Bhūta 683. Sanh thành.
Bhūrī 31.35.211.471. Minh mẫn.
Bheda 537.586.632. Tiêu tán.
Bherisadda 522. Tiếng trống chầu.
Maṃsa 538.587.633. Thịt.
Magga 99.107.127.666.714. Ðạo.
Maggaṅga 202.471. Chỉ đạo.
Maggarariyāpanna 202.471. Liên quan đạo.
Maggaphala 666.714. Ðạo quả.
Maggasamaṅgī 877. Hiệp với đạo.
Maggahetuka 1.682.893. Có đạo thành nhân.
Maggādhipati 1.682.893. Có đạo thành trưởng.
Maggārammaṇa 1.682.893. Có đạo thành cảnh .
Maccha 538.587.633. Cá.
Maccharāyanā 728. Sự bỏn xẻn.
Maccharāyittatta 728. Thái độ bỏn xẻn.
Macchariyasannojana 728.734.491. Lận triền.
Maccherī 852. Lận
Macchera 728. Cách bỏn xẻn.
Majjhima 1.193.891. Trung bình.
Mañjetthaka 521ṃàu đỏ sậm.
Maññanā 722.759. Cách so đo.
Maññitatta 722.795. Thái độ so đo.
Maṇisaṅkhamuttaveḷuriya 521. Ngọc ước, ngọc xà cừ, ngọc trai, ngọc bích.
Maṇḍana 863. Sự trang điểm.
Mattaññutā 15.863. Tiết độ.
Mada 863. Sự đam mê.
Maddava 15. Nhu thuận.
Maddavadā 59.243.532.859. Sự mềm mỏng.
Madhu 538.587.633. mật.
Madhura 523. ngọt.
Mamasikārakusalatā 15.856. Thiện xảo về tác ý.
Manāpiya 659.Ðáng vừa lòng.
Manāyatana 21.32.74.76.93. Ýxứ.
Manindriya 21.32.135.472.485. ý quyền.
Manussasadda 522. Tiếng nhân loại.
Manokamma 663.674. ý nghiệp.
Manodhātu 366.896. ý giới.
Manovilekha 672.724.797. Rối ý.
Manoviññāṇadhātu 18.32.76.479.480.638. Ý thức giới.
Manoviññeyya 508.657. Ý, ứng tri, đáng bị ý biết.
Manosañcetanāhāra 78.103. Tư ý thực.
Manosucarita 840. ý thiện hạnh.
Maraṇa 711.723. Sự chết.
Mahaggata 1.678.889. Ðáo đại.
Mahaggatārammaṇa 1.679. Có cảnh đáo đại.
Mahābhūta 502.564.878.650. Ðại hiển.
Mahikā 522. Sương.
Māna 722.791. Mạn.
Mānana 727. Tôn vinh .
Mānasa 21.32. Tâm địa.
Mānasaññojana 722.734. mạn triền.
Māyā 691.737.792. Ảo vọng.
Mārapāsa 691.737.. Bẩy ma.
Mārabalisa 691.737.. Lưỡi câu ma.
Māravisaya 69.737. Ma cảnh.
Micchatta .291.737.671.711.196. Tà tánh.
Micchattaniyata 1.681.892. Pháp cố định phần tà.
Micchā-ajīva 220. Tà mạng.
Micchādiṭṭhi 275.291.681.782. Tà kiến.
Micchāpatha 291.671.711.790. Tà đạo.
Micchāvāyāma 275.293. Tà cần.
Micchāsaṅkappa 275.292.321. Tà tư duy.
Micchāsamādhi 275.294.325. Tà định.
Middha . Cách dã dượi.
Mukhāsiya 538. 587.633. Vật đáng miệng ăn.
Mucchā 691.737. Say mê.
Muṭṭasacca 15.864. Thất niệm.
Muta 655. Cảm nhận (của tỷ, thiệt, thân)
Mudiṅgasadda 522. Tiếng trống con.
Muditāsahagata 190. Câu hành hỷ tâm.
Muduka 540. Mềm.
Mūlagandha 523. Mùi rễ cây.
Mūlagandha 523.Vị rễ cây.
Mettāsahagata 190.Câu hành từ tâm.
Medha 31.35.211.471. Mẫn tiệp.
Mogha 740. Rỗng không.
Moha 663.691. Si.
Yatvādhikaraṇa 826. Bởi nguyên nhân.
Yapanā 34.79.214.290.248.575. Sự nuôi dưỡng.
Yātra 863. Nhờ sự kiện này.
Yāpanā 34.79.214.290.348.575. Sự nuôi sống.
Yittha 782.890.871. Lễ hy sinh.
Yoga 8.691.747.931.Phối.
Yoganiya 8.503. Cảnh phối.
Rasadhātu 504. Vị giới.
Rasāyatana 524.542. Vị xứ.
Rasārammaṇa 124.125.130.472. Cảnh vị.
Rasāsā 691.737. Ước muốn vị.
Rassa 521. Ngắn.
Rùpa 15.503. Sắc.
Rūpadhātu 504.565.569. Sắc giới.
Rūparāga-arūparāgamāna-Uddhacca-avijjā 273.470. Sắc ái, vô sắc ái, mạn, phóng dật và vô minh.
Rūpavā 671. Có sắc.
