2. Sắc uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Sắc uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 11 xứ, 11 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp: 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
3. Thọ uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Thọ uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
4. Tưởng uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Tưởng uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
5. Hành uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Hành uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
6. Thức uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Thức uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
7. Sắc uẩn và thọ uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Sắc uẩn và thọ uẩn yếu hiệp đặng 2 uẩn, 11 xứ, 11 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 1 xứ, 7 giới. 8. Sắc uẩn và tưởng uẩn yếu hiệp đặng 2 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 1 xứ, 7 giới. 9. Sắc uẩn và hành uẩn yếu hiệp đặng 2 uẩn, 11 xứ, 11 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
10. Sắc uẩn và thức uẩn yếu hiệp đặng 2 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 0 xứ, 0 giới.
11. Sắc uẩn, thọ uẩn và tưởng uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Sắc uẩn, thọ uẩn và tưởng uẩn yếu hiệp đặng 3 uẩn, 11 xứ, 11 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
12. Sắc uẩn, thọ uẩn và hành uẩn yếu hiệp đặng 3 uẩn, 11 xứ, 11 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 1 xứ, 7 giới. 13. Sắc uẩn, thọ uẩn và thức uẩn yếu hiệp đặng 3 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 0 xứ, 0 giới. 14. Sắc uẩn, thọ uẩn, tưởng uẩn và hành uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Sắc uẩn, thọ uẩn, tưởng uẩn và hành uẩn yếu hiệp đặng 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới. 15. Sắc uẩn, thọ uẩn, tưởng uẩn và thức uẩn yếu hiệp đặng 4 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 0 xứ, 0 giới.
16. Sắc uẩn, thọ uẩn, tưởng uẩn, hành uẩn và thức uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Sắc uẩn, thọ uẩn, tưởng uẩn, hành uẩn và thức uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, xứ, giới nào! 17. Ngũ uẩn yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Ngũ uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ,
18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, xứ, giới nào! 18. Nhãn xứ yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Nhãn xứ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 19. Nhĩ xứ, tỷ xứ, thiệt xứ, thân xứ, sắc xứ, thinh xứ, khí xứ, vị xứ và xúc xứ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 20. Ý xứ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
21. Pháp xứ trừ ra vô vi ngoại uẩn, còn yếu hiệp đặng 4 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
22. Nhãn xứ và nhĩ xứ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 23. Nhãn xứ và tỷ xứ, nhãn xứ và thiệt xứ, nhãn xứ và thân xứ, nhãn xứ và sắc xứ, nhãn xứ và thinh xứ, nhãn xứ và khí xứ, nhãn xứ và vị xứ, nhãn xứ và xúc xứ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 24. Nhãn xứ và ý xứ yếu hiệp đặng 2 uẩn, 2 xứ, 8 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 10 xứ, 10 giới. 25. Nhãn xứ và pháp xứ (trừ vô vi ngoại uẩn) còn yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
26. Thập nhị xứ yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Thập nhị xứ, (trừ vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp không có uẩn, xứ, giới nào!
