☸Kinh Tạng Pali
Kinh TạngLuật TạngLuận TạngCông CụLịch SửPhá Tà Kiến
Kinh TạngLuật TạngLuận TạngCông CụLịch SửPhá Tà Kiến
☸ Kinh Tạng Pali

Tra cứu Tam Tạng Pali theo truyền thống Phật giáo Nguyên thủy Theravāda.

Tam Tạng

  • Kinh Tạng
  • Luật Tạng
  • Luận Tạng

Công Cụ

  • Từ Điển Pali
  • Tìm Kinh
  • Tu Tập Mỗi Ngày

Nguồn

  • SuttaCentral
  • Phá Tà Kiến

Sabbe dhammā nālaṃ abhinivesāya

Nội dung dựa trên Tam Tạng Pali · Bản dịch: HT. Thích Minh Châu · Dữ liệu: SuttaCentral (CC0)

Trang ChủKinh TạngCông CụTìm kiếm

Chất Ngữ

Dhātukathā

19 chương

  • Mātikā - Đầu Đề
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Bất Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Với Bất Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Bất Yếu Hiệp Với Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Với Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Bất Yếu Hiệp Với Bất Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Bất Yếu Hiệp Dữ Tương Ưng, Bất Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Bất Tương Ưng Dữ Yếu Hiệp, Bất Yếu Hiệp
  • Toát Yếu Điều Pháp Như Đã Kể
  • Chất Ngữ 2.13
  • Chất Ngữ 2.14
  • Xiển Minh Câu Phối Hợp Bất Phối Hợp
  • Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ1 Bất Tương Ưng
  • Toát Yếu Điều Pháp
  • Xiển Minh Câu Bất Tương Ưng Với Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Bất Tương Ưng Dữ Bất Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Dữ Tương Ưng, Bất Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ Yếu Hiệp, Bất Yếu Hiệp
Luận Tạng›Chất Ngữ›Mātikā - Đầu Đề

Mātikā - Đầu Đề

Dịch: Tịnh Sự (Santakicca Mahāthera)

Saṅgaho asaṅgaho: Cách yếu hiệp, cách bất yếu hiệp.

Saṅgahitena asaṅgahitaṃ: Yếu hiệp với bất yếu hiệp. Asaṅgahitena saṅgahitaṃ: Bất yếu hiệp với yếu hiệp. Saṅgahitena saṅgahitaṃ: Yếu hiệp với yếu hiệp. Asaṅgahitena asaṅgahitaṃ: Bất yếu hiệp với bất yếu hiệp.

Sampayogo vippayogo: Phối hợp, bất phối hợp. Sampayuttena vippayuttaṃ: Tương ưng với bất tương ưng. Vippayuttena sampayuttaṃ: Bất tương ưng với tương ưng.

Sampayuttena sampayuttaṃ: Tương ưng với tương ưng. Vippayuttena vippayuttaṃ: Bất tương ưng với bất tương ưng.

Saṅgahitena sampayuttaṃ vippayuttaṃ: Yếu hiệp với tương ưng, bất tương ưng. Sampayuttena saṅgahitaṃ asaṅgahitaṃ: Tương ưng với yếu hiệp, bất yếu hiệp. Asaṅgahitena sampayuttaṃ vippayuttaṃ: Bất yếu hiệp với tương ưng, bất tương ưng. Vippayuttena saṅgahitaṃ asaṅgahitaṃ: Bất tương ưng với yếu hiệp, bất yếu hiệp.

Pancakhandhā: Ngũ uẩn. Dvādasāyatanāni: Thập nhị xứ (nhập). Aṭṭhārasa dhātuyo: Thập bát giới.

Cattāri saccāni: Tứ đế. Bavīsatindriyāni: Nhị thập nhị quyền. Paṭiccasamuppado: Y tương sinh.

Cattāro satipaṭṭhānā: Tứ niệm xứ. Cattāro sammappadhānā: Tứ chánh cần. Cattāro iddhipādā: Tứ như ý túc. Cittāni jhānāni: Tứ thiền.

Catasso appamaññāyo: Tứ vô lượng. Pañcindriyāni: Ngũ quyền. Pañca balāni: Ngũ lực. Satta bojjhaṅgā: Thất giác chi. Ariyo aṭṭhangiko Maggo: Bát chi thánh đạo.

Phasso: Xúc. Vedanā: Thọ.

Sañña: Tưởng.

Cetanā: Tư. Cittaṃ: Tâm. Adhimokkha: Thắng giải.

Manasikāro: Tác ý. Tīhi saṅgaho: Tam yếu hiệp. Catūhi sampayogo: Tứ phối hợp. Catuhi vippayogo: Tứ bất phối hợp. Sabhago: Đồng.

Visabhago: Bất đồng.

Sabbāpi dhammasaṅgaṇi dhātukathāya matikati : Cả bộ Pháp Tụ đều gồm trong đầu đề Nguyên Chất Ngữ nầy.

Dứt Đầu đề

(Về phần xiển thuật)