Rūpasaṅgaha 503. Yếu hiệp sắc.
Rūpasaññā 521.542.634. Sắc xứ.
Rūparammaṇa 125.126.275.472. Cảnh sắc.
Rūpāyatana 521.542.634. Sắc xứ.
Rūpārammaṇa 125.126.275.472. Cảnh sắc.
Rūpāvacara 14.417.494. Sắc giới.
Rūpāsā 691.737. Ước muốn sắc.
Rūpī 3.527.750.910. Pháp sắc.
Rūpūpapatti 139.143. Ðạt đến sắc giới.
Rūpāsā 691.737. Dây leo, ái thằng.
Lambila 524. Vị nhẩn.
Lahuka 540. Nhẹ.
Lahutā 57.241.504.542. Trạng thái nhẹ nhàng.
Lahupari-ṇāmatā 57.241.531.580. Cách nhanh nhẹn.
Lābhamacchariya 728. Bỏn xẻn, lợi lộc.
Lābhāsā 691.Ước muốn lợi lộc.
Līna 751.798. Sự lười.
Līyanā 751. 798. Cách lườm.
Līyitatta 751.798. Trạng thái lườm.
Loka 516.723. Thế gian, đời.
Lokiya 3.503.506.911. Hiệp thế.
Lokuttara 3.422.706.911. Siêu thế.
Loniya 524. Vị mặn.
Lobha 663. Tham.
Loluppa 663.737. Tham muốn.
Loluppāyanā 691.737. Sự tham muốn.
Loluppapāyitatta 691.737. Thái độ tham muốn.
Lohitaka 188.521. Màu đỏ tươi.
Lohitakanidassana 188. Màu đỏ trong.
Lohitakanibhāsa 188 đỏ lấp lánh.
Lohitakavaṇṇa 188. Sắc đỏ.
Lohitakasaññāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi máu đọng.
Lohitakasiṇa 177. Ðề mục màu đỏ.
Vacīkamma 667.674. Khẩu nghiệp.
Vacīduccarita 218. 840. Khẩu ác hành.
Vācībheda 529.577. Phát ngôn.
Vacīviññatti 504.529.542.577.635. Khẩu biểu tri.
Vacīsucarita 840. Khẩu thiện hành.
Vajirūpama 15.837. Dụ như sấm sét.
Vajja 752. Lỗi lầm.
Vajjasaññitā 752. Thái độ cho là lỗi lầm.
Vaṇṇanibhā 521.565. 611. Ánh sắc (của vật).
Vaṇṇamacchariya 728. Bỏn xẻn danh thơm, "bỏn xẻn sắc tốt"
Vata 673.725. Sự tu hành.
Vattanaø 34.79.214.290.348.575. Sự tồn tại.
Vattabba 894. Nên nói, đáng được nói.
Vatthu 504. 516. Vật, (sắc) hữu vật.
Vana 691. 737. Ái sâm lâm.
Vanattha 691. 737. Ái mật lâm.
Vandana 727. Sự đãnh lễ.
Vayo 537. 586. 632. Sự biến hoại.
Valittacatā 536. 585. 631. Da nhăn.
Vācā 529.577. Lời nói.
Vātasadda 522. Tiếng gió.
Vāditasadda 522. Tiếng nhạc.
Vāyāma 28.37.486. Tinh tấn.
Vāyo 656. Gió, sự thổi phồng.
Vāyokasiṇa 177. Ðề mục gió.
Vāyogata 656. Thổi phát, phảng phất.
Vāyodhātu 507. 540. 656. Phong giới.
Vikkhāyitakasaññāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi bị thú ăn.
Vikkhittakasaññāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi rã rời.
Vikkhepa 335.752. Sự lao chao.
Vigata 684. Ðã lìa mất, xa.
Vicaya 31.211. sự lựa chọn.
Vicāra 23.80.975. Tứ, sự giám sát.
Vicikicchā 330.670.675. Hoài nghi.
Vicikicchānīvaraṇa 753.931. Hoài nghi cái.
Vicikicchāsaññojana 724.919. Hoài nghi triền.
Vicikicchāsahagata 901. Câu hành hoài nghi.
Vicchiddakasaññāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi cắt đoạn.
Vijjā 15.875. Minh.
Vijjābhāgī 15.837. Dụ như điên chớp.
Viññatti 504. 528. 576.595. Sự biểu tri.
Viññāṇa 21.32.212. Thức.
Viññāṇakkhandha 21.32.56.74.91. Thức uẩn.
Viññāṇancāyatana 192. 419.419.896. Thức vô biên xứ.
Viññāṇavā 671. Có thức.
Viññāṇāhāra 78.104. Thức thực.
Viññāpanaø 528. 576. Cách biểu tri.
Viññāpitatta 528. 576. Trạng thái biểu tri.
Vitakka 22.36.80.217. Nghĩ ngợi.
Vitakkavicāra 140.153.425. Tâm tứ.
Vitti 24.80.204. Phấn khởi.
Vinīlakasaññāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi sìng tái sinh.
Vipaccanīkasātatā 852. Tánh thích đối lập.
Vipariṇatā 684. Biến chuyển.
Vipariyesaggāha 291.671.711. Nghịch chấp.
Vipassanā 15.31.196.211.254.471. Minh, minh kiến, chiếu kiến.