27. Nhãn giới yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Nhãn giới yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
28. Nhĩ giới, tỷ giới, thiệt giới, thân giới, sắc giới, thinh giới, khí giới, vị giới, xúc giới, nhãn thức giới, nhĩ thức giới, tỷ thức giới, thiệt thức giới, thân thức giới, ý giới và ý thức giới yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
29. Pháp giới (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
30. Nhãn giới và nhĩ giới yếu hiệp đặng 1 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 31. Nhãn giới và tỷ giới, nhãn giới và thiệt giới, nhãn giới và thân giới, nhãn giới và sắc giới, nhãn giới và thinh giới, nhãn giới và khí giới, nhãn giới và vị giới, nhãn giới và xúc giới yếu hiệp đặng 1 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 32. Nhãn giới và nhãn thức giới yếu hiệp đặng 2 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 33. Nhãn giới và nhĩ thức giới, nhãn giới và tỷ thức giới, nhãn giới và thiệt thức giới, nhãn giới và thân thức giới, nhãn giới và ý giới, nhãn giới và ý thức giới yếu hiệp đặng 2 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 34. Nhãn giới và pháp giới (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
35. Thập bát giới yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Thập bát giới (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
36. Khổ đế yếu hiệp đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Khổ đế yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
37. Tập đế, đạo đế yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
38. Diệt đế yếu hiệp 0 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 5 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 39. Khổ đế và tập đế yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
40. Khổ đế và đạo đế yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
41. Khổ đế và diệt đế (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
42. Khổ đế, tập đế và đạo đế yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 43. Khổ đế, tập đế và diệt đế (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 44. Khổ đế, tập đế, đạo đế và diệt đế (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
45. Tứ đế yếu hiệp uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Tứ đế (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
46. Nhãn quyền yếu hiệp uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Nhãn quyền yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
47. Nhĩ quyền, tỷ quyền, thiệt quyền, thân quyền, nữ quyền, nam quyền yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
48. Ý quyền yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
49. Mạng quyền yếu hiệp đặng 2 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 50. Lạc quyền, khổ quyền, hỷ quyền, ưu quyền, xả quyền, tín quyền, cần quyền, niệm quyền, tịnh quyền, tuệ quyền, tri dị tri quyền, tri dĩ tri quyền, tri cụ tri quyền yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 51. Nhãn quyền và nhĩ quyền yếu hiệp 1 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 52. Nhãn quyền và tỷ quyền, nhãn quyền và thiệt quyền, nhãn quyền và thân quyền, nhãn quyền và nữ quyền, nhãn quyền và nam quyền yếu hiệp 1 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
53. Nhãn quyền và ý quyền yếu hiệp 2 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
54. Nhãn quyền và mạng quyền yếu hiệp 2 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
55. Nhãn quyền và lạc quyền, nhãn quyền và khổ quyền, nhãn quyền và hỷ quyền, nhãn quyền và ưu quyền, nhãn quyền và xả quyền, nhãn quyền và tín quyền, nhãn quyền và cần quyền, nhãn quyền và niệm quyền, nhãn quyền và tịnh quyền, nhãn quyền và tuệ quyền, nhãn quyền và tri dị tri quyền, nhãn quyền và tri dĩ tri quyền, nhãn quyền và tri cụ tri quyền yếu hiệp đặng 2 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
56. Nhị thập nhị quyền yếu hiệp uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Nhị thập nhị quyền yếu hiệp 4 uẩn, 7 xứ, 13 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 5 xứ, 5 giới.
57. Vô minh yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
58. Hành do vô minh trợ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 59. Thức do hành trợ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới. 60. Danh sắc do thức trợ yếu hiệp đặng 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
61. Lục nhập do danh sắc trợ yếu hiệp đặng 2 uẩn, 6 xứ, 12 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 6 xứ, 6 giới.
62. Xúc do lục nhập trợ, thọ do xúc trợ, ái do thọ trợ, thủ do ái trợ, nghiệp hữu do thủ trợ yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
63. Sanh hữu, dục hữu, tưởng hữu, ngũ uẩn hữu yếu hiệp đặng 5 uẩn, 11 xứ, 17 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
