☸Kinh Tạng Pali
Kinh TạngLuật TạngLuận TạngCông CụLịch SửPhá Tà Kiến
Kinh TạngLuật TạngLuận TạngCông CụLịch SửPhá Tà Kiến
☸ Kinh Tạng Pali

Tra cứu Tam Tạng Pali theo truyền thống Phật giáo Nguyên thủy Theravāda.

Tam Tạng

  • Kinh Tạng
  • Luật Tạng
  • Luận Tạng

Công Cụ

  • Từ Điển Pali
  • Tìm Kinh
  • Tu Tập Mỗi Ngày

Nguồn

  • SuttaCentral
  • Phá Tà Kiến

Sabbe dhammā nālaṃ abhinivesāya

Nội dung dựa trên Tam Tạng Pali · Bản dịch: HT. Thích Minh Châu · Dữ liệu: SuttaCentral (CC0)

Trang ChủKinh TạngCông CụTìm kiếm

Pháp Tụ

Dhammasaṅgaṇī

21 chương

  • Hai Mươi Hai Đầu Đề Tam
  • Một Trăm Đầu Đề Nhị
  • Bốn Mươi Hai Nhị Đề Kinh
  • Pháp Thiện
  • Đầu Đề Tam
  • Pháp Tụ 2.1.2
  • Pháp Vô Ký
  • Phần C. THIÊN SẮC PHÁP
  • Đầu Đề
  • Thập Nhứt Đề Xiển Minh
  • Toát Yếu Đầu Đề Tam
  • Toát Yếu Đầu Đề Nhị
  • Toát Yếu Nhị Đề Kinh
  • Đầu Đề Nhị
  • Mẫu Đề
  • Phân Sắc
  • Toát Yếu Tam Đề
  • Toát Yếu Nhị Đề
  • Toát Yếu Nhị Đề
  • Trích Yếu Tam Đề
  • Trích Yếu Nhị Đề
Luận Tạng›Pháp Tụ›Trích Yếu Tam Đề

Trích Yếu Tam Đề

Dịch: Tịnh Sự (Santakicca Mahāthera)

Paṭipadā 690. Ðạo lộ, tiến trình, hành trình.

Patippassaddhi 55.56.239. Tỉnh lặng.

Patippassambhāna 55.56.239. Sự an tịnh.

Patippassambhitatta 55.56.239Ṭrạng thái an tỉnh.

Patibandhu 691.737.792. Kết buộc.

Paṭivirati 219. Ngăn trừ.

Pativirodha 326.691. Chống đối.

Patisankhā 863. Sự quán tưởng.

Patisaṅkhanabala 15.866. Giác sát lực, sức mạnh quán tưởng.

Patisanthāra 15.861. Sự tiếp đãi.

Patisaṃvedeti 143.Cảm giác.

Patissati 38. Tưởng niệm.

Paṭhamamaggavipāka 496. Quả sơ đạo.

Paṭhavīkasina 139. 143.194.417. Ðề mục đất.

Paṭhavīdhātu 507.540.656. Ðịa giới.

Panavasadda 522. Tiếng trống.

Paṇidhi 691.737. Nguyện cầu.

Paṇīta 1.193.680.891. Tinh lương.

Paṇḍara 21.32.212.516. Bạch tịnh.

Paṇḍicca 31.35.211.471. Thông thái.

Paṇḍita 15.838. Hiền trí.

Patoda 31.35.21. Sắc sảo.

Pattagandha 523. Mùi lá cây.

Patti 196.260. Sự chứng đạt.

Patthanā 691. Hoài vọng.

Padosa 691.Ám hại.

Padhāna15.873.874. Tinh cần.

Pamodana 24.80.204. Hỷ duyệt.

Pamoha 300.691. Si mê.

Parakaṭuka 861. Châm chích kẻ khác.

Parinimmitavasavattī deva 822. Chư Thiên cõi Tha hóa tự tại, Tha hoá tự tại thiên.

Parābhisajjanī 861. Gay gắt người khác.

Parāmaṭṭha 10.503.762.938. Cảnh khinh thị.