Vipāka 1. 338. 366.663. Dị thục quả.
Vipākadhammadhamma 1. 503.665. Pháp dị thục nhân.
Vipākahetu 900. Nhân tâm qủa.
Vipubbakasaññāsanāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi nước vàng.
Vippaṭikūlagāhitā 852. Lập trường chống đối.
Vippatisāra 752. Sự bứt rứt.
Vibhavadiṭṭhi 15.846. Phi hữu kiến.
Vibhūsana 863. Trang sức.
Vimati 331.672. Dị nghị.
Vimutti 15.876. Giải thoát.
Vimokkha 189. Sự giải thoát.
Virati 218. Sự kiên tránh.
Virāga 143.156.190. Ly tham.
Viriya 25.37. Tinh cần.
Viriya bala 28.37.41. 225.275. Cần lực.
Viriyasambojjhaṅga 208.221.255. Cần giác chi.
Viriyādhipateyya 193.270. Cần trưởng.
Viriyārambha 28.37.41.208.486. Cần cố.
Viriyindriya 28.37.75.485. Cần quyền.
Virodha 326. Ðối lập.
Vivara 530.578. Hiện tượng kẻ hở.
Vivicca 139.149. Ly khai.
Visagandha 523. Hơi độc.
Visatā 691.737.792. Ái tỏa lan.
Vissatikā 691.737.792. Khác ái.
Visamalobha 691.737. Tham bồng bột.
Vihimsuparati 863. Ngăn ngừa sự tổn thương.
Vīmamsādhipateyya 193.270.469.682. Thẩm trưởng.
Vuṭṭhānakusalatā 855. Thiện xảo xuất khởi thiện.
Saññāvā 671. Có tưởng.
Saññojanā 5.670.675.719.919. Triền.
Saññojanavippayutta 5. 732.921. Bất tương ưng triền.
Saññojanasampayutta 5.732.921. Tương ưng triền.
Saññojaniya 5.503.731.920. Cảnh triền.
Saṇṭhiti 26.39.486. Sự vững trú.
Saṇha 540. Sự nhuyễn.
Saṇhavācatā 861. Lời nói tế nhị.
Sati 15.29.38.251. Niệm, sự nhớ.
Satindriya 29.38.75. Niệm quyền.
Satipaṭṭhāna 269.445.469. Niệm xứ.
Satibala 29.38.75. Niệm lực.
Satimā 143. Có niệm.
Satisambojjhaṅga niệm giác chi.
Satta 522.633. Chúnh sanh.
Sattu 538.587.633. Bánh khô.
Satthā 672. Bậc đạo sư.
Sadisa 722. Ngang bằng.
Saddadhātu 504.570. Thinh giới.
Saddahanā 27.40.82. Sự tin cậy.
Saddāyatana 504.522.606. Thinh xứ.
Saddārammaṇa 125.135.472.517. Cảnh thinh.
Saddāsā 27.82.853. Ước muốn tiếng tốt.
Saddhā 27.82.853. Sự tin tưởng.
Saddhābala 27.40.82.224. Tín lực.
Saddhindriya 27.79.82. Tín quyền.
Sanidassana 3.504.703. Hữu kiến, thấy được.
Sanidassanasappatigha 1.688.899. Hữu kiến, hữu đối chiếu.
Santati 504.535.584.630. Thừa kế.
Sanitike 504.554.600. gân, cận, với nơi.
Santhambhanā 528.576. Cách cử động.
Anthambhitatta 528.576. Tình trạng cử động.
Santhava 691. 737. Aùi thân.
Sannighātasadda 522. Tiếng va chạm.
Sappaccaya 3.503. Hữu duyên.
Sappatigha 3.504.516.540.704.709. Hữu đối chiếu.
Sappī 538.587.633. Bơ lỏng.
Vūpasama 140.153. Sự vắng lặng.
Vedanā 15.25.33.85. Sự cảm thọ.
Vedanākkhandha 55.74.89.663. Thọ uẩn.
Vedanāvā 671.Có thọ.
Vedayita 18.25.33. Ðã cảm thọ.
Vepulla 874. Tăng thịnh.
Vebhabyā 31.35.211.471. Sáng suốt.
Veramaṇī 218. Sự chừa cải.
Velā-anatikkama 218. Vượt quá giới hạn.
Vevicchā 671.728.737. Sự mong mõi vật chất.
Sa-uttara 14.834. Hữu thượng.
Sakkaccakirayatā 875. Hành vi thận trọng.
Sakkāyadiṭṭhi 670.675.811. Thân kiến.
Sakkāra 727. Cung kỉnh.
Sakhilavācatā 861. Lời nói thân mật.
Saṅkappa 22.36. Tư duy.
Saṅkilittha 13.667.804.882.964. Phiền toái.
Saṅkilesika 13.503.667.803.963. Cảnh phiền não.
Saṅkhatā 3.503.702.907. Hữu vi.
Saṅkhasadda 522. Tiếng tù và.
Saṅkhā 842. Sự ước định.
Saṅkhāra 857. Hành.
Saṅkhārakkhandha 55.75.91.259. Hành uẩn.
Saṅkhāravā 671. Có hành.
Saṅga 691.737. Dính líu.
Saṅgha 691.672.724. Tăng chúng.
