☸Kinh Tạng Pali
Kinh TạngLuật TạngLuận TạngCông CụLịch SửPhá Tà Kiến
Kinh TạngLuật TạngLuận TạngCông CụLịch SửPhá Tà Kiến
☸ Kinh Tạng Pali

Tra cứu Tam Tạng Pali theo truyền thống Phật giáo Nguyên thủy Theravāda.

Tam Tạng

  • Kinh Tạng
  • Luật Tạng
  • Luận Tạng

Công Cụ

  • Từ Điển Pali
  • Tìm Kinh
  • Tu Tập Mỗi Ngày

Nguồn

  • SuttaCentral
  • Phá Tà Kiến

Sabbe dhammā nālaṃ abhinivesāya

Nội dung dựa trên Tam Tạng Pali · Bản dịch: HT. Thích Minh Châu · Dữ liệu: SuttaCentral (CC0)

Trang ChủKinh TạngCông CụTìm kiếm

Chất Ngữ

Dhātukathā

19 chương

  • Mātikā - Đầu Đề
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Bất Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Với Bất Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Bất Yếu Hiệp Với Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Với Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Bất Yếu Hiệp Với Bất Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Bất Yếu Hiệp Dữ Tương Ưng, Bất Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Bất Tương Ưng Dữ Yếu Hiệp, Bất Yếu Hiệp
  • Toát Yếu Điều Pháp Như Đã Kể
  • Chất Ngữ 2.13
  • Chất Ngữ 2.14
  • Xiển Minh Câu Phối Hợp Bất Phối Hợp
  • Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ1 Bất Tương Ưng
  • Toát Yếu Điều Pháp
  • Xiển Minh Câu Bất Tương Ưng Với Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Bất Tương Ưng Dữ Bất Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Dữ Tương Ưng, Bất Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ Yếu Hiệp, Bất Yếu Hiệp
Luận Tạng›Chất Ngữ›Xiển Minh Câu Bất Tương Ưng Dữ Yếu Hiệp, Bất Yếu Hiệp

Xiển Minh Câu Bất Tương Ưng Dữ Yếu Hiệp, Bất Yếu Hiệp

Dịch: Tịnh Sự (Santakicca Mahāthera)

452. Những pháp nào bất tương ưng với sắc uẩn, những pháp đó yếu hiệp uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới. 453. Những pháp nào bất tương ưng với thọ uẩn, tưởng uẩn, hành uẩn, thức uẩn, ý xứ, ý quyền, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 11 xứ, 11 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới. 454. Những pháp nào bất tương ưng với nhãn xứ,... xúc xứ, nhãn giới,… xúc giới, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới. 455. Những pháp nào bất tương ưng với nhãn thức giới, nhĩ thức giới, tỷ thức giới, thiệt thức giới, thân thức giới, ý giới, ý thức giới, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 17 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 1 giới. 456. Những pháp nào bất tương ưng với khổ đế, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 457. Những pháp nào bất tương ưng với tập đế, đạo đế, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 458. Những pháp nào bất tương ưng với diệt đế, nhãn quyền, nhĩ quyền, tỷ quyền, thiệt quyền, thân quyền, nữ quyền và nam quyền, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.

459. Những pháp nào bất tương ưng với ý quyền, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 11 xứ, 11 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới.

460. Những pháp nào bất tương ưng với khổ quyền, lạc quyền, ưu quyền, hỷ quyền, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!

461. Những pháp nào bất tương ưng với xả quyền, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 13 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 5 giới.

462. Những pháp nào bất tương ưng với tín quyền, cần quyền, niệm quyền, tịnh quyền, tuệ quyền, tri dị tri quyền, tri dĩ tri quyền, tri cụ tri quyền, vô minh và hành do vô minh làm duyên, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!

463. Những pháp nào bất tương ưng với thức do hành làm duyên, xúc do lục nhập làm duyên, thọ do xúc làm duyên, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 11 xứ, 11 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới.

464. Những pháp nào bất tương ưng với ái do thọ làm duyên, thủ do ái làm duyên và nghiệp hữu, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!

465. Những pháp nào bất tương ưng với hóa sanh hữu tưởng hữu, ngũ uẩn hữu, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 3 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới.

466. Những pháp nào bất tương ưng với Dục hữu, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 5 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 13 giới.

467. Những pháp nào bất tương ưng với Sắc hữu, Vô tưởng hữu, nhứt uẩn hữu và khóc, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới. 468. Những pháp nào bất tương ưng với Vô sắc hữu, Phi tưởng phi phi tưởng hữu, tứ uẩn hữu, sầu, khổ, ưu, ai, niệm xứ, chánh tinh tấn, như ý túc, thiền, vô lượng, ngũ quyền, ngũ lực, thất giác chi, bát thánh đạo, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!

