lại không phải là nữ mà là quyền; trừ ra nữ và quyền, các pháp còn lại là phi nữ cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI NỮ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nữ, các quyền còn lại không phải là nữ mà là quyền; trừ ra nữ và quyền, các pháp còn lại là phi nữ và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI NAM LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
Trừ ra nam, các quyền còn lại không phải là nam mà là quyền. Trừ ra nam và quyền, các pháp còn lại là phi nam và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI NAM LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nam, các quyền còn lại không phải là nam mà là quyền. Trừ ra nam và quyền, các pháp còn lại là phi nam và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI MẠNG LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra mạng, các quyền còn lại không phải là mạng mà là quyền. Trừ ra mạng và quyền, các pháp còn lại là phi mạng và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI MẠNG LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra mạng, các quyền còn lại không phải là mạng mà là quyền; trừ ra mạng và quyền, các pháp còn lại là phi mạng và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI LẠC LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra lạc, các quyền còn lại không phải là lạc mà là quyền. Trừ ra lạc và quyền, các pháp còn lại là phi lạc và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI LẠC LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra lạc, các quyền còn lại không phải là lạc mà là quyền; trừ ra lạc và quyền, các pháp còn lại là phi lạc và cũng là phi quyền.
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI KHỔ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra khổ, các quyền còn lại không phải là khổ mà là quyền; trừ ra khổ và quyền, các pháp còn lại là phi khổ cũng là quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI KHỔ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra khổ, các quyền còn lại không phải là khổ mà là quyền; trừ ra khổ và quyền, Các pháp còn lại là phi khổ cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI HỶ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra hỷ, các quyền còn lại không phải là hỷ mà là quyền. Trừ ra hỷ và quyền, các pháp còn lại là phi hỷ và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI HỶ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra hỷ, các quyền còn lại không hải là hỷ mà là quyền. Trừ ra hỷ và quyền, các pháp còn lại là phi hỷ và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI ƯU LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra ưu, các quyền còn lại không phải là ưu mà là quyền. Trừ ra ưu và quyền, các pháp còn lại là phi ưu và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI ƯU LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra ưu, các quyền còn lại không phải là ưu mà là quyền; trừ ra ưu và quyền, các pháp còn lại là phi ưu và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI XẢ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra xả, các quyền còn lại không phải là xả mà là quyền; trừ ra xả và quyền, các pháp còn lại là phi xả và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI XẢ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra xả, các quyền còn lại không phải là xả mà là quyền; trừ ra xả và quyền, các pháp còn lại là phi xả và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI TÍN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tín, các quyền còn lại không phải là tín mà là quyền; trừ ra tín và quyền, các pháp còn lại là phi tín và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI TÍN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tín, các quyền còn lại không phải là tín mà là quyền; trừ ra tín và quyền, các pháp còn lại là phi tín và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI CẦN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra cần, các quyền còn lại không phải là cần mà là quyền; trừ ra cần và quyền, các pháp còn lại là phi cần và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI CẦN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra cần, các quyền còn lại không phải là cần mà là quyền; trừ ra cần và quyền, các pháp còn lại là phi cần và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI NIỆM LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra niệm, các quyền còn lại không phải là niệm mà là quyền; trừ ra niệm và quyền, các pháp còn lại là phi niệm và cũng là phi quyền
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI NIỆM LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra niệm, các quyền còn lại không phải là niệm mà là quyền; trừ ra niệm và quyền, các pháp còn lại là phi niệm và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI ÐỊNH LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra định, các qyền còn lại không phải là định mà là quyền; trừ ra định và quyền, các pháp còn lại là phi định và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI ÐỊNH LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra định, các quyền còn lại không phải là định mà là quyền; trừ ra định và quyền, các pháp còn lại là phi định và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI TUỆ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tuệ, các quyền còn lại không phải là tuệ mà là quyền; trừ ra tuệ và quyền, các pháp còn lại là phi tuệ và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI TUỆ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tuệ, các quyền còn lại không phải là tuệ mà là quyền; trừ ra tuệ và quyền, các pháp còn lại là phi tuệ cũng là phi quyền.