Sacca 269.445.469. Ðể, sự thật.
Saccābhinivesa 736.740. Thử thực chấp.
Saccānulomikañāṇa 872. Ðể thuận thứ trí.
Sacchikiriyā 215.274. Tác chứng.
Sañcetanā 20.78. Cố quyết.
Sañcetayitatta 20.78. Thái độ cố quyết.
Sañjananī 691.737.792. Xuất sanh.
Sañjatā 683. Sanh trưởng.
Sañjānanā 19. Sự nhận biết.
Sañjānitatta 19. Thái độ nhận biết.
Saññā 19.74.86. Tưởng, nhận ra.
Saññakkhandha 55.74.75.90. Tưởng uẩn.
Sappītikā 14.824. hữu hỷ, có hỷ.
Sappurisa 671. Chân nhân.
Sasamaññāma 842. Sự chỉ định.
Samatha 15.26.30.196.445. Chỉ tịnh.
Samathanimitta 15.868. Chỉ tịnh, ấn chứng.
Samādhija 140.150. Sanh từ định.
Samādhindriya 26.30.275.486. Ðịnh quyền.
Samāpattikusalatā 15.855. thiện xảo nhập định.
Samāpattivutthānakusalatā 855. Thiện xảo xuất định.
Samutthāna 663. Sở sanh, sanh từ nơi.
Samutthita 83. Ứng khởi.
Samudda 516. Biển, biển cả.
Samuppanna 683. Tương sinh.
Sampasapakopa 691. Tức giận.
Sampaggāha 722.795. Tự cao.
Sampajaññā 15.31.35.211. Thái độ tỉnh giác, tỉnh giác.
Sampajāna 143. Sự tỉnh giác.
Sapatthānā 691.737. Vọng cầu.
Sapadosa 691. Quyết ám hại.
Sampavaṅkatā 853. Xu hướng theo.
Sampasādana 140. (Nội) tỉnh.
Samphassaja 18.130. Sanh từ xúc.
Saphussanā 78. Tư cách đối xúc.
Samphusitatta 78. Tình trạng đối xúc.
Sabhajanā 53. Cộng tác.
Sabhatti 833. Tôn sùng.
Sammattaniyata 1.681. Cố định phân chánh.
Sammappadhāna 369.445.469. Chánh tinh cần.
Samasadda 522. Tiếng chiêng.
Sammākammantā 219. Chánh nghiệp.
Sammādiṭṭhi 31.35.81.236.274.471. Chánh kiến.
Samuṭṭhāna 663. Sở sanh, sanh từ nơi.
Sammāvācā 218. Chánh ngữ.
Sammāvāyāmo 28.37.75.81.221. Chánh tinh tấn.
Sammāsaṅkappa 22.75.81.217. Chánh tư duy.
Sammāsati 29.35.81.222. Chánh niệm.
Sammāsamādhi 26 30.39.74.81.223. Chánh định.
Samoha 300.691. Si ám.
Sarana 14.835.987. Hữu chiến, hữu tranh.
Saranatā 29.38. Tình trạng ký ức.
Sarīta 711.723.761.796. Thân thế.
Sallakkhaṇā 211.471. Tham khảo.
Sallīyanā 751.798. Sự trầm lặng.
Savicāra 1.14.139.503.668.823.855.974. Hữu tâm.
Savega 15.874. Bị động.
Sasaṅkhāra 125.135.138.193. Hữu dẫn.
Saṃsaya 331.672.724.797. Sự ngờ vực.
Sasesanā 853. Kết giao.
Sassata 711.723.761. Thường còn, trường tồn.
Sassatadiṭṭhi 15847. Thường kiến.
Sahadhammika 852. Bạn đồng đạo.
Saṃhāni 5.6.585.631. Rút ngắn.
Sahetuka 2.696.901. Hữu nhân.
Saḷāyatana 15.861. Lục xứ, sáu xứ.
Sāta 18.25.33. Sảng khoái.
Sātaccakiriyatā 874. Hành động liên tục.
Sādu 524. Vị ngon.
Sādukamyatā 691.737. Muốn điều tốt.
Sāmaññaphala 677.889.891.893. Quả báo Sa Môn.
Sārammaṇa 11.766.942. Có cảnh, năng tri cảnh.
Sārāga 691.792. Tham đắm.
Sāsava 4.504.666.714.914. hữu lậu, cảnh lậu.
Sikkhā 672.724.797. Học pháp.
Sineha 541.597. Sự dính, 691. Tình thương.
Sinehagata 541.579. Sự dính khắn.
Sibbinī 691.737.792. Ái diệt.
Sīla 673.725. Giới.
Sīlabbata 673.725. Giới cấm.
Sīlabbataparāmāsa 670.675.725.734.919. Giới cấm khinh thị.
Sīlabbatupādāna 783.956. Giới cấm thủ.
Sīlavā 853. Có giới hạnh.
Sīlavipatti 15.870. Giới lụy.
Sīlavisuddhi 15.872. Giới tịnh.
Sīlasaṃvara. Giới thu thúc.
Sīlasampadā 15.871. Giới mãn túc.
Sukka 15.839. Trắng, (pháp) bạch.
Sukha 1.18.25.33.140. Lạc, dễ chịu.
