SN

Tương Ưng Bộ Kinh

Saṃyutta Nikāya

Connected Discourses

2,904 bài kinh được sắp xếp theo chủ đề (saṃyutta), hệ thống hóa toàn bộ giáo lý của Đức Phật thành 56 tương ưng.

1685 bài kinh5 phẩm
1.10

Rừng Núi

Araññasutta

1 phút đọc25 đoạn
1.1

Bộc Lưu

Oghataraṇasutta

1 phút đọc20 đoạnVI
1.11

Vườn Hoan Hỷ

Nandanasutta

1 phút đọc21 đoạn
1.12

Vui Thích

Nandatisutta

1 phút đọc13 đoạn
1.13

Không Ai Bằng Con

Natthiputtasamasutta

1 phút đọc13 đoạnVI
1.14

Giai Cấp Sát Ðế Lỵ

Khattiyasutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.15

Tiếng Ðộng Rừng Sâu (hay Thân tịch tịnh)

Saṇamānasutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.16

Ngủ Gục, Biếng Nhác

Niddātandīsutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.17

Khó Làm (hay Con rùa)

Dukkarasutta

1 phút đọc15 đoạn
1.18

Tàm Quý

Hirīsutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.19

Am Tranh

Kuṭikāsutta

1 phút đọc23 đoạn
1.20

Samiddhi

Samiddhisutta

4 phút đọc108 đoạnVI
1.2

Giải Thoát

Nimokkhasutta

1 phút đọc13 đoạnVI
1.21

Kiếm:

Sattisutta

1 phút đọc13 đoạn
1.22

Xúc Chạm

Phusatisutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.23

Triền Phược

Jaṭāsutta

1 phút đọc19 đoạnVI
1.24

Chế Ngự Tâm

Manonivāraṇasutta

1 phút đọc11 đoạn
1.25

Vị A-La-Hán

Arahantasutta

1 phút đọc25 đoạnVI
1.26

Ánh Sáng

Pajjotasutta

1 phút đọc15 đoạnVI
1.27

Nước Chảy

Sarasutta

1 phút đọc13 đoạnVI
1.28

Giàu Lớn

Mahaddhanasutta

1 phút đọc17 đoạn
1.29

Bốn Bánh Xe

Catucakkasutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.30

Con Sơn Dương

Eṇijaṅghasutta

1 phút đọc21 đoạnVI
1.3

Ðưa Ðến Ðoạn Tận -

Upanīyasutta

1 phút đọc13 đoạnVI
1.31

Với Người Thiện

Sabbhisutta

2 phút đọc45 đoạnVI
1.32

Xan Tham

Maccharisutta

3 phút đọc57 đoạnVI
1.33

Lành Thay

Sādhusutta

3 phút đọc63 đoạnVI
1.34

Chúng Không Phải

Nasantisutta

2 phút đọc37 đoạnVI
1.35

Hiềm Trách Thiên

Ujjhānasaññisutta

2 phút đọc54 đoạnVI
1.36

Lòng Tin

Saddhāsutta

1 phút đọc23 đoạnVI
1.37

Tụ Hội

Samayasutta

2 phút đọc32 đoạn
1.38

Miếng Ðá Vụn

Sakalikasutta

3 phút đọc47 đoạn
1.39

Con Gái Của Pajjuna

Paṭhamapajjunnadhītusutta

1 phút đọc23 đoạnVI
1.40

Con Gái Của Pajjuna

Dutiyapajjunnadhītusuttaṁ

1 phút đọc25 đoạnVI
1.4

Thời Gian Trôi Qua

Accentisutta

1 phút đọc13 đoạnVI
1.41

Thiêu Cháy

Ādittasutta

1 phút đọc25 đoạnVI
1.42

Cho Gì?

