Saṅgaho asaṅgaho: Cách yếu hiệp, cách bất yếu hiệp.
Saṅgahitena asaṅgahitaṃ: Yếu hiệp với bất yếu hiệp. Asaṅgahitena saṅgahitaṃ: Bất yếu hiệp với yếu hiệp. Saṅgahitena saṅgahitaṃ: Yếu hiệp với yếu hiệp. Asaṅgahitena asaṅgahitaṃ: Bất yếu hiệp với bất yếu hiệp.
Sampayogo vippayogo: Phối hợp, bất phối hợp. Sampayuttena vippayuttaṃ: Tương ưng với bất tương ưng. Vippayuttena sampayuttaṃ: Bất tương ưng với tương ưng.
Sampayuttena sampayuttaṃ: Tương ưng với tương ưng. Vippayuttena vippayuttaṃ: Bất tương ưng với bất tương ưng.
Saṅgahitena sampayuttaṃ vippayuttaṃ: Yếu hiệp với tương ưng, bất tương ưng. Sampayuttena saṅgahitaṃ asaṅgahitaṃ: Tương ưng với yếu hiệp, bất yếu hiệp. Asaṅgahitena sampayuttaṃ vippayuttaṃ: Bất yếu hiệp với tương ưng, bất tương ưng. Vippayuttena saṅgahitaṃ asaṅgahitaṃ: Bất tương ưng với yếu hiệp, bất yếu hiệp.
Pancakhandhā: Ngũ uẩn. Dvādasāyatanāni: Thập nhị xứ (nhập). Aṭṭhārasa dhātuyo: Thập bát giới.
Cattāri saccāni: Tứ đế. Bavīsatindriyāni: Nhị thập nhị quyền. Paṭiccasamuppado: Y tương sinh.
Cattāro satipaṭṭhānā: Tứ niệm xứ. Cattāro sammappadhānā: Tứ chánh cần. Cattāro iddhipādā: Tứ như ý túc. Cittāni jhānāni: Tứ thiền.
Catasso appamaññāyo: Tứ vô lượng. Pañcindriyāni: Ngũ quyền. Pañca balāni: Ngũ lực. Satta bojjhaṅgā: Thất giác chi. Ariyo aṭṭhangiko Maggo: Bát chi thánh đạo.
Phasso: Xúc. Vedanā: Thọ.
Sañña: Tưởng.
Cetanā: Tư. Cittaṃ: Tâm. Adhimokkha: Thắng giải.
Manasikāro: Tác ý. Tīhi saṅgaho: Tam yếu hiệp. Catūhi sampayogo: Tứ phối hợp. Catuhi vippayogo: Tứ bất phối hợp. Sabhago: Đồng.
Visabhago: Bất đồng.
Sabbāpi dhammasaṅgaṇi dhātukathāya matikati : Cả bộ Pháp Tụ đều gồm trong đầu đề Nguyên Chất Ngữ nầy.
Dứt Đầu đề
(Về phần xiển thuật)