Sukhabhūmi 664. Lãnh vực lạc.
Sukhavihārī 143. Lạc trú.
Sukhasamphassa 540, lạc xúc.
Sukhasahagata 1.14.978. Câu hành lạc.
Sukhāpatipadā 164. Thực hành khó, hành nan.
Sukhindriya 361. Lạc quyền.
Sukhuma 504.553.599.637Ṭê.
Sugandha 523. Mùi thơm.
Suñña 516.564. Trong không.
Suññatā 422.451. Không tánh.
Sutta 691.725. Ái thằng.
Suddhi 673.725. Thanh tịnh.
Suriyamaṇḍala 521. Mặt trời.
Suvaṇṇadubbaṇṇa 182. Tốt hoặc xấu.
Sekkhā 1.503.677.888. Hữu học.
Setughāta 218. Trừ khử, (hạ cây cầu).
Sevanā 853. Giao du.
Sokaparidevadukkhadomanassupāyāsa 857. Sầu, bi, khô, ưu, não.
Sota 517. Lỗ tai.
Sotadhātu 504.517. Nhĩ giới.
Sotaviññāṇa 352.472. 517. 522. Nhĩ thức.
Sotaviññeyya 508.657.707. Nhĩ ứng tri, đáng bị tai.
Sotāyatana 504.517. Nhĩ xứ.
Sotindriya 517.660. Nhĩ quyền.
Soppa 751. Sự buồn ngủ.
Somanassadomanassa 146. Hỷ hà ưu.
Somanassasahagata 125.485.885. Câu hành hỷ.
Somanassindriya 33.275.485. Hỷ quyền.
Soracca 15.860. Nghiêm tịnh.
Sovacassatā 15.853. Dễ bảo.
Hatavikkhittakasaññāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi bâm nát.
Hadaya 21.32. tim, ý vật, tâm thất.
Hadayaṅgama 861. Thông cảm đến tâm.
Harivaṇṇa 521. Màu xanh mạ.
Hāsa 24.80.204.283. Hài lòng.
Hitesitā 690. Tìm cầu lợi ích.
Hirī 15.125.196. Tàm, hổ thẹn.
Hirībala 45.82. Tàm lực.
Hiriyitabba 45.82. Ðiều đáng hỗ thẹn.
Hīna 1.193.680.722.795.891. Ty hạ, thấp kém.
Huta 782.870.871. Lễ cúng tế.
Heṭṭhato 828.829. Phía dưới, từ dưới.
Heṭṭhima 888. Thấp dưới.
Hetu 2.74.83.99.503.689.695.900. Nhân.
Hetuvippayatta 2.503.69.902. Bất tương ưng nhân.
Hetusampayutta 2.503.697.902. Tương ưng nhân.
Bhūta 683. Sanh thành.
Bhūrī 31.35.211.471. Minh mẫn.
Bheda 537.586.632. Tiêu tán.
Bherisadda 522. Tiếng trống chầu.
Maṃsa 538.587.633. Thịt.
Magga 99.107.127.666.714. Ðạo.
Maggaṅga 202.471. Chỉ đạo.
Maggarariyāpanna 202.471. Liên quan đạo.
Maggaphala 666.714. Ðạo quả.
Maggasamaṅgī 877. Hiệp với đạo.
Maggahetuka 1.682.893. Có đạo thành nhân.
Maggādhipati 1.682.893. Có đạo thành trưởng.
Maggārammaṇa 1.682.893. Có đạo thành cảnh .
Maccha 538.587.633. Cá.
Maccharāyanā 728. Sự bỏn xẻn.
Maccharāyittatta 728. Thái độ bỏn xẻn.
Macchariyasannojana 728.734.491. Lận triền.
Maccherī 852. Lận
Macchera 728. Cách bỏn xẻn.
Majjhima 1.193.891. Trung bình.
Mañjetthaka 521ṃàu đỏ sậm.
Maññanā 722.759. Cách so đo.
Maññitatta 722.795. Thái độ so đo.
Maṇisaṅkhamuttaveḷuriya 521. Ngọc ước, ngọc xà cừ, ngọc trai, ngọc bích.
Maṇḍana 863. Sự trang điểm.
Mattaññutā 15.863. Tiết độ.
Mada 863. Sự đam mê.
Maddava 15. Nhu thuận.
Maddavadā 59.243.532.859. Sự mềm mỏng.
Madhu 538.587.633. mật.
Madhura 523. ngọt.
Mamasikārakusalatā 15.856. Thiện xảo về tác ý.
Manāpiya 659.Ðáng vừa lòng.
Manāyatana 21.32.74.76.93. Ýxứ.
Manindriya 21.32.135.472.485. ý quyền.
Manussasadda 522. Tiếng nhân loại.
Manokamma 663.674. ý nghiệp.
Manodhātu 366.896. ý giới.
Manovilekha 672.724.797. Rối ý.
Manoviññāṇadhātu 18.32.76.479.480.638. Ý thức giới.
Manoviññeyya 508.657. Ý, ứng tri, đáng bị ý biết.
Manosañcetanāhāra 78.103. Tư ý thực.
Manosucarita 840. ý thiện hạnh.
Maraṇa 711.723. Sự chết.
Mahaggata 1.678.889. Ðáo đại.