Kiṁdadasutta

1 phút đọc17 đoạnVI
1.43

Ðồ Ăn

Annasutta

1 phút đọc15 đoạnVI
1.44

Một Căn Rễ

Ekamūlasutta

1 phút đọc7 đoạnVI
1.45

Bậc Hoàn Toàn

Anomasutta

1 phút đọc7 đoạn
1.46

Thiên Nữ

Accharāsutta

1 phút đọc19 đoạnVI
1.47

Trồng Rừng

Vanaropasutta

1 phút đọc15 đoạnVI
1.48

Kỳ Viên

Jetavanasutta

1 phút đọc19 đoạnVI
1.49

Xan Tham

Maccharisutta

2 phút đọc49 đoạnVI
1.50

Thợ Ðồ Gốm

Ghaṭīkārasutta

2 phút đọc65 đoạnVI
1.5

Bao Nhiêu Phải Cắt Ðoạn.

Katichindasutta

1 phút đọc13 đoạnVI
1.51

Già

Jarāsutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.52

Không Già

Ajarasāsutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.53

Bạn

Mittasutta

1 phút đọc13 đoạnVI
1.54

Cơ Sở

Vatthusutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.55

Sanh Nhân

Paṭhamajanasutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.56

Sanh Nhân

Dutiyajanasutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.57

Sanh Nhân

Tatiyajanasutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.58

Phi Ðạo

Uppathasutta

1 phút đọc13 đoạn
1.59

Người Bạn

Dutiyasutta

1 phút đọc11 đoạn
1.60

Người Thi Sĩ

Kavisutta

1 phút đọc17 đoạnVI
1.6

Tỉnh Giác

Jāgarasutta

1 phút đọc13 đoạnVI
1.61

Danh

Nāmasutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.62

Tâm

Cittasutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.63

Khát Ái

Taṇhāsutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.64

Kiết Sử

Saṁyojanasutta

1 phút đọc11 đoạn
1.65

Triền Phược

Bandhanasutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.66

Bị Áp Ðảo

Attahatasutta

1 phút đọc11 đoạn
1.67

Bị Treo Cột

Uḍḍitasutta

1 phút đọc11 đoạn
1.68

Bị Ðóng Kín

Pihitasutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.69

Ước Muốn

Icchāsutta

1 phút đọc11 đoạn
1.70

Ðời (Thế gian)

Lokasutta

1 phút đọc17 đoạnVI
1.7

Không Liễu Tri

Appaṭividitasutta

1 phút đọc13 đoạnVI
1.71

Ðoạn Sát

Chetvāsutta

1 phút đọc15 đoạnVI
1.72

Cỗ Xe

Rathasutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.73

Tài Sản

Vittasutta

1 phút đọc11 đoạnVI
1.74

Mưa

Vuṭṭhisutta

1 phút đọc15 đoạnVI
1.75

Khủng Bố

Bhītāsutta

1 phút đọc13 đoạnVI
1.76

Không Già

Najīratisutta

1 phút đọc28 đoạn
1.77

Tôn Chủ

Issariyasutta

1 phút đọc19 đoạn
1.78

Dục

Kāmasutta

1 phút đọc11 đoạn
1.79

Lương Thực

Pātheyyasutta

1 phút đọc15 đoạn
1.80

Chớp

Pajjotasutta

1 phút đọc19 đoạn
1.8

Mê Loạn

Susammuṭṭhasutta

1 phút đọc13 đoạnVI
1.81

Không Tranh Luận

Araṇasutta

1 phút đọc26 đoạn
1.9

Mong Muốn Kiêu Mạn

Mānakāmasutta

1 phút đọc13 đoạn
2.10

Suriya: (Nhật Thiên tử)

Sūriyasutta

1 phút đọc35 đoạn
2.1

Kassapa—Ca-diếp

Paṭhamakassapasutta

1 phút đọc15 đoạnVI
2.11

Candimasa

Candimasasutta

1 phút đọc14 đoạnVI
2.12

Veṇḍu

Veṇḍusutta

1 phút đọc13 đoạnVI
2.13

Diighalatthi

Dīghalaṭṭhisutta

1 phút đọc11 đoạn
2.14

Nandana

Nandanasutta

1 phút đọc18 đoạnVI
2.15

Candana: Chiên Ðàn

Candanasutta

1 phút đọc16 đoạn
2.16

Sudatta (Tu-đạt-đa)

