☸Kinh Tạng Pali
Kinh TạngLuật TạngLuận TạngCông CụLịch SửPhá Tà Kiến
Kinh TạngLuật TạngLuận TạngCông CụLịch SửPhá Tà Kiến
☸ Kinh Tạng Pali

Tra cứu Tam Tạng Pali theo truyền thống Phật giáo Nguyên thủy Theravāda.

Tam Tạng

  • Kinh Tạng
  • Luật Tạng
  • Luận Tạng

Công Cụ

  • Từ Điển Pali
  • Tìm Kinh
  • Tu Tập Mỗi Ngày

Nguồn

  • SuttaCentral
  • Phá Tà Kiến

Sabbe dhammā nālaṃ abhinivesāya

Nội dung dựa trên Tam Tạng Pali · Bản dịch: HT. Thích Minh Châu · Dữ liệu: SuttaCentral (CC0)

Trang ChủKinh TạngCông CụTìm kiếm

Chất Ngữ

Dhātukathā

19 chương

  • Mātikā - Đầu Đề
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Bất Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Với Bất Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Bất Yếu Hiệp Với Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Với Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Bất Yếu Hiệp Với Bất Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Bất Yếu Hiệp Dữ Tương Ưng, Bất Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Bất Tương Ưng Dữ Yếu Hiệp, Bất Yếu Hiệp
  • Toát Yếu Điều Pháp Như Đã Kể
  • Chất Ngữ 2.13
  • Chất Ngữ 2.14
  • Xiển Minh Câu Phối Hợp Bất Phối Hợp
  • Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ1 Bất Tương Ưng
  • Toát Yếu Điều Pháp
  • Xiển Minh Câu Bất Tương Ưng Với Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Bất Tương Ưng Dữ Bất Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Dữ Tương Ưng, Bất Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ Yếu Hiệp, Bất Yếu Hiệp
Luận Tạng›Chất Ngữ›Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ Yếu Hiệp, Bất Yếu Hiệp

Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ Yếu Hiệp, Bất Yếu Hiệp

Dịch: Tịnh Sự (Santakicca Mahāthera)

413. Những pháp nào tương ưng với thọ uẩn, tưởng uẩn, hành uẩn, những pháp đó yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Những pháp đó yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 10 giới. 414. Những pháp nào tương ưng với thức uẩn, ý xứ, nhãn thức giới,... ý giới, ý thức giới, những pháp đó yếu hiệp đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 415. Những pháp nào tương ưng với tập đế, đạo đế, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 416. Những pháp nào tương ưng với ý quyền, những pháp đó yếu hiệp đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 417. Những pháp nào tương ưng với lạc quyền, khổ quyền, hỷ quyền, ưu quyền những pháp đó yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 2 giới.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 418. Những pháp nào tương ưng với xả quyền; những pháp ấy yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 7 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 11 giới.

419. Những pháp nào tương ưng với tín quyền, cần quyền, niệm quyền, tịnh quyền, tuệ quyền, tri dị tri quyền, tri dĩ tri quyền, tri cụ tri quyền, vô minh, hành do vô minh làm duyên, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.

420. Những pháp nào tương ưng với thức do hành làm duyên, những pháp đó yếu hiệp đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 11 xứ, 17 giới.

421. Những pháp nào tương ưng với xúc do lục nhập làm duyên, những pháp ấy yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.

422. Những pháp nào tương ưng với thọ do xúc làm duyên, những pháp đó yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 10 giới.

423. Những pháp nào tương ưng với ái do thọ làm duyên, thủ do ái làm duyên và nghiệp hữu, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.

424. Những pháp nào tương ưng với sầu, khổ, ưu, những pháp đó yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 16 giới.

425. Những pháp nào tương ưng với ai, niệm xứ, chánh cần, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.

426. Những pháp nào tương ưng với như ý túc, những pháp đó yếu hiệp đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 11 xứ, 17 giới.

427. Những pháp nào tương ưng với thiền, những pháp đó yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 428. Những pháp nào tương ưng với vô lượng, ngũ quyền, ngũ lực, thất giác chi, bát thánh đạo, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 429. Những pháp nào tương ưng với xúc, thọ, tác ý, những pháp đó tương ưng đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới. 430. Những pháp nào tương ưng với thọ, tưởng, những pháp đó yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 8 giới.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 10 giới. 431. Những pháp nào tương ưng với tâm, những pháp đó yếu hiệp đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 11 xứ, 17 giới.

432. Những pháp nào tương ưng với thắng giải, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 3 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới.

433. Những pháp nào tương ưng với pháp tương ưng lạc thọ, pháp tương ưng khổ thọ, pháp tương ưng phi khổ phi lạc thọ, pháp hữu tầm hữu tứ, pháp vô tầm hữu tứ, pháp đồng sanh hỷ, pháp đồng sanh lạc, pháp đồng sanh xả, những pháp đó yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.

434. Những pháp nào tương ưng với pháp nhân, pháp nhân hữu nhân, pháp nhân tương ưng nhân, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.

435. Những pháp nào tương ưng với pháp hữu nhân phi nhân, pháp tương ưng nhân phi nhân, pháp phi nhân hữu nhân, những pháp đó yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.

436. Những pháp nào tương ưng với pháp lậu hữu lậu, pháp lậu tương ưng lậu, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.

437. Những pháp nào tương ưng với pháp tương ưng lậu phi lậu, những pháp đó yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.

438. Những pháp nào tương ưng với pháp triền, pháp phược, pháp bộc, pháp phối, pháp cái, pháp khinh thị, pháp khinh thị cảnh khinh thị, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.

439. Những pháp nào tương ưng với pháp tương ưng khinh thị, những pháp đó yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1giới.

Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 440. Những pháp nào tương ưng với pháp tâm, những pháp đó yếu hiệp đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 441. Những pháp nào tương ưng với pháp sở hữu tâm, pháp tương ưng tâm, pháp hòa hợp tâm, pháp hòa hợp tâm và có tâm làm sở sanh, pháp đồng sanh tồn hòa hợp tâm và có tâm làm sở sanh, pháp tùng thông lưu hòa hợp tâm và có tâm làm sở sanh, những pháp đó yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.

442. Những pháp nào tương ưng với pháp thủ, pháp phiền não, pháp phiền não cảnh phiền não, pháp phiền não cảnh phiền toái, pháp phiền não tương ưng phiền não, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.

443. Những pháp nào tương ưng với pháp cảnh phiền toái phi phiền não, pháp tương ưng phiền não phi phiền não, pháp hữu tầm, pháp hữu tứ, pháp hữu hỷ, pháp đồng sanh hỷ, pháp đồng sanh lạc, pháp đồng sanh xả, những pháp đó yếu hiệp đặng mấy uẩn, mấy xứ, mấy giới? Những pháp đó yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.

Dứt Xiển minh câu tương ưng dữ yếu hiệp, bất yếu hiệp