Mahaggatārammaṇa 1.679. Có cảnh đáo đại.
Mahābhūta 502.564.878.650. Ðại hiển.
Mahikā 522. Sương.
Māna 722.791. Mạn.
Mānana 727. Tôn vinh .
Mānasa 21.32. Tâm địa.
Mānasaññojana 722.734. mạn triền.
Māyā 691.737.792. Ảo vọng.
Mārapāsa 691.737.. Bẩy ma.
Mārabalisa 691.737.. Lưỡi câu ma.
Māravisaya 69.737. Ma cảnh.
Micchatta .291.737.671.711.196. Tà tánh.
Micchattaniyata 1.681.892. Pháp cố định phần tà.
Micchā-ajīva 220. Tà mạng.
Micchādiṭṭhi 275.291.681.782. Tà kiến.
Micchāpatha 291.671.711.790. Tà đạo.
Micchāvāyāma 275.293. Tà cần.
Micchāsaṅkappa 275.292.321. Tà tư duy.
Micchāsamādhi 275.294.325. Tà định.
Middha . Cách dã dượi.
Mukhāsiya 538. 587.633. Vật đáng miệng ăn.
Mucchā 691.737. Say mê.
Muṭṭasacca 15.864. Thất niệm.
Muta 655. Cảm nhận (của tỷ, thiệt, thân)
Mudiṅgasadda 522. Tiếng trống con.
Muditāsahagata 190. Câu hành hỷ tâm.
Muduka 540. Mềm.
Mūlagandha 523. Mùi rễ cây.
Mūlagandha 523.Vị rễ cây.
Mettāsahagata 190.Câu hành từ tâm.
Medha 31.35.211.471. Mẫn tiệp.
Mogha 740. Rỗng không.
Moha 663.691. Si.
Yatvādhikaraṇa 826. Bởi nguyên nhân.
Yapanā 34.79.214.290.248.575. Sự nuôi dưỡng.
Yātra 863. Nhờ sự kiện này.
Yāpanā 34.79.214.290.348.575. Sự nuôi sống.
Yittha 782.890.871. Lễ hy sinh.
Yoga 8.691.747.931.Phối.
Yoganiya 8.503. Cảnh phối.
Rasadhātu 504. Vị giới.
Rasāyatana 524.542. Vị xứ.
Rasārammaṇa 124.125.130.472. Cảnh vị.
Rasāsā 691.737. Ước muốn vị.
Rassa 521. Ngắn.
Rùpa 15.503. Sắc.
Rūpadhātu 504.565.569. Sắc giới.
Rūparāga-arūparāgamāna-Uddhacca-avijjā 273.470. Sắc ái, vô sắc ái, mạn, phóng dật và vô minh.
Rūpavā 671. Có sắc.
Rūpasaṅgaha 503. Yếu hiệp sắc.
Rūpasaññā 521.542.634. Sắc xứ.
Rūparammaṇa 125.126.275.472. Cảnh sắc.
Rūpāyatana 521.542.634. Sắc xứ.
Rūpārammaṇa 125.126.275.472. Cảnh sắc.
Rūpāvacara 14.417.494. Sắc giới.
Rūpāsā 691.737. Ước muốn sắc.
Rūpī 3.527.750.910. Pháp sắc.
Rūpūpapatti 139.143. Ðạt đến sắc giới.
Rūpāsā 691.737. Dây leo, ái thằng.
Lambila 524. Vị nhẩn.
Lahuka 540. Nhẹ.
Lahutā 57.241.504.542. Trạng thái nhẹ nhàng.
Lahupari-ṇāmatā 57.241.531.580. Cách nhanh nhẹn.
Lābhamacchariya 728. Bỏn xẻn, lợi lộc.
Lābhāsā 691.Ước muốn lợi lộc.
Līna 751.798. Sự lười.
Līyanā 751. 798. Cách lườm.
Līyitatta 751.798. Trạng thái lườm.
Loka 516.723. Thế gian, đời.
Lokiya 3.503.506.911. Hiệp thế.
Lokuttara 3.422.706.911. Siêu thế.
Loniya 524. Vị mặn.
Lobha 663. Tham.
Loluppa 663.737. Tham muốn.
Loluppāyanā 691.737. Sự tham muốn.
Loluppapāyitatta 691.737. Thái độ tham muốn.
Lohitaka 188.521. Màu đỏ tươi.
Lohitakanidassana 188. Màu đỏ trong.
Lohitakanibhāsa 188 đỏ lấp lánh.
Lohitakavaṇṇa 188. Sắc đỏ.
Lohitakasaññāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi máu đọng.
Lohitakasiṇa 177. Ðề mục màu đỏ.
Vacīkamma 667.674. Khẩu nghiệp.
Vacīduccarita 218. 840. Khẩu ác hành.
Vācībheda 529.577. Phát ngôn.
Vacīviññatti 504.529.542.577.635. Khẩu biểu tri.
Vacīsucarita 840. Khẩu thiện hành.
Vajirūpama 15.837. Dụ như sấm sét.
Vajja 752. Lỗi lầm.
Vajjasaññitā 752. Thái độ cho là lỗi lầm.
Vaṇṇanibhā 521.565. 611. Ánh sắc (của vật).