64. Sắc hữu yếu hiệp đặng 5 uẩn, 5 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 7 xứ, 10 giới.
65. Vô sắc hữu, Phi tưởng phi phi tưởng hữu, tứ uẩn hữu yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 66. Vô tưởng hữu, nhất uẩn hữu yếu hiệp 1 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
67. Sanh yếu hiệp 2 uẩn; lão yếu hiệp 2 uẩn; tử yếu hiệp 2 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
68. Sầu, khóc, khổ, ưu, ai, niệm xứ, chánh cần yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
69. Như ý túc yếu hiệp 2 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 70. Thiền yếu hiệp 2 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 71. Tứ vô lượng tâm, ngũ quyền, ngũ lực, thất giác chi, bát thánh đạo, xúc, thọ, tưởng, tư, thắng giải và tác ý yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
72. Tâm yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
73. Chư pháp thiện, chư pháp bất thiện yếu hiệp uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Chư pháp thiện, chư pháp bất thiện yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
74. Chư pháp vô ký (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 75. Chư pháp tương ưng thọ lạc, chư pháp tương ưng thọ khổ yếu hiệp đặng 2 uẩn, 2 xứ, 3 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 15 giới. 76. Chư pháp tương ưng phi khổ phi lạc thọ yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 7 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 11 giới. 77. Chư pháp dị thục quả yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
78. Chư pháp dị thục nhân, chư pháp phiền toái cảnh phiền não yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
79. Chư pháp phi dị thục quả phi dị thục nhân (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 13 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 5 giới.
80. Chư pháp do thủ cảnh thủ yếu hiệp đặng 5 uẩn, 11 xứ, 17 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 1 xứ, 1 giới. 81. Chư pháp phi do thủ cảnh thủ yếu hiệp đặng 5 uẩn, 7 xứ, 8 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 5 xứ, 10 giới. 82. Chư pháp phi do thủ phi cảnh thủ, chư pháp phi phiền toái cảnh phiền não (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 83. Chư pháp phi phiền toái cảnh phiền não yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
84. Chư pháp hữu tầm hữu tứ yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 3 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới.
85. Chư pháp vô tầm hữu tứ, chư pháp đồng sanh hỷ yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
86. Chư pháp vô tầm vô tứ (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 17 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 1 giới. 87. Chư pháp đồng sanh lạc yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 3 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 15 giới. 88. Chư pháp đồng sanh xả yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 7 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 11 giới.
89. Chư pháp sơ đạo tuyệt trừ, chư pháp ba đạo cao tuyệt trừ, chư pháp hữu nhân sơ đạo tuyệt trừ, chư pháp hữu nhân ba đạo cao tuyệt trừ, chư pháp nhân sanh tử, chư pháp nhân đến Níp-bàn, chư pháp hữu học, chư pháp vô học, chư pháp đáo đại yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
90. Chư pháp phi sơ đạo phi ba đạo cao tuyệt trừ, chư pháp phi hữu nhân phi sơ đạo và ba đạo cao tuyệt trừ, chư pháp phi nhân sanh tử phi nhân đến Níp-bàn, chư pháp phi hữu học phi vô học (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 91. Chư pháp thiểu yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
92. Chư pháp vô lượng, chư pháp tinh vi (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
93. Chư pháp biết cảnh thiểu yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
94. Chư pháp biết cảnh đáo đại, chư pháp biết cảnh vô lượng, chư pháp biết cảnh ty hạ, chư pháp tà nhất định, chư pháp chánh nhất định, chư pháp biết đạo, chư pháp đạo cảnh, chư pháp đạo nhân, chư pháp đạo trưởng yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
95. Chư pháp trung bình yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 96. Chư pháp bất định (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 97. Chư pháp sanh tồn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 98. Chư pháp phi sanh tồn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 7 xứ, 8 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 5 xứ, 10 giới. 99. Chư pháp sẽ sanh yếu hiệp đặng 5 uẩn, 11 xứ, 17 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
100. Chư pháp quá khứ, chư pháp vị lai, chư pháp hiện tại, chư pháp nội phần, chư pháp nội và ngoại phần yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
101. Chư pháp ngoại phần (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
102. Chư pháp biết cảnh quá khứ, chư pháp biết cảnh vị lai yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 103. Chư pháp biết cảnh hiện tại, chư pháp biết cảnh nội phần, chư pháp biết cảnh ngoại phần, chư pháp biết cảnh nội và ngoại phần yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới. 104. Chư pháp hữu kiến hữu đối chiếu yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
105. Chư pháp bất kiến hữu đối chiếu yếu hiệp đặng 1 uẩn, 9 xứ, 9 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 3 xứ, 9 giới.
