Cittakammaññatā 196.246. Thích tâm, sự thích nghiệp của tâm.
Cittacetasika 679.829. Tâm và sở hữu tâm.
Cittaja 549. Do tâm sanh, sanh lên bởi tâm.
Cittapāguññatā 196.248. Thuần tâm.
Cittappassaddhi 86.196.240. Tịnh tâm.
Cittamudutā 60.193.244. Nhu tâm.
Cittalahutā 58.196.242. Khinh tâm.
Cittavippayutta 11.503.769.945. Bất tương ưng tâm.
Cittavisaṃsattha 11.770.946. Bất hòa với tâm.
Cittasamuṭṭhāna 11.504.549.771.947. Có tâm sở sanh, có tâm làm nhân sanh.
Cittasaṃsaṭṭha 11.770. Hòa với tâm.
Cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhāna 11.950. Hòa sở sanh y với tâm.
Cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānasahabhū 11.951. Ðồng hiện hữu sở sanh y hòa với tâm, hòa sở sanh y đồng hiện hữu với tâm.
Cittaketuka 549.596. Có nhân là tâm, có tâm là nhân.
Cittādhipateyya 193.270. Tâm trưởng.
Cittānuparivatti 11.504.551.508.949. Tùy chuyển với tâm.
Cittujukatā 66.196.250. Chánh tâm.
Cittuppāda 896. Sự khởi tâm.
Cintā 31.35.211.471. Sự suy xét.
Cetanā 20.74.78.87. Tính toán tư.
Cetasika 11.18.33.130.768.944. Sở hữu tâm, thuộc về tâm.
Cetosamphassaja 18.25.33. sanh từ tâm xúc.
Chandādhipateyya 193.270.446. Dục trưởng.
Chādana 619.737. Mái che.
Chāyā 521. Bóng.
Janapada 538. Xứ sở.
Jappā 691. Mộng ước.
Jaratā 504.536.585.631. Lão.
Jarā 536.585.631. Sự cũ kỹ.
Jātarūparajata 521. Vàng và bạc.
Jālinī 619.737. Ái võng.
Jivhādhātu 504.519. Thiệt giới.
Jivhāyatana 504.519.542. Thiệt xứ.
Jivhāviññāṇa 472.519.524. Thiệt thức.
Jivhāviññeyya 502.657.707. Thiệt ứng tri, đáng bị lưỡi biết.
Jivhāsamphassa 504.519.524.603. Thiệt xúc.
Jivhindriya 504.519.660. Thiệt quyền.
Jīraṇatā 536.585.631. Sự già, sự già nua.
Jīva 711. Sanh mạng.
Jīvita 34.214. Sự sống còn.
Jīvitindriya 34.79.214.275.472.542.575. Mạng quyền.
Jhāna 181.106.136. Thiền.
Jhānavippayutta 126.135.193.492. Bất tương ưng thiền.
Jhānasampayutta . Tương ưng thiền.
Ṭhānakusalatā 15.858. Thiện xảo về vị trí .
Ṭhiti 26.34.78.214.486.575. Sự duy trì .
Takka 22.36.217. Sự tìm cảnh .
Tacagandha 523. Mùi vỏ cây.
Tacarasa 524. Vị vỏ cây.
Tajja 18.21. Sanh từ đó.
Taṇhāgaddula 691.737. Ái như dây xích .
Taṇhājāla 691.737. Ái như lưới.
Taṇhājāla 691.737. Ái như sống.
Taṇhāsamudda 691.737. Ái như biển.
Tatiya 134. Thứ ba.
Tathāgata 711.723.796. Ðức Như Lai - "Bậc đến như vậy -" chúng sanh.
Tanudhāva 271.470. Giảm nhẹ.
Tapaniya 15.840. Pháp viêm.
Tārakarūpa 512. Tinh tú.
Tittaka 524. Vị đắng.
Titthāyatana 291.671.711. Căn nguyên tà giáo.
Tivaṅgika 141. Ba chi.
Tīra 514. Bờ, mé sông.