Vaṇṇamacchariya 728. Bỏn xẻn danh thơm, "bỏn xẻn sắc tốt"
Vata 673.725. Sự tu hành.
Vattanaø 34.79.214.290.348.575. Sự tồn tại.
Vattabba 894. Nên nói, đáng được nói.
Vatthu 504. 516. Vật, (sắc) hữu vật.
Vana 691. 737. Ái sâm lâm.
Vanattha 691. 737. Ái mật lâm.
Vandana 727. Sự đãnh lễ.
Vayo 537. 586. 632. Sự biến hoại.
Valittacatā 536. 585. 631. Da nhăn.
Vācā 529.577. Lời nói.
Vātasadda 522. Tiếng gió.
Vāditasadda 522. Tiếng nhạc.
Vāyāma 28.37.486. Tinh tấn.
Vāyo 656. Gió, sự thổi phồng.
Vāyokasiṇa 177. Ðề mục gió.
Vāyogata 656. Thổi phát, phảng phất.
Vāyodhātu 507. 540. 656. Phong giới.
Vikkhāyitakasaññāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi bị thú ăn.
Vikkhittakasaññāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi rã rời.
Vikkhepa 335.752. Sự lao chao.
Vigata 684. Ðã lìa mất, xa.
Vicaya 31.211. sự lựa chọn.
Vicāra 23.80.975. Tứ, sự giám sát.
Vicikicchā 330.670.675. Hoài nghi.
Vicikicchānīvaraṇa 753.931. Hoài nghi cái.
Vicikicchāsaññojana 724.919. Hoài nghi triền.
Vicikicchāsahagata 901. Câu hành hoài nghi.
Vicchiddakasaññāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi cắt đoạn.
Vijjā 15.875. Minh.
Vijjābhāgī 15.837. Dụ như điên chớp.
Viññatti 504. 528. 576.595. Sự biểu tri.
Viññāṇa 21.32.212. Thức.
Viññāṇakkhandha 21.32.56.74.91. Thức uẩn.
Viññāṇancāyatana 192. 419.419.896. Thức vô biên xứ.
Viññāṇavā 671. Có thức.
Viññāṇāhāra 78.104. Thức thực.
Viññāpanaø 528. 576. Cách biểu tri.
Viññāpitatta 528. 576. Trạng thái biểu tri.
Vitakka 22.36.80.217. Nghĩ ngợi.
Vitakkavicāra 140.153.425. Tâm tứ.
Vitti 24.80.204. Phấn khởi.
Vinīlakasaññāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi sìng tái sinh.
Vipaccanīkasātatā 852. Tánh thích đối lập.
Vipariṇatā 684. Biến chuyển.
Vipariyesaggāha 291.671.711. Nghịch chấp.
Vipassanā 15.31.196.211.254.471. Minh, minh kiến, chiếu kiến.
Vipāka 1. 338. 366.663. Dị thục quả.
Vipākadhammadhamma 1. 503.665. Pháp dị thục nhân.
Vipākahetu 900. Nhân tâm qủa.
Vipubbakasaññāsanāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi nước vàng.
Vippaṭikūlagāhitā 852. Lập trường chống đối.
Vippatisāra 752. Sự bứt rứt.
Vibhavadiṭṭhi 15.846. Phi hữu kiến.
Vibhūsana 863. Trang sức.
Vimati 331.672. Dị nghị.
Vimutti 15.876. Giải thoát.
Vimokkha 189. Sự giải thoát.
Virati 218. Sự kiên tránh.
Virāga 143.156.190. Ly tham.
Viriya 25.37. Tinh cần.
Viriya bala 28.37.41. 225.275. Cần lực.
Viriyasambojjhaṅga 208.221.255. Cần giác chi.
Viriyādhipateyya 193.270. Cần trưởng.
Viriyārambha 28.37.41.208.486. Cần cố.
Viriyindriya 28.37.75.485. Cần quyền.
Virodha 326. Ðối lập.
Vivara 530.578. Hiện tượng kẻ hở.
Vivicca 139.149. Ly khai.
Visagandha 523. Hơi độc.
Visatā 691.737.792. Ái tỏa lan.
Vissatikā 691.737.792. Khác ái.
Visamalobha 691.737. Tham bồng bột.
Vihimsuparati 863. Ngăn ngừa sự tổn thương.
Vīmamsādhipateyya 193.270.469.682. Thẩm trưởng.
Vuṭṭhānakusalatā 855. Thiện xảo xuất khởi thiện.
Saññāvā 671. Có tưởng.
Saññojanā 5.670.675.719.919. Triền.
Saññojanavippayutta 5. 732.921. Bất tương ưng triền.
Saññojanasampayutta 5.732.921. Tương ưng triền.
Saññojaniya 5.503.731.920. Cảnh triền.
Saṇṭhiti 26.39.486. Sự vững trú.
Saṇha 540. Sự nhuyễn.
Saṇhavācatā 861. Lời nói tế nhị.
Sati 15.29.38.251. Niệm, sự nhớ.
Satindriya 29.38.75. Niệm quyền.
Satipaṭṭhāna 269.445.469. Niệm xứ.
Satibala 29.38.75. Niệm lực.
Satimā 143. Có niệm.
Satisambojjhaṅga niệm giác chi.
Satta 522.633. Chúnh sanh.
Sattu 538.587.633. Bánh khô.