106. Chư pháp bất kiến vô đối chiếu (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
107. Chư pháp nhân, chư pháp nhân hữu nhân, chư pháp nhân tương ưng nhân yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
108. Chư pháp phi nhân, chư pháp vô nhân, chư pháp bất tương ưng nhân, chư pháp phi nhân vô nhân (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
109. Chư pháp hữu nhân, chư pháp tương ưng nhân, chư pháp hữu nhân phi nhân, chư pháp tương ưng nhân phi nhân, chư pháp phi nhân hữu nhân yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
110. Chư pháp hữu duyên, chư pháp hữu vi yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 111. Chư pháp vô duyên, chư pháp vô vi yếu hiệp 0 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 5 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
112. Chư pháp hữu kiến yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
113. Chư pháp bất kiến (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 11 xứ, 17 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
114. Chư pháp đối chiếu yếu hiệp đặng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới.
115. Chư pháp vô đối chiếu (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 10 xứ, 10 giới. 116. Chư pháp sắc yếu hiệp đặng 1 uẩn, 11 xứ, 11 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
117. Chư pháp phi sắc (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
118. Chư pháp hiệp thế yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
119. Chư pháp siêu thế (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 120. Chư pháp có tâm biết, chư pháp có tâm không biết (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng
5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 121. Chư pháp lậu, chư pháp lậu cảnh lậu, chư pháp lậu tương ưng lậu yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 122. Chư pháp phi lậu, chư pháp bất tương ưng lậu (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
123. Chư pháp cảnh lậu, chư pháp cảnh lậu phi lậu, chư pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
124. Chư pháp phi cảnh lậu, chư pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
125. Chư pháp tương ưng lậu, chư pháp tương ưng lậu phi lậu (chư pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
126. Chư pháp triền, chư pháp phược, chư pháp bộc, chư pháp phối, chư pháp cái, chư pháp khinh thị chư pháp khinh thị cảnh khinh thị yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
127. Chư pháp phi khinh thị, chư pháp bất tương ưng khinh thị (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
128. Chư pháp cảnh khinh thị, chư pháp cảnh khinh thị phi khinh thị, chư pháp bất tương ưng khinh thị cảnh khinh thị yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
129. Chư pháp phi cảnh khinh thị, chư pháp bất tương ưng khinh thị phi cảnh khinh thị (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 130. Chư pháp tương ưng khinh thị yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 131. Chư pháp hữu tri cảnh yếu hiệp 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.
132. Chư pháp bất tri cảnh (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 1 uẩn, 11 xứ, 11 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
133. Chư pháp tâm yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp có 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới. 134. Chư pháp phi tâm (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 11 xứ, 11 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới. 135. Chư pháp sở hữu tâm, chư pháp tương ưng tâm, chư pháp hòa tâm yếu hiệp đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp có 2 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 136. Chư pháp phi sở hữu tâm (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 2 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 0 xứ, 0 giới.
137. Chư pháp bất tương ưng tâm, chư pháp bất hòa hợp tâm (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 1 uẩn, 11 xứ, 11 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới.
138. Chư pháp sở sinh tâm yếu hiệp đặng 4 uẩn, 6 xứ, 6 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 6 xứ, 12 giới.