Tejokasiṇa 177. Ðề mục lửa.
Tejodhātu 507.540.656. Hỏa giới.
Tela 538.587. Sự lay động.
Thambhitatta 656.724. Tình trạng lay động.
Thala 521. Lồi, gò.
Thāmo 28.37. Dốc lòng.
Thīra 751.791. Hôn trầm, cách dã dượi.
Thīnamidhanīvarana 751.931. Hôn thụy cái.
Thīyanā 751.798. Thái độ dã dượi.
Diṭṭhāsava 711.913. Kiến lậu.
Diṭṭhi 302.671. Kiến thức.
Diṭṭhikantāra 291.671.711. Kiến trù lâm.
Diṭṭhigata 196.260.291.302.422. Thiên kiến.
Diṭṭhigahana 291.671.711. Kiến chấp.
Diṭṭhiparāmara 937. Kiến khinh thị.
Diṭṭhiviphandita 291.671.711. Kiến tranh chấp.
Diṭṭhivisuddhi 15.872.873. Kiến tịnh .
Diṭṭhivisūkāyika 291.671.711. Kiến hý luận.
Diṭṭhisannejana 291.723.734.919. Kiến triền.
Diṭṭhisampadā 15.871. Kiến mãn túc.
Diṭṭhupādāna 782.956. Kiến thủ.
Dukkhanidāna 591.737. Nhân khổ.
Dukkhanirodha 690. Khổ diệt.
Dukkhappabhāva 691. Nguồn khổ.
Dukkhabhūmi 664. Phạm vi khổ.
Dukkhamūla 691.737. Cội khổ.
Dukkhasamudaya 690. Khổ tập.
Dukkhasamphassa 540. Khổ xúc.
Dukkhāpatipadā 162. Hành nan, thực hành khó.
Dukkhindriya 472.473. Khổ quyền.
Duggandha 523. Mùi hôi.
Duppanna 852. Người ác tuệ .
Dummejjha 300.691.712.754. Thiểu trí.
Duvangika 144. Hai chi phần.
Dussīla 852. Ác giới.
Dūsanā 326.691. Hãm hại.
Dūsitatta 326.691. Thái độ hãm hại.
Domanassasahagata 325.329.884. Câu hành ưu.
Dovacassata 15.852. Thái độ khó dạy.
Dosa 326.663.691. Sân.
Dvāra 517. Môn, cửa.
Dvedhāpatha 672.724. Phân vân.
Dveḷhaka 672.724. Lưỡng lự.
Dhaja 722.795. Công cao, kiêu kỳ.
Dhanāsā 691. Ước muốn tài sản.
Dhammadhātu 74.77.127.309.474. Pháp giới.
Dhammapaṭisanthāra 861. Tiếp đãi bằng pháp.
Dhammamacchariya 728. Bỏn xẻn pháp.
Dhammavicaya 31,34.81.211.274.471. Trạch pháp.
Dhammavicayasambojjhaṅga 228.252.274.471. Trạch pháp giác chi.
Dhammāyatana 74.76.127.309.457.513. Pháp xứ.
Dhammārammaṇa 129.135.275. Cảnh pháp.
Dhātu 74.77.99.856. Giới.
Dhātukusalatā 13.856. Thiện xảo về giới.
Dhātuviññeyya 509. Giới ưng tri.
Dhāraṇatā 29.38.209. Cách nghi nhận.
Dhiti 28.37.208.486. nghị lực.
Dhurasampaggāha 28.37.208.486. Sự hộ trì phận sự.
Dhūma 521. Khói.
Nandī 691. Hí hởn.
Nandīrāga 691.737. Hỷ tham.
Nayana 516. Con mắt.
Navanīta 538.587.633. Bơ tươi.
Nāma 15.841.844. Danh, tên.
Nāmakamma 842. Sự đặt tên.
Nāmadheyya 842. Sự nêu tên.
Nikanti 691.737. Tham vọng.
Nikāmanā 691.737. Ước vọng.
Nikkama 28.37.208.486. Cố gắng.