Parāmāsa 10.291.671.711. Sự khinh thị.

Pārāmāsavippayutta 10.939. Tương ưng khinh thị.

Parittārammaṇa 1.167.679.890. Có cảnh hy thiểu.

Parināyika 31.35.211.471. Hồi quang.

Paripāka 536.585.631. Chín mùi.

Paribheda 586.632. Tròn.

Pariyāpanna 14.503.983. Liên hệ, liên quan, hệ thuộc.

Pariyuṭṭhāna 591.737. Xâm nhập.

Pariyonāha 51. Sự đậy khuất.

Parisappanā 672. 724. Sự lẩn quẩn.

Paligedha 691.737. Trói buộc.

Pavicaya 31. 211. Cân nhắc.

Pasāde 518.564. Thanh triệt, thần kinh.

Passaddhi 55.56.239. Tịnh.

Passambhanā 55.56.239. Lắng dịu.

Pahātabba 1.14.503.972. Cần phải đoạn trừ, ưng trừ.

Pahātabbahetuka 1.14.503.972. Hữu nhân ưng trừ.

Pahāna 146.159.260. Ðoạn trừ.

Pahāsa 24.79.204.283. Hài lòng.

Paṭipuggalika 686. Thuộc cá nhân.

Pāṇisadda 522. Tiếng vỗ tay.

Pātubhūta 683. Hiện khởi.

Pāpaka 45.82. Ác, điều ác.

Pāpamittatā 15.852. Sự có bạn ác.

Pāmojja 24.79. Sự no vui.

Pāripūri 874. Sự đầy đủ.

Pālanā 34.78.214. Sự gìn giữ.

Pālicca 536.585.631. Sự tóc bạc.

Pīta 188. Màu vàng.

Pītakasiṇa 177.Ðề mục vàng.

Pītanidassana 188. Vàng trong.

Pītanibhāsa 188. Vàng lấp lánh.

Pītavaṇṇa Ṣắc vàng.

Pīti 24.75.80.503.669. Hỷ, sự mừng vui.

Pītisahagata 1.14.977. Câu hành hỷ.

Pītisukha 139. Hỷ và lạc.

Puncikatā 691.737.792. Mê mẩn.

Puttāsā 691. Ước muốn con cái.

Puthujjana 671. Kẻ phàm phu.

Pupphagandha 523. Mùi hoa, hương hoa.

Puppharasa 524. Vị của hoa.

Pubantānudiṭṭhi 15.849. Hữu tiên kiến.

Pubbantaparanta 672. Quá khứ và vị lai đời trước và đời sau.

Pubbenivāsānussatiñāṇa 4576. Túc mạng trí.

Purisakutta 562.574.620. Nết na nam.

Purisatta 562.574.620. Cách của nam.

Purisanimitta 562.574.620. Nam căn.

Purisabhāva 562.574.620. Trạng thái nam.

Purisākappa 562.574.620. Thái độ nam.

Purisindriya 562.574.620.660. Nam quyền.

Puḷuvakasaññāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi dòi tửa.

Pūjanā 727. Sự cúng dường.

Porī 861. Lịch sự.

Pharusa 540. Thô lỗ.

Phalagandha 523. Mùi trái cây.

Phalarasa 524. Vị trái cây.

Phalasamaṅgī 887. Hội đủ với quả.

Phassa 14.74.54. Ðụng chạm.

Phānita 538.633. Ðường mía.

Phusanā 17.78.197. Va chạm.

Phoṭṭhabba 540. Xúc.

Phoṭṭhabbadhātu 504.566.570. Xúc giới.

Phoṭṭhabbāyatana 504.540.542. xúc xứ.

Phoṭṭhabbārammaṇa 125.135.275.472. Cảnh xúc.

Phoṭṭhabbāsā 691.737. Sự mong mỏi xúc.

Bandhana 691.737. Ngục tù.

Bandhanatta 541.579.656. Trạng thái kết tụ.

Bala 74.99.269. Lực, sức mạnh.

Bahiddhā 1.178.686. Ngoại phần.

