Sugata 135. : Thiện thệ; thiện thú, cõi vui.
Sugati 129. 135. : thiện thú nhàn cảnh.
Sucarita 129. : Thiện hạnh.
Sucibhūta. 135. : Thái độ trong sạch.
Su ṇanta 108. : Ðang nghe.
Suta 139. : Ðã được nghe, được học, đã học.
Sutappaya 8. 79. : người dễ thỏa mãn.
Sutta 114. 135. 139. : phần khế kinh trong chín phần giáo lý; nằm ngủ.
Sudassā 56. : Cõi thiện hiện thiên.
Sudassī 56. : Cõi thiện kiến thiên.