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI TRI VỊ TRI LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tri vị tri, các quyền còn lại không phải là tri vị tri mà là quyền; trừ ra tri vị tri và quyền, các pháp còn lại là phi tri vị tri và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI TRI VỊ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tri vị tri, các quyền còn lại không phải là tri vị tri mà là quyền; trừ ra tri vị tri và quyền, các pháp còn lại là phi tri vị tri và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI TRI DĨ TRI LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
Trừ ra tri dĩ tri, các quyền còn lại không phải là tri dĩ tri mà là quyền; trừ ra tri dĩ tri và quyền, các pháp còn lại là tri dĩ tri và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI TRI DĨ TRI LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tri dĩ tri, các quyền còn lại không phải là tri dĩ tri mà là quyền; trừ ra tri dĩ tri và quyền, các pháp còn lại là phi tri dĩ tri và cũng là phi quyền"
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI TRI CỤ TRI LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tri cụ tri, các quyền còn lại không phải là tri cụ tri mà là quyền; trừ ra tri cụ tri và quyền, các pháp còn lại là phi tri cụ tri và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI TRI CỤ TRI LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tri cụ tri, các quyền còn lại không phải là tri cụ tri mà là quyền; trừ ra tri cụ tri và quyền, các pháp còn lại là phi tri cụ tri và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI DĨ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
DỨT PHẦN XIỂN MINH
XONG PHẦN ÐỊNH DANH.
PHẦN CHUYỂN BIẾN (Pavattivāro)
NHÃN QUYỀN ÐANG SANH CHO NGƯỜI NÀO THÌ NHĨ QUYỀN ÐANG SANH CHO NGƯỜI ẤY PHẢI CHĂNG?
"Ðối với người hữu nhãn vô nhĩ đang tục sanh thì nhãn quyền đang sanh mà nhĩ quyền chẳng đang sanh cho người ấy, Còn đối với người hữu nhãn hữu nhĩ đang tục sinh thì nhãn quyền đang sanh và nhĩ quyền cũng đang sanh với họ".
"Tri cụ tri quyền là quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra; là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
NHĨ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhĩ nào thành quyền thì ấy là nhĩ và cũng là quyền; còn pháp ngoài ra là nhĩ mà không là quyền".
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền."... Trùng ...
NHĨ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhĩ nào thành quyền thì ấy là nhĩ và cũng là quyền; Còn các pháp ngoài ra là Nhĩ mà không là quyền".
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
TỶ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền"... trùng ...
TỶ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
THIỆT LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền". ... trùng ...
THIỆT LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
THÂN LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Thân nào thành quyền ấy là thân quyền và cũng là quyền; còn ngoài ra là thân mà không là quyền".
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra là quyền mà không là nhãn quyền". ... trùng ...
THÂN LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Thân nào thành quyền thì ấy là thân quyền và cũng là quyền. Còn ngoài ra là thân mà không là quyền".
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền. Các quyền ngoài ra là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
Ý LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền. Các quyền ngoài ra, l;à quyền mà không là nhãn quyền" ... trùng ...
Ý LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
NỮ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền. Các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền"... trùng ...
NỮ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền. Các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
NAM LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền"... trùng ...
NAM LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
MẠNG LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền. Các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền"... trùng ...
MẠNG LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền, các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
LẠC LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền."... trùng ...
LẠC LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền. Các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
KHỔ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
HỶ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
ƯU LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
XẢ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Xả nào thành quyền thì ấy là xả và cũng là quyền; còn ngoài ra, là xả mà không là quyền".
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền"... trùng ...
XẢ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Xả nào thành quyền thì ấy là xả và cũng là quyền; còn ngoài ra, là xả mà không là quyền."
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền".
TÍN LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
CẦN LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
NIỆM LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
ÐỊNH LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
TUỆ LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
TRI VỊ TRI LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
TRI DĨ TRI LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền, các quyền ngoài ra, là quyền mà không là nhãn quyền." ... trùng ...
QUYỀN LÀ TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri cụ tri quyền là quyền và cũng là tri cụ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri cụ tri quyền."
TRI CỤ TRI LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Nhãn quyền là quyền và cũng là nhãn quyền; các quyền ngoài ra là quyền mà không là nhãn quyền."... trùng ...
TRI CỤ TRI LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
QUYỀN LÀ TRI DĨ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Tri dĩ tri quyền là quyền và cũng là tri dĩ tri quyền; các quyền ngoài ra, là quyền mà không là tri dĩ tri quyền".
PHI NHÃN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nhãn, các quyền còn lại không phải là nhãn mà là quyền; trừ ra nhãn và quyền, các pháp còn lại là phi nhãn và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI NHĨ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI NHÃN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nhãn, các quyền còn lại không phải là nhãn mà là quyền. Trừ ra nhãn và quyền, các pháp còn lại là phi nhãn và cũng là phi quyền.