469. Những pháp nào bất tương ưng với xúc, thọ, tưởng, tư, tâm, tác ý, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 11 xứ, 11 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới.

470. Những pháp nào bất tương ưng với thắng giải, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 17 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 1 giới. 471. Những pháp nào bất tương ưng với pháp thiện, pháp bất thiện, pháp tương ưng lạc thọ, pháp tương ưng khổ thọ, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!

472. Những pháp nào bất tương ưng với pháp vô ký, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 473. Những pháp nào bất tương ưng với pháp tương ưng phi khổ phi lạc, pháp dị thục quả, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 13 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 5 giới. 474. Những pháp nào bất tương ưng với pháp dị thục nhân, pháp phiền toái cảnh phiền não, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 475. Những pháp nào bất tương ưng với pháp dị thục quả phi dị thục nhân, pháp do thủ cảnh thủ, pháp do thủ phi cảnh thủ, pháp phi phiền toái phi cảnh phiền não, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới. 476. Những pháp nào bất tương ưng với pháp phi phiền toái cảnh phiền não, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 3 giới.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới. 477. Những pháp nào bất tương ưng với pháp phi phiền toái mà cảnh phiền não, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 478. Những pháp nào bất tương ưng với pháp hữu tầm hữu tứ, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 17 giới.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 1 giới. 479. Những pháp nào bất tương ưng với pháp vô tầm hữu tứ, pháp đồng sanh hỷ, pháp đồng sanh lạc, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 480. Những pháp nào bất tương ưng với pháp vô tầm vô tứ, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 3 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới.

481. Những pháp nào bất tương ưng với pháp đồng sanh xả, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 13 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 5 giới.

482. Những pháp nào bất tương ưng với pháp sơ đạo tuyệt trừ, pháp ba đạo cao tuyệt trừ, pháp hữu nhân sơ đạo tuyệt trừ, pháp hữu nhân ba đạo cao tuyệt trừ, pháp nhân sanh tử, pháp phi nhân sanh tử, pháp hữu học, pháp vô học, pháp đáo đại, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 483. Những pháp nào bất tương ưng với pháp phi sơ đạo phi ba đạo cao tuyệt trừ, pháp phi hữu nhân phi sơ đạo và ba đạo cao tuyệt trừ, pháp phi nhân sanh tử phi nhân đến Níp bàn, pháp phi hữu học phi vô học và pháp thiểu, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 484. Những pháp nào bất tương ưng với pháp vô lượng, pháp tinh vi, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới. 485. Những pháp nào bất tương ưng với pháp biết cảnh thiểu, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 12 giới.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 6 giới. 486. Những pháp nào bất tương ưng với pháp biết cảnh đáo đại, pháp biết cảnh vô lượng, pháp ty hạ, pháp tà nhứt định, pháp chánh nhứt định, pháp có đạo là cảnh, pháp có đạo là nhân, pháp có đạo là trưởng, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 487. Những pháp nào bất tương ưng với pháp trung bình, pháp bất định, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 488. Những pháp nào bất tương ưng với pháp liên quan luân hồi, pháp bất liên quan luân hồi, pháp sanh tồn, pháp sẽ sanh, pháp quá khứ, pháp vị lai, pháp hiện tại, pháp nội, pháp ngoại, pháp bị thấy hữu đối chiếu, pháp bất kiến hữu đối chiếu, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.

489. Những pháp nào bất tương ưng với pháp biết cảnh quá khứ, pháp biết cảnh vị lai, pháp biết cảnh nội, pháp biết cảnh ngoại, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!

490. Những pháp nào bất tương ưng với pháp biết cảnh hiện tại, pháp biết cảnh nội và ngoại, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 12 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 6 giới.

491. Những pháp nào bất tương ưng với pháp nhân, pháp hữu nhân, pháp tương ưng nhân, pháp nhân hữu nhân, pháp hữu nhân phi nhân, pháp nhân tương ưng nhân, pháp tương ưng nhân phi nhân, pháp phi nhân hữu nhân, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!

492. Những pháp nào bất tương ưng với pháp vô nhân, pháp tương ưng nhân, pháp bất tương ưng nhân, pháp phi nhân vô nhân, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.

493. Những pháp nào bất tương ưng với pháp vô duyên, pháp vô vi, pháp bị thấy, pháp hữu đối chiếu, pháp sắc, pháp siêu thế, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.

494. Những pháp nào bất tương ưng với pháp hiệp thế, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.

495. Những pháp nào bất tương ưng với pháp lậu, pháp tương ưng lậu, pháp lậu hữu (cảnh) lậu, pháp lậu tương ưng lậu, pháp bất tương ưng lậu phi lậu, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!