Vāsudattasutta

1 phút đọc12 đoạnVI
2.17

Subrahmà

Subrahmasutta

1 phút đọc16 đoạn
2.18

Kakudha

Kakudhasutta

2 phút đọc32 đoạnVI
2.19

Uttara

Uttarasutta

1 phút đọc13 đoạn
2.20

Anāthapiṇḍika: Cấp Cô Ðộc

Anāthapiṇḍikasutta

2 phút đọc56 đoạn
2.2

Kassapa

Dutiyakassapasutta

1 phút đọc9 đoạnVI
2.21

Siva

Sivasutta

2 phút đọc36 đoạn
2.22

Khemā

Khemasutta

1 phút đọc28 đoạnVI
2.23

Serì

Serīsutta

4 phút đọc76 đoạnVI
2.24

Ghatìkara

Ghaṭīkārasutta

2 phút đọc60 đoạn
2.25

Jantu

Jantusutta

1 phút đọc24 đoạnVI
2.26

Rohita

Rohitassasutta

2 phút đọc29 đoạn
2.27

Nanda:

Nandasutta

1 phút đọc12 đoạnVI
2.28

Nandivisàla:

Nandivisālasutta

1 phút đọc12 đoạnVI
2.29

Susima

Susimasutta

3 phút đọc72 đoạnVI
2.30

Các Ngoại Ðạo Sư

Nānātitthiyasāvakasutta

3 phút đọc61 đoạn
2.3

Māgha

Māghasutta

1 phút đọc16 đoạn
2.4

Màgadha

Māgadhasutta

1 phút đọc17 đoạnVI
2.5

Dàmali

Dāmalisutta

1 phút đọc21 đoạnVI
2.6

Kàmada

Kāmadasutta

1 phút đọc30 đoạn
2.7

Pancàlacanda

Pañcālacaṇḍasutta

1 phút đọc14 đoạn
2.8

Tàyana

Tāyanasutta

2 phút đọc56 đoạn
2.9

Candima

Candimasutta

1 phút đọc25 đoạnVI
3.10

Triền Phược

Bandhanasutta

1 phút đọc22 đoạn
3.1

Tuổi Trẻ

Daharasutta

4 phút đọc74 đoạnVI
3.11

Bện Tóc

Sattajaṭilasutta

3 phút đọc37 đoạn
3.12

Năm Vua

Pañcarājasutta

2 phút đọc67 đoạn
3.13

Ðại Thực: Ăn nhiều

Doṇapākasutta

2 phút đọc24 đoạnVI
3.14

14–15. Hai Lời Nói Về Chiến Tranh

Paṭhamasaṅgāmasutta

1 phút đọc28 đoạn
3.15

Dutiyasaṅgāma

Dutiyasaṅgāmasutta

2 phút đọc40 đoạnVI
3.16

Người Con Gái

Mallikāsutta

1 phút đọc17 đoạn
3.17

Không Phóng Dật

Appamādasutta

1 phút đọc30 đoạn
3.18

Không Phóng Dật

Kalyāṇamittasutta

3 phút đọc52 đoạnVI
3.19

Không Con

Paṭhamaaputtakasutta

3 phút đọc42 đoạnVI
3.20

Không Có Con

Dutiyaaputtakasutta

3 phút đọc55 đoạnVI
3.2

Người

Purisasutta

1 phút đọc17 đoạn
3.21

Người

Puggalasutta

5 phút đọc101 đoạnVI
3.22

Tổ Mẫu

Ayyikāsutta

2 phút đọc35 đoạnVI
3.23

Thế Gian

Lokasutta

1 phút đọc17 đoạnVI
3.24

Cung Thuật

Issattasutta

3 phút đọc70 đoạnVI
3.25

Ví Dụ Hòn Núi

Pabbatūpamasutta

4 phút đọc70 đoạnVI
3.3

Vua

Jarāmaraṇasutta

