224. Sắc uẩn tương ưng với uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Không có.
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới. 225. Thọ uẩn, tưởng uẩn, hành uẩn tương ưng với 3 uẩn, 1 xứ, 7 giới; tương ưng với 1 xứ, 1 giới có phần nào.
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; bất tương ưng 1 xứ, 1 giới có phần nào. 226. Thức uẩn tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ 1 giới khác cũng có bất tương ưng phần nào. 227. Nhãn xứ… xúc xứ… không có tương ưng. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào 228. Ý xứ tương ưng đặng 3 uẩn; còn 1 xứ, 1 giới tương ưng phần nào? Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
229. Nhãn giới… xúc giới không có tương ưng. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 xứ 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
230. Nhãn thức giới… ý thức giới tương ưng đặng 3 uẩn; còn 1 xứ, 1 giới tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
231. Tập đế, đạo đế tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới; còn 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới khác tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng có bất tương ưng phần nào.
232. Diệt đế, nhãn quyền… thân quyền, nữ quyền, nam quyền không có tương ưng. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
233. Ý quyền tương ưng đặng 3 uẩn; còn 1 xứ 1 giới tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
234. Lạc quyền, khổ quyền, hỷ quyền, ưu quyền tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng có tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng có bất tương ưng phần nào …
235. Xả quyền tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 6 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 11 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
236. Tín quyền, cần quyền, niệm quyền, tịnh quyền, tuệ quyền, tri dị tri quyền, tri dĩ tri quyền, tri cụ tri quyền và hành do vô minh làm duyên tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới; còn 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới khác cũng có tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng có bất tương ưng phần nào.
237. Thức do hành làm duyên tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng có tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng có bất tương ưng phần nào.
238. Xúc do lục nhập làm duyên tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
239. Thọ do xúc làm duyên tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
240. Ái do thọ làm duyên, thủ do ái làm duyên và nghiệp hữu do thủ làm duyên tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới; còn 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới khác cũng có tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
241. Sắc hữu không có tương ưng. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 3 giới. 242. Vô sắc hữu, Phi tưởng phi phi tưởng hữu, tứ uẩn hữu không có tương ưng.
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 243. Vô tưởng hữu, nhất uẩn hữu và khóc không có tương ưng. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 244. Sầu, khổ và ưu tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào.
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 245. Ai, niệm xứ và chánh cần tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới; còn 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào.
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 246. Như ý túc tương ưng đặng 2 uẩn; còn 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào.
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 247. Thiền tương ưng đặng 2 uẩn, 1 xứ, 1 giới; còn 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới khác cũng có tương ưng phần nào.
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 248. Vô lượng, ngũ quyền, ngũ lực, thất giác chi và bát thánh đạo tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới; còn 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 249. Xúc, tư và tác ý tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
250. Thọ và tưởng tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
251. Tâm tương ưng đặng 3 uẩn; còn 1 xứ, 1 giới cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
252. Thắng giải tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 2 giới; còn 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng có bất tương ưng phần nào.
253. Chư pháp thiện, chư pháp bất thiện tương ưng đặng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
254. Pháp tương ưng thọ lạc, pháp tương ưng thọ khổ tương ưng đặng 1 uẩn, còn 1 xứ, 1 giới cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng có bất tương ưng phần nào.
255. Pháp tương ưng phi khổ phi lạc thọ, tương ưng đặng 1 uẩn; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 11 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
256. Pháp dị thục quả tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng có bất tương ưng phần nào.
257. Pháp dị thục nhân và pháp phiền toái cảnh phiền não tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
258. Pháp phi dị thục quả phi dị thục nhân, pháp thủ cảnh thủ, tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 5 giới. 259. Pháp thủ phi cảnh thủ, pháp phi phiền toái phi cảnh phiền não tương ưng không có!
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 6 giới. 260. Pháp hữu tầm hữu tứ tương ưng 1 uẩn; còn 1 xứ, 1 giới cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 261. Pháp vô tầm hữu tứ, pháp đồng sanh hỷ tương ưng 1 uẩn, còn 1 xứ, 1 giới cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 262. Pháp vô tầm vô tứ tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 1 giới.
263. Pháp đồng sanh lạc tương ưng 1 uẩn; còn 1 xứ, 1 giới cũng tương ưng phần nào.
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
264. Pháp đồng sanh xả tương ưng 1 uẩn; còn 1 xứ, 1 giới cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 11 giới; còn 1 xứ, 1 giới cũng bất tương ưng phần nào. 265. Pháp sơ đạo tuyệt trừ, pháp ba đạo cao tuyệt trừ, pháp hữu nhân sơ đạo tuyệt trừ, pháp hữu nhân ba đạo cao tuyệt trừ, pháp liên quan luân hồi, pháp bất liên quan luân hồi, pháp hữu học, pháp vô học, pháp đáo đại tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới cũng bất tương ưng phần nào.
266. Pháp vô lượng, pháp tinh vi tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 6 giới. 267. Pháp biết cảnh thiểu tương ưng không có!