Bahiddhārammaṇa 1.687. Có cảnh ngoại phần.

Bahulīkamma 866.875. Làm cho sung mãn.

Bahussuta 853. Ða văn.

Bāla 15.838. Ngu nhân.

Bālya 300.691.712.754. Khờ khạo.

Bāhira 11.552.953. Bên ngoài.

Bojjhaṅga 269.445.866.Giác chi.

Byañjana 842. Tự vựng.

Byappatha 529.577. Lối nói.

Byappatha 529.577. Sự hướng tâm.

Byādhi 874. Bệnh tật.

Byāpajjanā 326. Sự sân hận.

Byāpatti 326Ṣân độc.

Byāpādanīvaraṇa 750.931. Sân độc cái.

Brahmavihārajjhāna 190. Thiền phạm trú.

Bhatti 853. Sùng mộ.

Bhantattā 335.752. Tình trạng hỗn loạn.

Bhavacchanda 726. Dục hữu.

Bhavajjhosāna 726. Mê luyến cõi hữu.

Bhavataṇhā 15.726. 845. Hữu ái .

Bhavadiṭṭhi 15. 846. Hữu kiến .

Bhavanadī 726. Hữu hỷ.

Bhavanetti 691.737.792. Dẫn sanh hữu.

Bhavapariḷāha 726. Hữu nhiệt não.

Bhavamucchā 726. Say mê hữu.

Bhavarāga 726. Hữu thám.

Bhavarāsaññojano 726.734.919. Hữu tham triền.

Bhāvanā 1.14.503.674.815.971. Tu tiến, tiến triển.

Bhāvanābala 15.866. Tu tiến lực, sức mạnh của tu tiến.

Bhiyyokamyatā 875. Muốn hơn, muốn nhiều hơn.

Bhiyyobhāva 874. Tăng thịnh (tình trạng trội hơn).

Bhūmi 176.260. Cõi, lãnh vực, vực, địa hạt, phạm vi.

Paṭipadā 690. Ðạo lộ, tiến trình, hành trình.

Patippassaddhi 55.56.239. Tỉnh lặng.

Patippassambhāna 55.56.239. Sự an tịnh.

Patippassambhitatta 55.56.239Ṭrạng thái an tỉnh.

Patibandhu 691.737.792. Kết buộc.

Paṭivirati 219. Ngăn trừ.

Pativirodha 326.691. Chống đối.

Patisankhā 863. Sự quán tưởng.

Patisaṅkhanabala 15.866. Giác sát lực, sức mạnh quán tưởng.

Patisanthāra 15.861. Sự tiếp đãi.

Patisaṃvedeti 143.Cảm giác.

Patissati 38. Tưởng niệm.

Paṭhamamaggavipāka 496. Quả sơ đạo.

Paṭhavīkasina 139. 143.194.417. Ðề mục đất.

Paṭhavīdhātu 507.540.656. Ðịa giới.

Panavasadda 522. Tiếng trống.

Paṇidhi 691.737. Nguyện cầu.

Paṇīta 1.193.680.891. Tinh lương.

Paṇḍara 21.32.212.516. Bạch tịnh.

Paṇḍicca 31.35.211.471. Thông thái.

Paṇḍita 15.838. Hiền trí.

Patoda 31.35.21. Sắc sảo.

Pattagandha 523. Mùi lá cây.

Patti 196.260. Sự chứng đạt.

Patthanā 691. Hoài vọng.

Padosa 691.Ám hại.

Padhāna15.873.874. Tinh cần.

Pamodana 24.80.204. Hỷ duyệt.

Pamoha 300.691. Si mê.

Parakaṭuka 861. Châm chích kẻ khác.

Parinimmitavasavattī deva 822. Chư Thiên cõi Tha hóa tự tại, Tha hoá tự tại thiên.

Parābhisajjanī 861. Gay gắt người khác.

Parāmaṭṭha 10.503.762.938. Cảnh khinh thị.

Parāmāsa 10.291.671.711. Sự khinh thị.

Pārāmāsavippayutta 10.939. Tương ưng khinh thị.

