☸Kinh Tạng Pali
Kinh TạngLuật TạngLuận TạngCông CụLịch SửPhá Tà Kiến
Kinh TạngLuật TạngLuận TạngCông CụLịch SửPhá Tà Kiến
☸ Kinh Tạng Pali

Tra cứu Tam Tạng Pali theo truyền thống Phật giáo Nguyên thủy Theravāda.

Tam Tạng

  • Kinh Tạng
  • Luật Tạng
  • Luận Tạng

Công Cụ

  • Từ Điển Pali
  • Tìm Kinh
  • Tu Tập Mỗi Ngày

Nguồn

  • SuttaCentral
  • Phá Tà Kiến

Sabbe dhammā nālaṃ abhinivesāya

Nội dung dựa trên Tam Tạng Pali · Bản dịch: HT. Thích Minh Châu · Dữ liệu: SuttaCentral (CC0)

Trang ChủKinh TạngCông CụTìm kiếm

Chất Ngữ

Dhātukathā

19 chương

  • Mātikā - Đầu Đề
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Bất Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Với Bất Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Bất Yếu Hiệp Với Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Với Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Bất Yếu Hiệp Với Bất Yếu Hiệp
  • Xiển Minh Câu Bất Yếu Hiệp Dữ Tương Ưng, Bất Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Bất Tương Ưng Dữ Yếu Hiệp, Bất Yếu Hiệp
  • Toát Yếu Điều Pháp Như Đã Kể
  • Chất Ngữ 2.13
  • Chất Ngữ 2.14
  • Xiển Minh Câu Phối Hợp Bất Phối Hợp
  • Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ1 Bất Tương Ưng
  • Toát Yếu Điều Pháp
  • Xiển Minh Câu Bất Tương Ưng Với Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Bất Tương Ưng Dữ Bất Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Yếu Hiệp Dữ Tương Ưng, Bất Tương Ưng
  • Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ Yếu Hiệp, Bất Yếu Hiệp
Luận Tạng›Chất Ngữ›Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ1 Bất Tương Ưng

Xiển Minh Câu Tương Ưng Dữ1 Bất Tương Ưng

Dịch: Tịnh Sự (Santakicca Mahāthera)

302. Những pháp nào tương ưng với thọ uẩn, tưởng uẩn, hành uẩn, thức uẩn, ý xứ. Những pháp nào bất tương ưng với những pháp ấy, thì những pháp ấy Bất tương ưng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Những pháp ấy bất tương ưng 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.

303. Những pháp nào tương ưng với nhãn thức giới… ý giới và ý thức giới; pháp nào bất tương ưng với pháp ấy, thì pháp đó Bất tương ưng uẩn, xứ, giới bao nhiêu? Những pháp đó bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 1 giới.

304. Những pháp nào tương ưng với ý quyền mà những pháp nào bất tương ưng với pháp ấy, thì pháp đó bất tương ưng 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.

305. Những pháp nào tương ưng với xả quyền, mà những pháp nào bất tương ưng với pháp ấy, thì pháp đó bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 5 giới. 306. Những pháp nào tương ưng với thức do hành làm duyên, xúc do lục nhập làm duyên, thọ do xúc làm duyên và xúc, thọ, tưởng, tư, tâm, tác ý, mà những pháp nào bất tương ưng với pháp ấy thời pháp đó bất tương ưng 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 xứ, 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào. 307. Những pháp nào tương ưng với thắng giải, mà pháp nào bất tương ưng với pháp ấy, thì pháp đó bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 1 giới. 308. Những pháp tương ưng với pháp phi khổ phi lạc thọ và pháp đồng sanh xả mà pháp nào bất tương ưng với pháp ấy, thì pháp đó bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 5 giới.

309. Những pháp nào tương ưng với pháp hữu tầm hữu tứ, mà những pháp nào bất tương ưng với pháp ấy, thì pháp đó bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 1 giới.

310. Những pháp nào tương ưng với pháp tâm, pháp sở hữu tâm, pháp tương ưng tâm, pháp hòa hợp tâm, pháp hòa hợp tâm và có tâm làm sở sanh, pháp hòa hợp đồng sanh tồn và có tâm làm sở sanh, pháp hòa hợp tùng thông lưu và có tâm làm sở sanh, mà những pháp nào bất tương ưng với pháp ấy, thì những pháp đó bất tương ưng 4 uẩn, 1 xứ, 7 giới; còn 1 xứ 1 giới khác cũng bất tương ưng phần nào.

311. Những pháp nào tương ưng với pháp hữu tầm, pháp hữu tứ, mà những pháp nào bất tương ưng với những pháp ấy, thì pháp đó bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 1 giới.

312. Những pháp nào tương ưng với pháp đồng sanh xả, mà những pháp nào bất tương ưng với những pháp ấy, thì pháp đó bất tương ưng uẩn xứ giới bao nhiêu? Những pháp đó bất tương ưng 0 uẩn, 0 xứ, 5 giới.