Saṃvutindriya 98. : Căn quyền thu thúc.
Sasaṅkhārapariṇibbāyī 7. 54. : Hạng hữu hành bang bất hoàn.
Saṃsandati 93. : Dễ dải.
Saṃsīdati 143. 144. : chùn chân, chìm xuống.
Saṃsevanā 63. 73ṣự kết giao.
Sassatavāda 103. : Thường kiến luận.
Sassamaṇabrāhmaṇī pajā 135. : Quần sanh, có chúng Sa- Môn Bà-la Môn.
Sahati 143. : Chịu được, kháng được.
Sahadhammika 63. 73. : đúng pháp, hợp theo pháp.
Sahasākāra 135. : Sự chấn lột.
Sahita 110. : Sự hữu lý, có nghĩa lý.
Sahitāsahita 110. : Sự hữu và vô lý.
Sā 135. : Con chó.
Sākabhakkha 135. : Sự ăn rau.
Sākāra 135. : Ðại loại, tổng thể, nét đại cương.
Sakunika 135. : Người săn chim.
Sāṇa 135. : vải bố.
Sattha 91. 135. : có nghĩa lý.
Sātheyya 61. 71. : sự lường gạt, tình trạng gian trá.
Sādaratā 73. : Sự quan tâm đến.
Sādariya 73. : Sự lưu ý đến.
Sādiyati 135. : Thích ưa, ưa thích.
Sādhu 141. : Lành thay, thiện thay.
Sāpadesa 135. : Hợp lý.
Sāmaṃ 12. 38. 39. 147. 151. : tự mình, chính mình.
Sāmākabhakkha 135. : Sự ăn lúa tắc.
Sāyaṃtatiyaka 135. : Lần thứ ba vào buổi chiều; một ngày ba lần.
Sāyita 135. : Ðã nếm, sự nếm.
Sāyitvā 135. : Sau khi nếm.
Sāra 131. : lõi cây, cây thịt cứng chắc.
Saraparivāra 134. : Giác cây cứng, cây chung quanh cứng chắc.
Sāriputtamoggallānā 147. : Ðức Xá Lợi- Phật và Ðức Mục- Kiều - liên.
Sāvaka 82. : Vị thánh văn, vị đệ tử.
Sāvakapāramī 12. 147. : thinh văn độ, thinh văn ba-la-mật.
Sāvajja 10. 107 có tội lỗi.
Sāvajj ānavajja 90. 142. : điều tội lỗi và không tội lỗi.
Sāviyoga 135. : Sự sai trái, sự không phải đạo.
Sāhu-ottappakusala 148. : Pháp thiện là lòng qúy tốt.
Sāhupa ñ ñ ākusala 148. : Pháp thiện là trí tuệ tốt.
Sāhuviriyakusala 148. : Pháp thiện là tinh tấn tốt.
Sāhusaddh ākusala 148. : Pháp thiện là đức tin tốt.
Sāhuhirikusala 148. : Pháp thiện là lòng tàm tốt.
Sikkhādubbalya 140. : Yếu kém trong học tập.