Nigghosasadda 522. Tiếng kêu la.
Ninna 521. Lõm, trũng.
Nibbatta 683. Ðã sanh ra.
Nibbāna 883. Níp Bàn.
Nimittaggāhī 862. Chấp tướng.
Niyata 14.681.985. Cố định.
Niyoga 896. Không định chắc.
Niyyānika 14.196.260.422.984. Dẫn xuất.
Nirutti 15.842. Ngôn ngữ.
Niruttipatha 15.842. Ðường lối ngôn ngữ, Cách thức ngôn ngữ.
Nīcacittatā 859. Thái độ khiêm nhường.
Nīla 521. Màu xanh dương.
Nīlakasiṇa 177. D62 mục xanh.
Nīlanidassana 188. Xanh trong.
Nīlanibhāsa 188. xanh lấp lánh .
Nīlavaṇṇa 188. Sắc xanh.
Nīvaraṇa 9.691.737.748.931. Cái, ngăn che.
Nīvaraṇavippayutta 9.993. Bất tương ưng cái.
Nīvaraṇasampayutta 9.933. Tương ưng cái.
Nīvaraṇiya 9.503.756.932. Cảnh cái.
Netta 516. con người.
Nepuñña 31.35.211.475. Khôn ngoan.
Nevavipākanavipākadhammadhamma 1.880. Pháp phi dị thục phi dị thục nhân.
Nevasaññānāsaññāyatana 192.499.896. Phi tưởng phi phi tưởng.
Nala 861. Không lỗi lầm.
Pakopa 691. Sự giận hờn.
Paguṇatā 63.64. Sự thuần thục.
Pagunatta 63.64. Cách thuần thục.
Pagunabhāva 63.64. Trạng thái thuần thục.
Paggāha 15.196.255. Chiếu cố.
Paggāhanimitta 15.868. Chiếu cố ấm chứng.
Paṅka 691.737. Bùn lầy, nhiễm đắm.
Paccatta 686. Tự mình, thuộc phần ta.
Paccupalakkhaṇā 31.35.211.471. Khảo sát.
Paccuppanna 1.684. Hiện tại.
Paccuppannārammaṇa 1.685. Có cảnh hiện tại.
Pajappā 691.737. Mơ mộng.
Pajānanā 31. 35.271. Sự hiểu rõ.
Pañcakanaya 883. Năm bạc.
Pañcaṅgika 74.80.127.309. Năm chi phần.
Paññattipatha 15.843. Cách thức chế định.
Paññā āloka 31.35.471. Tuệ như ánh sáng.
Paññā ābhāsa 31.35.211.471Ṭuệ như đèn.
Paññapāsāda 31.35.471. Tuệ như lâu đài.
Paññābala 31.35.471. Tuệ như bảo vật.
Paññāsattha 31.35.471. Tuệ như vũ khí.
Paññindriya 31.35.471. Tuệ quyền.
Paṭiggāha 291.671.711. Cố chấp.
Paṭigha 691.930. Phẫn nộ.
Paṭighasaññā 192.415.496. Ðối ngại tưởng.
Paṭighasannojana 721.734.919.Phẫn nộ triền.
Paṭighasampayutta 325.329. Tương ưng phẫn nộ.
Paṭighāta 691. Thái độ phẫn nộ.
Paṭiccasamuppādakusalatā 15.857. Thiện xảo y tương sinh.
Cittakammaññatā 196.246. Thích tâm, sự thích nghiệp của tâm.
Cittacetasika 679.829. Tâm và sở hữu tâm.
Cittaja 549. Do tâm sanh, sanh lên bởi tâm.
Cittapāguññatā 196.248. Thuần tâm.
Cittappassaddhi 86.196.240. Tịnh tâm.
Cittamudutā 60.193.244. Nhu tâm.
Cittalahutā 58.196.242. Khinh tâm.
Cittavippayutta 11.503.769.945. Bất tương ưng tâm.
Cittavisaṃsattha 11.770.946. Bất hòa với tâm.