139. Chư pháp phi sở sinh tâm, chư pháp phi đồng hiện tâm, chư pháp phi tùng hành tâm (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 2 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 0 xứ, 0 giới. 140. Chư pháp đồng tồn tâm, chư pháp tùng hành tâm yếu hiệp đặng 4 uẩn, 1 xứ, 1 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 141. Chư pháp hòa với tâm và có tâm làm sở sanh, chư pháp hòa sanh tồn và nương tâm làm sở sanh, chư pháp có tâm làm sở sanh, thông lưu và hòa với tâm yếu hiệp đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 11 xứ, 17 giới. 142. Chư pháp phi hòa với tâm và không có tâm làm sở sanh, chư pháp phi hòa, không đồng sanh tồn và khỏi nương tâm làm sở sanh, chư pháp phi tâm làm sở sanh và không hòa, không tùng hành, không thông lưu với tâm (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 2 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 0 xứ, 0 giới. 143. Chư pháp tự nội yếu hiệp đặng 2 uẩn, 6 xứ, 12 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 3 uẩn, 6 xứ, 6 giới. 144. Chư pháp tự ngoại (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 6 xứ, 6 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 6 xứ, 12 giới.
145. Chư pháp y sinh yếu hiệp đặng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới.
146. Chư pháp phi y sinh (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 3 xứ, 9 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 9 xứ, 9 giới.
147. Chư pháp do thủ yếu hiệp đặng 5 uẩn, 11 xứ, 17 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 1 xứ, 1 giới. 148. Chư pháp phi do thủ (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 7 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 5 xứ, 10 giới.
149. Chư pháp thủ, chư pháp phiền não, chư pháp phiền não cảnh phiền não, chư pháp phiền não tương ưng phiền não yếu hiệp đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 11 xứ, 17 giới.
150. Chư pháp phi phiền não, chư pháp phi cảnh phiền toái, chư pháp bất tương ưng phiền não (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
151. Chư pháp cảnh phiền não, chư pháp cảnh phiền não phi phiền não, chư pháp bất tương ưng phiền não cảnh phiền não yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
152. Chư pháp phi cảnh phiền não, chư pháp bất tương ưng phiền não phi cảnh phiền não (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
153. Chư pháp phiền toái, chư pháp tương ưng phiền não, chư pháp phiền toái phi phiền não, chư pháp tương ưng phiền não phi phiền não yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
154. Chư pháp sơ đạo tuyệt trừ, chư pháp ba đạo cao tuyệt trừ, chư pháp hữu nhân sơ đạo tuyệt trừ, chư pháp hữu nhân ba đạo cao tuyệt trừ yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
155. Chư pháp phi sơ đạo tuyệt trừ, chư pháp phi ba đạo cao tuyệt trừ, chư pháp phi hữu nhân phi sơ đạo tuyệt trừ, chư pháp phi hữu nhân phi ba đạo cao tuyệt trừ (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
156. Chư pháp hữu tầm, chư pháp hữu tứ yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 3 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới. 157. Chư pháp vô tầm, chư pháp vô tứ (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ,
17 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 1 giới. 158. Chư pháp hữu hỷ, chư pháp đồng sanh hỷ yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
159. Chư pháp vô hỷ, chư pháp phi đồng sanh hỷ, chư pháp phi đồng sanh lạc (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!
160. Chư pháp đồng sanh lạc yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 3 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 15 giới.
161. Chư pháp đồng sanh xả yếu hiệp đặng 3 uẩn, 2 xứ, 7 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 2 uẩn, 10 xứ, 11 giới. 162. Chư pháp phi đồng sanh xả (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 13 giới.
Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 5 giới. 163. Chư pháp Dục giới, chư pháp liên quan luân hồi, chư pháp hữu thượng yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào.
164. Chư pháp phi Dục giới, chư pháp bất liên quan luân hồi, chư pháp vô thượng (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
165. Chư pháp Sắc giới, chư pháp vô sắc giới, chư pháp nhân xuất luân hồi, chư pháp nhất định, chư pháp hữu y yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.
166. Chư pháp phi Sắc giới, chư pháp phi Vô sắc giới, chư pháp phi nhân xuất luân hồi, chư pháp bất định, chư pháp vô y (trừ ra vô vi ngoại uẩn) yếu hiệp đặng 5 uẩn, 11 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chăng có uẩn, xứ, giới nào!
Dứt Xiển minh câu yếu hiệp, bất yếu hiệp