Satthā 672. Bậc đạo sư.
Sadisa 722. Ngang bằng.
Saddadhātu 504.570. Thinh giới.
Saddahanā 27.40.82. Sự tin cậy.
Saddāyatana 504.522.606. Thinh xứ.
Saddārammaṇa 125.135.472.517. Cảnh thinh.
Saddāsā 27.82.853. Ước muốn tiếng tốt.
Saddhā 27.82.853. Sự tin tưởng.
Saddhābala 27.40.82.224. Tín lực.
Saddhindriya 27.79.82. Tín quyền.
Sanidassana 3.504.703. Hữu kiến, thấy được.
Sanidassanasappatigha 1.688.899. Hữu kiến, hữu đối chiếu.
Santati 504.535.584.630. Thừa kế.
Sanitike 504.554.600. gân, cận, với nơi.
Santhambhanā 528.576. Cách cử động.
Anthambhitatta 528.576. Tình trạng cử động.
Santhava 691. 737. Aùi thân.
Sannighātasadda 522. Tiếng va chạm.
Sappaccaya 3.503. Hữu duyên.
Sappatigha 3.504.516.540.704.709. Hữu đối chiếu.
Sappī 538.587.633. Bơ lỏng.
Vūpasama 140.153. Sự vắng lặng.
Vedanā 15.25.33.85. Sự cảm thọ.
Vedanākkhandha 55.74.89.663. Thọ uẩn.
Vedanāvā 671.Có thọ.
Vedayita 18.25.33. Ðã cảm thọ.
Vepulla 874. Tăng thịnh.
Vebhabyā 31.35.211.471. Sáng suốt.
Veramaṇī 218. Sự chừa cải.
Velā-anatikkama 218. Vượt quá giới hạn.
Vevicchā 671.728.737. Sự mong mõi vật chất.
Sa-uttara 14.834. Hữu thượng.
Sakkaccakirayatā 875. Hành vi thận trọng.
Sakkāyadiṭṭhi 670.675.811. Thân kiến.
Sakkāra 727. Cung kỉnh.
Sakhilavācatā 861. Lời nói thân mật.
Saṅkappa 22.36. Tư duy.
Saṅkilittha 13.667.804.882.964. Phiền toái.
Saṅkilesika 13.503.667.803.963. Cảnh phiền não.
Saṅkhatā 3.503.702.907. Hữu vi.
Saṅkhasadda 522. Tiếng tù và.
Saṅkhā 842. Sự ước định.
Saṅkhāra 857. Hành.
Saṅkhārakkhandha 55.75.91.259. Hành uẩn.
Saṅkhāravā 671. Có hành.
Saṅga 691.737. Dính líu.
Saṅgha 691.672.724. Tăng chúng.
Sacca 269.445.469. Ðể, sự thật.
Saccābhinivesa 736.740. Thử thực chấp.
Saccānulomikañāṇa 872. Ðể thuận thứ trí.
Sacchikiriyā 215.274. Tác chứng.
Sañcetanā 20.78. Cố quyết.
Sañcetayitatta 20.78. Thái độ cố quyết.
Sañjananī 691.737.792. Xuất sanh.
Sañjatā 683. Sanh trưởng.
Sañjānanā 19. Sự nhận biết.
Sañjānitatta 19. Thái độ nhận biết.
Saññā 19.74.86. Tưởng, nhận ra.
Saññakkhandha 55.74.75.90. Tưởng uẩn.
Sappītikā 14.824. hữu hỷ, có hỷ.
Sappurisa 671. Chân nhân.
Sasamaññāma 842. Sự chỉ định.
Samatha 15.26.30.196.445. Chỉ tịnh.
Samathanimitta 15.868. Chỉ tịnh, ấn chứng.
Samādhija 140.150. Sanh từ định.
Samādhindriya 26.30.275.486. Ðịnh quyền.
Samāpattikusalatā 15.855. thiện xảo nhập định.
Samāpattivutthānakusalatā 855. Thiện xảo xuất định.
Samutthāna 663. Sở sanh, sanh từ nơi.
Samutthita 83. Ứng khởi.
Samudda 516. Biển, biển cả.
Samuppanna 683. Tương sinh.
Sampasapakopa 691. Tức giận.
Sampaggāha 722.795. Tự cao.
Sampajaññā 15.31.35.211. Thái độ tỉnh giác, tỉnh giác.
Sampajāna 143. Sự tỉnh giác.
Sapatthānā 691.737. Vọng cầu.
Sapadosa 691. Quyết ám hại.
Sampavaṅkatā 853. Xu hướng theo.
Sampasādana 140. (Nội) tỉnh.
Samphassaja 18.130. Sanh từ xúc.
Saphussanā 78. Tư cách đối xúc.
Samphusitatta 78. Tình trạng đối xúc.
Sabhajanā 53. Cộng tác.
Sabhatti 833. Tôn sùng.
Sammattaniyata 1.681. Cố định phân chánh.
Sammappadhāna 369.445.469. Chánh tinh cần.
Samasadda 522. Tiếng chiêng.
Sammākammantā 219. Chánh nghiệp.
Sammādiṭṭhi 31.35.81.236.274.471. Chánh kiến.
Samuṭṭhāna 663. Sở sanh, sanh từ nơi.