496. Những pháp nào bất tương ưng với pháp lậu, pháp bất tương ưng lậu, pháp cảnh lậu phi lậu, pháp bất tương ưng lậu cảnh lậu, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.

497. Những pháp nào bất tương ưng với pháp phi cảnh lậu, pháp bất tương ưng lậu phi lậu, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.

498. Những pháp nào bất tương ưng với pháp triền, pháp phược, pháp bộc, pháp phối, pháp cái, pháp khinh thị, pháp tương ưng khinh thị, pháp khinh thị cảnh khinh thị, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!

499. Những pháp nào bất tương ưng với pháp cảnh khinh thị, pháp bất tương ưng khinh thị, pháp cảnh khinh thị phi khinh thị, pháp bất tương ưng khinh thị cảnh khinh thị, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.

500. Những pháp nào bất tương ưng với pháp cảnh khinh thị, pháp bất tương ưng khinh thị phi cảnh khinh thị, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.

501. Những pháp nào bất yếu hiệp với pháp hữu tri cảnh, pháp tâm, pháp sở hữu tâm, pháp tương ưng tâm, pháp hòa hợp tâm, pháp hòa hợp và có tâm làm sở sanh, pháp hòa hợp đồng sanh tồn tâm và có tâm làm sở sanh, pháp bất hòa hợp tùng thông lưu tâm và có tâm làm sở sanh, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 1 uẩn, 11 xứ, 11 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới.

502. Những pháp nào bất tương ưng với pháp bất tri cảnh, pháp bất tương ưng tâm, pháp bất hòa hợp tâm, pháp y sinh, pháp do thủ, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.

503. Những pháp nào bất tương ưng với pháp thủ, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 3 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới.

504. Những pháp nào bất tương ưng với pháp thủ, pháp phiền não, pháp cảnh phiền toái, pháp tương ưng phiền não, pháp phiền não cảnh phiền não, pháp phiền não cảnh phiền toái, pháp cảnh phiền não phi phiền não, pháp phiền não tương ưng phiền não, pháp tương ưng phiền não, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 505. Những pháp nào bất tương ưng với pháp cảnh phiền não, pháp phi cảnh phiền toái, pháp bất tương ưng phiền não, pháp cảnh phiền toái phi cảnh phiền não, pháp bất tương ưng phiền não cảnh phiền não, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 506. Những pháp nào bất tương ưng với pháp phi cảnh phiền não, pháp tương ưng phiền não phi phiền não, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới. 507. Những pháp nào bất tương ưng với pháp sơ đạo tuyệt trừ, pháp ba đạo cao tuyệt trừ, pháp hữu nhân sơ đạo tuyệt trừ, pháp hữu nhân ba đạo cao tuyệt trừ, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào! 508. Những pháp nào bất tương ưng với pháp phi sơ đạo tuyệt trừ, pháp phi ba đạo cao tuyệt trừ, pháp phi hữu nhân sơ đạo tuyệt trừ, pháp phi hữu nhân ba đạo cao tuyệt trừ, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới. 509. Những pháp nào bất tương ưng với pháp hữu tầm, pháp hữu tứ, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 17 giới.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 1 giới. 510. Những pháp nào bất tương ưng với pháp hữu hỷ, pháp đồng sanh hỷ, pháp đồng sanh lạc, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới.

Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp không có uẩn, xứ, giới nào!

511. Những pháp nào bất tương ưng với pháp đồng sanh xả, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 13 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 0 uẩn, 0 xứ, 5 giới.

512. Những pháp nào bất tương ưng với pháp Dục giới, pháp liên quan luân hồi, pháp hữu thượng, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.

513. Những pháp nào bất tương ưng với pháp phi Dục giới, pháp bất liên quan luân hồi, pháp vô thượng, những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 8 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới.

514. Những pháp nào bất tương ưng với pháp Sắc giới, pháp Vô sắc giới, pháp nhân sanh tử, pháp nhứt định, pháp hữu y, những pháp đó trừ ra vô vi ngoại uẩn yếu hiệp đặng 5 uẩn, 12 xứ, 18 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp chẳng có uẩn, xứ, giới nào!

515. Những pháp nào bất tương ưng với pháp phi Sắc giới, pháp phi Vô sắc giới, pháp phi nhân sanh tử, pháp bất định, pháp vô y, những pháp đó yếu hiệp đặng bao nhiêu? Những pháp đó yếu hiệp đặng 4 uẩn, 2 xứ, 2 giới. Bất yếu hiệp bao nhiêu? Bất yếu hiệp 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới.