Sammodati 93. : Vui vẻ.
Sammoha 65. : Si ám.
Saraṇatā 75. : Thái độ nhớ lại.
Sarāga 10. 136. : hữu tham, hữu ái tham.
Sarūpavacchāgāvi. 135. : con bò cái có bê con cùng màu sắc.
Saccakkaṇā 75. : Sự tham khảo.
Saccekha 145. 146. : sự thúc liểm.
Saṃvaṭṭakappa 135 hoại kiếp.
Samvattavivattakappa 135. : thành hoại kiếp.
Savana 86. : Sự nghe.