Parittārammaṇa 1.167.679.890. Có cảnh hy thiểu.

Parināyika 31.35.211.471. Hồi quang.

Paripāka 536.585.631. Chín mùi.

Paribheda 586.632. Tròn.

Pariyāpanna 14.503.983. Liên hệ, liên quan, hệ thuộc.

Pariyuṭṭhāna 591.737. Xâm nhập.

Pariyonāha 51. Sự đậy khuất.

Parisappanā 672. 724. Sự lẩn quẩn.

Paligedha 691.737. Trói buộc.

Pavicaya 31. 211. Cân nhắc.

Pasāde 518.564. Thanh triệt, thần kinh.

Passaddhi 55.56.239. Tịnh.

Passambhanā 55.56.239. Lắng dịu.

Pahātabba 1.14.503.972. Cần phải đoạn trừ, ưng trừ.

Pahātabbahetuka 1.14.503.972. Hữu nhân ưng trừ.

Pahāna 146.159.260. Ðoạn trừ.

Pahāsa 24.79.204.283. Hài lòng.

Paṭipuggalika 686. Thuộc cá nhân.

Pāṇisadda 522. Tiếng vỗ tay.

Pātubhūta 683. Hiện khởi.

Pāpaka 45.82. Ác, điều ác.

Pāpamittatā 15.852. Sự có bạn ác.

Pāmojja 24.79. Sự no vui.

Pāripūri 874. Sự đầy đủ.

Pālanā 34.78.214. Sự gìn giữ.

Pālicca 536.585.631. Sự tóc bạc.

Pīta 188. Màu vàng.

Pītakasiṇa 177.Ðề mục vàng.

Pītanidassana 188. Vàng trong.

Pītanibhāsa 188. Vàng lấp lánh.

Pītavaṇṇa Ṣắc vàng.

Pīti 24.75.80.503.669. Hỷ, sự mừng vui.

Pītisahagata 1.14.977. Câu hành hỷ.

Pītisukha 139. Hỷ và lạc.

Puncikatā 691.737.792. Mê mẩn.

Puttāsā 691. Ước muốn con cái.

Puthujjana 671. Kẻ phàm phu.

Pupphagandha 523. Mùi hoa, hương hoa.

Puppharasa 524. Vị của hoa.

Pubantānudiṭṭhi 15.849. Hữu tiên kiến.

Pubbantaparanta 672. Quá khứ và vị lai đời trước và đời sau.

Pubbenivāsānussatiñāṇa 4576. Túc mạng trí.

Purisakutta 562.574.620. Nết na nam.

Purisatta 562.574.620. Cách của nam.

Purisanimitta 562.574.620. Nam căn.

Purisabhāva 562.574.620. Trạng thái nam.

Purisākappa 562.574.620. Thái độ nam.

Purisindriya 562.574.620.660. Nam quyền.

Puḷuvakasaññāsahagata 191. Câu hành tưởng tử thi dòi tửa.

Pūjanā 727. Sự cúng dường.

Porī 861. Lịch sự.

Pharusa 540. Thô lỗ.

Phalagandha 523. Mùi trái cây.

Phalarasa 524. Vị trái cây.

Phalasamaṅgī 887. Hội đủ với quả.

Phassa 14.74.54. Ðụng chạm.

Phānita 538.633. Ðường mía.

Phusanā 17.78.197. Va chạm.

Phoṭṭhabba 540. Xúc.

Phoṭṭhabbadhātu 504.566.570. Xúc giới.

Phoṭṭhabbāyatana 504.540.542. xúc xứ.

Phoṭṭhabbārammaṇa 125.135.275.472. Cảnh xúc.

Phoṭṭhabbāsā 691.737. Sự mong mỏi xúc.

Bandhana 691.737. Ngục tù.

Bandhanatta 541.579.656. Trạng thái kết tụ.

Bala 74.99.269. Lực, sức mạnh.

Bahiddhā 1.178.686. Ngoại phần.

Bahiddhārammaṇa 1.687. Có cảnh ngoại phần.

Bahulīkamma 866.875. Làm cho sung mãn.