Cittasamuṭṭhāna 11.504.549.771.947. Có tâm sở sanh, có tâm làm nhân sanh.
Cittasaṃsaṭṭha 11.770. Hòa với tâm.
Cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhāna 11.950. Hòa sở sanh y với tâm.
Cittasaṃsaṭṭhasamuṭṭhānasahabhū 11.951. Ðồng hiện hữu sở sanh y hòa với tâm, hòa sở sanh y đồng hiện hữu với tâm.
Cittaketuka 549.596. Có nhân là tâm, có tâm là nhân.
Cittādhipateyya 193.270. Tâm trưởng.
Cittānuparivatti 11.504.551.508.949. Tùy chuyển với tâm.
Cittujukatā 66.196.250. Chánh tâm.
Cittuppāda 896. Sự khởi tâm.
Cintā 31.35.211.471. Sự suy xét.
Cetanā 20.74.78.87. Tính toán tư.
Cetasika 11.18.33.130.768.944. Sở hữu tâm, thuộc về tâm.
Cetosamphassaja 18.25.33. sanh từ tâm xúc.
Chandādhipateyya 193.270.446. Dục trưởng.
Chādana 619.737. Mái che.
Chāyā 521. Bóng.
Janapada 538. Xứ sở.
Jappā 691. Mộng ước.
Jaratā 504.536.585.631. Lão.
Jarā 536.585.631. Sự cũ kỹ.
Jātarūparajata 521. Vàng và bạc.
Jālinī 619.737. Ái võng.
Jivhādhātu 504.519. Thiệt giới.
Jivhāyatana 504.519.542. Thiệt xứ.
Jivhāviññāṇa 472.519.524. Thiệt thức.
Jivhāviññeyya 502.657.707. Thiệt ứng tri, đáng bị lưỡi biết.
Jivhāsamphassa 504.519.524.603. Thiệt xúc.
Jivhindriya 504.519.660. Thiệt quyền.
Jīraṇatā 536.585.631. Sự già, sự già nua.
Jīva 711. Sanh mạng.
Jīvita 34.214. Sự sống còn.
Jīvitindriya 34.79.214.275.472.542.575. Mạng quyền.
Jhāna 181.106.136. Thiền.
Jhānavippayutta 126.135.193.492. Bất tương ưng thiền.
Jhānasampayutta . Tương ưng thiền.
Ṭhānakusalatā 15.858. Thiện xảo về vị trí .
Ṭhiti 26.34.78.214.486.575. Sự duy trì .
Takka 22.36.217. Sự tìm cảnh .
Tacagandha 523. Mùi vỏ cây.
Tacarasa 524. Vị vỏ cây.
Tajja 18.21. Sanh từ đó.
Taṇhāgaddula 691.737. Ái như dây xích .
Taṇhājāla 691.737. Ái như lưới.
Taṇhājāla 691.737. Ái như sống.
Taṇhāsamudda 691.737. Ái như biển.
Tatiya 134. Thứ ba.
Tathāgata 711.723.796. Ðức Như Lai - "Bậc đến như vậy -" chúng sanh.
Tanudhāva 271.470. Giảm nhẹ.
Tapaniya 15.840. Pháp viêm.
Tārakarūpa 512. Tinh tú.
Tittaka 524. Vị đắng.
Titthāyatana 291.671.711. Căn nguyên tà giáo.
Tivaṅgika 141. Ba chi.
Tīra 514. Bờ, mé sông.
Tejokasiṇa 177. Ðề mục lửa.
Tejodhātu 507.540.656. Hỏa giới.
Tela 538.587. Sự lay động.
Thambhitatta 656.724. Tình trạng lay động.
Thala 521. Lồi, gò.
Thāmo 28.37. Dốc lòng.
Thīra 751.791. Hôn trầm, cách dã dượi.
Thīnamidhanīvarana 751.931. Hôn thụy cái.
Thīyanā 751.798. Thái độ dã dượi.
Diṭṭhāsava 711.913. Kiến lậu.
Diṭṭhi 302.671. Kiến thức.
Diṭṭhikantāra 291.671.711. Kiến trù lâm.
