☸Kinh Tạng Pali
Kinh TạngLuật TạngLuận TạngCông CụLịch SửPhá Tà Kiến
Kinh TạngLuật TạngLuận TạngCông CụLịch SửPhá Tà Kiến
☸ Kinh Tạng Pali

Tra cứu Tam Tạng Pali theo truyền thống Phật giáo Nguyên thủy Theravāda.

Tam Tạng

  • Kinh Tạng
  • Luật Tạng
  • Luận Tạng

Công Cụ

  • Từ Điển Pali
  • Tìm Kinh
  • Tu Tập Mỗi Ngày

Nguồn

  • SuttaCentral
  • Phá Tà Kiến

Sabbe dhammā nālaṃ abhinivesāya

Nội dung dựa trên Tam Tạng Pali · Bản dịch: HT. Thích Minh Châu · Dữ liệu: SuttaCentral (CC0)

Trang ChủKinh TạngCông CụTìm kiếm

Nhân Chế Định

Puggalapaññatti

20 chương

  • Phần Xiển Thuật
  • Xiển Thuật
  • Phần Xiển Minh
  • Xiển Thuật
  • Xiển Thuật
  • Xiển Thuật
  • Xiển Thuật
  • Xiển Thuật
  • Xiển Thuật
  • Xiển Thuật
  • Nhân Chế Định 2.1
  • Nhân Chế Định 2.10
  • Nhân Chế Định 2.2
  • Nhân Chế Định 2.3
  • Nhân Chế Định 2.4
  • Nhân Chế Định 2.5
  • Nhân Chế Định 2.6
  • Nhân Chế Định 2.7
  • Nhân Chế Định 2.8
  • Nhân Chế Định 2.9
Luận Tạng›Nhân Chế Định›Nhân Chế Định 2.9

Nhân Chế Định 2.9

Dịch: Tịnh Sự (Santakicca Mahāthera)

Suvaṇṇatā 97. : Tình trạng màu sắc tốt.

Suvaṇṇa 135. : Vàng (kim) đẹp sắc.

Suvaca 8. 73. : người dị giáo, dễ dạy.

Susāna 144. : Mộ địa, nghĩa địa.

Sūkarika 135. : Người giết heo.

Suññāgāragata 154. : Tại ngôi nhà trống.

Sekha 7. 27. 35. : bậc hữu học.

Seṭṭha 145. 146. : cao cả.

Senāsana 95. 135. 142. 144. : sàng tọa, trú xứ.

Senāsanalūkha 133. : Vẻ bần thô của sàng tọa, sàng tọa bần thô.

Seyya 135. : Sự nằm nghỉ.

Seyyāvasathapadīpeyya 129. : Chỗ nằm, chỗ ở, đèn đuốc.

Sevanā 63. 73. : sự giao du.

Sevanta 108. : Ðang giao du.

Sevanti 95. 97. : giao du.

Sevitabba 9. 99. 100. : nên giao du, đáng giao du.

Sota 64. 74. 135. : nhĩ, lỗ tai.

Sotadhātu 4. : Nhĩ giới.

Sotaviññāṇadhātu 4. : Nhĩ thức giới.

Sotāpattiphala 33. : Quả dự lưu, quả Tu-đà-hườn.

Sotāpattiphalasacchikiriyā 7. 33. 45. 46. 149. 150. 151. : chứng quả đắc quả dự lưu.

Sotāpanna 7. 47. 49. 57. 140. 148. 150. : dự lưu, nhập lưu.

Sotāpannasakadāgāmi 12. 92. 101. 147. : bậc dự lưu và nhất lai.

Sotāpannasacchikiriyā 57. : Sự tác chứng.

Sotāyatana 3. : Nhĩ xứ.

Sotindriya 6. : Nhĩ quyềân.

Somanassa domanassa 135. : Hỷ và ưu.

Somanassindriya 6. : Hỷ quyền.

Sovacassatā 73. : Sự dễ dạy, thái độ để dạy.

Sovacassāya 73. : Sự dễ nói, dễ nhắc nhở.

Sovacassiya 73. : Sự dễ bảo khuyên.

Sosānika 11. 146. : hạnh ngụ mộ địa.

Haññati 143. 144. : bị làm hại, bị thương tổn.

Haññantu 135. : Hãy giết!

Haṭabhakkha 135. : Thức ăn mủ cây.