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 268. Pháp biết cảnh đáo đại, pháp biết cảnh vô lượng, pháp biết cảnh ty hạ, pháp tà nhứt định, pháp chánh nhứt định, pháp có đạo là cảnh, pháp có đạo là nhân, pháp có đạo là trưởng, tương ưng không có. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
269. Pháp bất liên quan luân hồi tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 5 giới. 270. Pháp biết cảnh quá khứ, pháp biết cảnh vị lai, tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 271. Pháp biết cảnh hiện tại, pháp biết cảnh nội phần, pháp biết cảnh ngoại phần, pháp biết cảnh nội và ngoại phần, tương ưng không có!
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 272. Pháp bị thấy hữu đối chiếu, pháp bất kiến hữu đối chiếu tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 273. Chư pháp nhân, pháp nhân hữu nhân, pháp nhân tương ưng nhân, tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới; còn 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào!
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới, còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 274. Pháp hữu nhân, pháp tương ưng nhân, tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 275. Pháp hữu nhân phi nhân, pháp tương ưng nhân phi nhân, pháp phi nhân hữu nhân tương ưng đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới phần nào.
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
276. Pháp vô duyên, pháp vô vi, pháp bị thấy, pháp hữu đối chiếu và pháp sắc tương ưng không có. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
277. Pháp siêu thế tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 6 giới. 278. Pháp lậu, pháp lậu cảnh lậu, pháp lậu tương ưng lậu, tương ưng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới; còn
1 uẩn, 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới cũng bất tương ưng phần nào. 279. Pháp phi cảnh lậu, pháp bất tương ưng lậu phi cảnh lậu tương ưng không có!
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 6 giới. 280. Pháp tương ưng lậu tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
281. Pháp tương ưng lậu phi lậu tương ưng đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
282. Pháp triền, pháp phược, pháp bộc, pháp phối, pháp cái, pháp khinh thị, pháp khinh thị cảnh khinh thị, tương ưng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới; còn 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 283. Pháp phi cảnh khinh thị, pháp bất tương ưng khinh thị phi cảnh khinh thị tương ưng không có!
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 6 giới. 284. Pháp tương ưng khinh thị tương ưng đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới, phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới cũng bất tương ưng phần nào.
285. Pháp hữu tri cảnh tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ, 1 giới cũng bất tương ưng phần nào.
286. Pháp bất tri cảnh, pháp tương ưng tâm, pháp hòa hợp tâm, pháp y sinh, tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
287. Chư pháp tâm tương ưng 3 uẩn; còn 1 xứ, 1 giới cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
288. Pháp sở hữu tâm, pháp tương ưng tâm, pháp hòa hợp tâm, pháp hòa hợp tâm và có tâm làm sở sanh, pháp đồng sanh tồn hòa hợp tâm và có tâm làm sở sanh, pháp tùng thông lưu hòa hợp tâm và có tâm làm sở sanh tương ưng đặng 1 uẩn, 1 xứ, 7 giới. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 10 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
289. Chư pháp do thủ tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 5 giới.
290. Pháp thủ, pháp phiền não, pháp phiền não cảnh phiền não, pháp phiền não cảnh phiền toái, pháp phiền não tương ưng phiền não tương ưng đặng 3 uẩn, 1 xứ, 1 giới; còn 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới khác cũng tương ưng phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
291. Pháp phi cảnh phiền não, pháp bất tương ưng phiền não phi cảnh phiền não, tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 6 giới.
292. Pháp cảnh phiền toái, pháp tương ưng phiền não tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
293. Pháp cảnh phiền toái phi phiền não, pháp tương ưng phiền não phi phiền não tương ưng đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
294. Pháp sơ đạo tuyệt trừ, pháp ba đạo cao tuyệt trừ, pháp hữu nhân sơ đạo tuyệt trừ, pháp hữu nhân ba đạo cao tuyệt trừ, tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
295. Pháp hữu tầm, pháp hữu tứ tương ưng đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác chỉ bất tương ưng phần nào.
296. Pháp vô tầm, pháp vô tứ tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 1 giới.
297. Pháp hữu hỷ, pháp đồng sanh hỷ tương ưng đặng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới chỉ phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
298. Pháp đồng sanh lạc tương ưng 1 uẩn, 1 xứ, 1 giới chỉ phần nào. Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 15 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 299. Pháp đồng sanh xả tương ưng đặng 1 uẩn; còn 1 xứ, 1 giới chỉ tương ưng phần nào.
Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 11 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 300. Pháp phi Dục giới, pháp bất liên quan luân hồi, pháp vô thượng tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 6 giới.
301. Pháp Sắc giới, pháp Vô sắc giới, pháp liên quan luân hồi, pháp nhất định, pháp hữu y tương ưng không có! Bất tương ưng bao nhiêu? Bất tương ưng 1 uẩn, 10 xứ, 16 giới, còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.
Dứt Xiển minh câu phối hợp bất phối hợp