PHI QUYỀN LÀ PHI TỶ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI NHÃN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nhãn, các quyền còn lại không phải là nhãn mà là quyền. Trừ ra nhãn và quyền, các pháp còn lại là phi nhãn và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI NHĨ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nhỉ, các quyền còn lại không phải là nhĩ mà là quyền. Trừ ra nhĩ và quyền, các pháp còn lại là phi nhĩ và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI NHĨ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nhĩ, các quyền còn lại không phải là nhĩ mà là quyền. Trừ ra nhĩ và quyền, các pháp còn lại là phi nhĩ và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI TỶ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tỷ, các quyền còn lại không phải là tỷ mà là quyền; trừ ra tỷ và quyền, các pháp còn lại là phi tỷ và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI TỶ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tỷ, các quyền còn lại không phải là tỷ mà là quyền; trừ ra tỷ và quyền, các pháp còn lại là phi tỷ và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI THIỆT LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra thiệt, các quyền còn lại không phải là thiệt mà là quyền; trừ ra thiệt và quyền, các pháp còn lại là phi thiệt và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI THIỆT LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra thiệt, các quyền còn lại không phải là thiệt mà là quyền; trừ ra thiệt và quyền, các pháp còn lại là phi thiệt và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI THÂN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI QUYỀN LÀ NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI THÂN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI Ý LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra ý, các quyền còn lại không phải là ý mà là quyền. Trừ ra ý và quyền, các pháp còn lại là phi ý và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI Ý LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra ý, các quyền còn lại không phải là ý mà là quyền; trừ ra ý và quyền, các pháp còn lại là phi ý và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI NỮ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nữ, các quyền còn lại không phải là nữ mà là quyền; trừ ra nữ và quyền, các pháp còn lại là phi nữ cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI NỮ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nữ, các quyền còn lại không phải là nữ mà là quyền; trừ ra nữ và quyền, các pháp còn lại là phi nữ và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI NAM LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
Trừ ra nam, các quyền còn lại không phải là nam mà là quyền. Trừ ra nam và quyền, các pháp còn lại là phi nam và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI NAM LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra nam, các quyền còn lại không phải là nam mà là quyền. Trừ ra nam và quyền, các pháp còn lại là phi nam và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI MẠNG LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra mạng, các quyền còn lại không phải là mạng mà là quyền. Trừ ra mạng và quyền, các pháp còn lại là phi mạng và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI MẠNG LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra mạng, các quyền còn lại không phải là mạng mà là quyền; trừ ra mạng và quyền, các pháp còn lại là phi mạng và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI LẠC LÀ QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra lạc, các quyền còn lại không phải là lạc mà là quyền. Trừ ra lạc và quyền, các pháp còn lại là phi lạc và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI LẠC LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra lạc, các quyền còn lại không phải là lạc mà là quyền; trừ ra lạc và quyền, các pháp còn lại là phi lạc và cũng là phi quyền.
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI KHỔ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra khổ, các quyền còn lại không phải là khổ mà là quyền; trừ ra khổ và quyền, các pháp còn lại là phi khổ cũng là quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI KHỔ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra khổ, các quyền còn lại không phải là khổ mà là quyền; trừ ra khổ và quyền, Các pháp còn lại là phi khổ cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI HỶ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra hỷ, các quyền còn lại không phải là hỷ mà là quyền. Trừ ra hỷ và quyền, các pháp còn lại là phi hỷ và cũng là phi quyền."
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI HỶ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra hỷ, các quyền còn lại không hải là hỷ mà là quyền. Trừ ra hỷ và quyền, các pháp còn lại là phi hỷ và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI ƯU LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra ưu, các quyền còn lại không phải là ưu mà là quyền. Trừ ra ưu và quyền, các pháp còn lại là phi ưu và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI ƯU LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra ưu, các quyền còn lại không phải là ưu mà là quyền; trừ ra ưu và quyền, các pháp còn lại là phi ưu và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI XẢ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra xả, các quyền còn lại không phải là xả mà là quyền; trừ ra xả và quyền, các pháp còn lại là phi xả và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI XẢ LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra xả, các quyền còn lại không phải là xả mà là quyền; trừ ra xả và quyền, các pháp còn lại là phi xả và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI TÍN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tín, các quyền còn lại không phải là tín mà là quyền; trừ ra tín và quyền, các pháp còn lại là phi tín và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI TÍN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra tín, các quyền còn lại không phải là tín mà là quyền; trừ ra tín và quyền, các pháp còn lại là phi tín và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI CẦN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra cần, các quyền còn lại không phải là cần mà là quyền; trừ ra cần và quyền, các pháp còn lại là phi cần và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...
PHI CẦN LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra cần, các quyền còn lại không phải là cần mà là quyền; trừ ra cần và quyền, các pháp còn lại là phi cần và cũng là phi quyền".
PHI QUYỀN LÀ PHI TRI CỤ TRI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
PHI NIỆM LÀ PHI QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Trừ ra niệm, các quyền còn lại không phải là niệm mà là quyền; trừ ra niệm và quyền, các pháp còn lại là phi niệm và cũng là phi quyền
PHI QUYỀN LÀ PHI NHÃN QUYỀN PHẢI CHĂNG?
"Phải rồi!" ... trùng ...