Diṭṭhigata 196.260.291.302.422. Thiên kiến.
Diṭṭhigahana 291.671.711. Kiến chấp.
Diṭṭhiparāmara 937. Kiến khinh thị.
Diṭṭhiviphandita 291.671.711. Kiến tranh chấp.
Diṭṭhivisuddhi 15.872.873. Kiến tịnh .
Diṭṭhivisūkāyika 291.671.711. Kiến hý luận.
Diṭṭhisannejana 291.723.734.919. Kiến triền.
Diṭṭhisampadā 15.871. Kiến mãn túc.
Diṭṭhupādāna 782.956. Kiến thủ.
Dukkhanidāna 591.737. Nhân khổ.
Dukkhanirodha 690. Khổ diệt.
Dukkhappabhāva 691. Nguồn khổ.
Dukkhabhūmi 664. Phạm vi khổ.
Dukkhamūla 691.737. Cội khổ.
Dukkhasamudaya 690. Khổ tập.
Dukkhasamphassa 540. Khổ xúc.
Dukkhāpatipadā 162. Hành nan, thực hành khó.
Dukkhindriya 472.473. Khổ quyền.
Duggandha 523. Mùi hôi.
Duppanna 852. Người ác tuệ .
Dummejjha 300.691.712.754. Thiểu trí.
Duvangika 144. Hai chi phần.
Dussīla 852. Ác giới.
Dūsanā 326.691. Hãm hại.
Dūsitatta 326.691. Thái độ hãm hại.
Domanassasahagata 325.329.884. Câu hành ưu.
Dovacassata 15.852. Thái độ khó dạy.
Dosa 326.663.691. Sân.
Dvāra 517. Môn, cửa.
Dvedhāpatha 672.724. Phân vân.
Dveḷhaka 672.724. Lưỡng lự.
Dhaja 722.795. Công cao, kiêu kỳ.
Dhanāsā 691. Ước muốn tài sản.
Dhammadhātu 74.77.127.309.474. Pháp giới.
Dhammapaṭisanthāra 861. Tiếp đãi bằng pháp.
Dhammamacchariya 728. Bỏn xẻn pháp.
Dhammavicaya 31,34.81.211.274.471. Trạch pháp.
Dhammavicayasambojjhaṅga 228.252.274.471. Trạch pháp giác chi.
Dhammāyatana 74.76.127.309.457.513. Pháp xứ.
Dhammārammaṇa 129.135.275. Cảnh pháp.
Dhātu 74.77.99.856. Giới.
Dhātukusalatā 13.856. Thiện xảo về giới.
Dhātuviññeyya 509. Giới ưng tri.
Dhāraṇatā 29.38.209. Cách nghi nhận.
Dhiti 28.37.208.486. nghị lực.
Dhurasampaggāha 28.37.208.486. Sự hộ trì phận sự.
Dhūma 521. Khói.
Nandī 691. Hí hởn.
Nandīrāga 691.737. Hỷ tham.
Nayana 516. Con mắt.
Navanīta 538.587.633. Bơ tươi.
Nāma 15.841.844. Danh, tên.
Nāmakamma 842. Sự đặt tên.
Nāmadheyya 842. Sự nêu tên.
Nikanti 691.737. Tham vọng.
Nikāmanā 691.737. Ước vọng.
Nikkama 28.37.208.486. Cố gắng.
Nigghosasadda 522. Tiếng kêu la.
Ninna 521. Lõm, trũng.
Nibbatta 683. Ðã sanh ra.
Nibbāna 883. Níp Bàn.
Nimittaggāhī 862. Chấp tướng.
Niyata 14.681.985. Cố định.
Niyoga 896. Không định chắc.
Niyyānika 14.196.260.422.984. Dẫn xuất.
Nirutti 15.842. Ngôn ngữ.
Niruttipatha 15.842. Ðường lối ngôn ngữ, Cách thức ngôn ngữ.
Nīcacittatā 859. Thái độ khiêm nhường.
Nīla 521. Màu xanh dương.