1 phút đọc16 đoạn
3.4

Thân Ái

Piyasutta

2 phút đọc59 đoạn
3.5

Tự Bảo Hộ

Attarakkhitasutta

1 phút đọc42 đoạnVI
3.6

Thiểu Số

Appakasutta

1 phút đọc18 đoạn
3.7

Xử Kiện

Aḍḍakaraṇasutta

1 phút đọc18 đoạn
3.8

Mallikà: Mạt-lỵ

Mallikāsutta

1 phút đọc23 đoạn
3.9

Tế Ðàn

Yaññasutta

2 phút đọc31 đoạnVI
4.10

Tuổi Thọ

Dutiyaāyusutta

1 phút đọc26 đoạnVI
4.1

Khổ Hạnh Và Nghiệp

Tapokammasutta

1 phút đọc24 đoạn
4.11

Hòn Ðá

Pāsāṇasutta

1 phút đọc12 đoạn
4.12

Con Sư Tử

Kinnusīhasutta

1 phút đọc18 đoạn
4.13

Phiến Ðá

Sakalikasutta

2 phút đọc27 đoạn
4.14

Tương Ưng Thích Nghi

Patirūpasutta

1 phút đọc18 đoạn
4.15

Ý

Mānasasutta

1 phút đọc15 đoạn
4.16

Bình Bát

Pattasutta

2 phút đọc27 đoạn
4.17

Xứ

Chaphassāyatanasutta

2 phút đọc25 đoạn
4.18

Ðoàn Thực

Piṇḍasutta

2 phút đọc23 đoạn
4.19

Người Nông Phu

Kassakasutta

2 phút đọc39 đoạn
4.20

Thống Trị

Rajjasutta

2 phút đọc27 đoạn
4.2

Con Voi

Hatthirājavaṇṇasutta

1 phút đọc19 đoạnVI
4.21

Ða Số

Sambahulasutta

2 phút đọc34 đoạn
4.22

Samiddhi

Samiddhisutta

2 phút đọc39 đoạn
4.23

Godhika

Godhikasutta

3 phút đọc70 đoạn
4.24

Bảy Năm

Sattavassānubandhasutta

3 phút đọc48 đoạn
4.25

Những Người Con Gái

Māradhītusutta

5 phút đọc116 đoạn
4.3

Tịnh

Subhasutta

1 phút đọc17 đoạn
4.4

Bẫy Sập

Paṭhamamārapāsasutta

1 phút đọc21 đoạnVI
4.5

Bẫy Sập

Dutiyamārapāsasutta

2 phút đọc26 đoạn
4.6

Con Rắn

Sappasutta

2 phút đọc31 đoạn
4.7

Thụy Miên

Supatisutta

1 phút đọc16 đoạnVI
4.8

Hoan Hỷ

Nandatisutta

1 phút đọc15 đoạn
4.9

Tuổi Thọ

Paṭhamaāyusutta

1 phút đọc23 đoạn
5.10

Vajirà

Vajirāsutta

2 phút đọc38 đoạn
5.1

Alavikhà

Āḷavikāsutta

2 phút đọc26 đoạn
5.2

Somà

Somāsutta

2 phút đọc26 đoạn
5.3

Gotamì

Kisāgotamīsutta

2 phút đọc26 đoạnVI
5.4

Vijayà

Vijayāsutta

2 phút đọc29 đoạn
5.5

Uppalavannà

Uppalavaṇṇāsutta

2 phút đọc29 đoạn
5.6

Càlà

Cālāsutta

1 phút đọc26 đoạn
5.7

Upacàlà

Upacālāsutta

1 phút đọc30 đoạn
5.8

Sisupacàlà

Sīsupacālāsutta

1 phút đọc28 đoạn
5.9

Selà

Selāsutta

2 phút đọc30 đoạn
6.10

Kokālika

Kokālikasutta

4 phút đọc78 đoạn
6.1

Thỉnh Cầu

Brahmāyācanasutta

4 phút đọc53 đoạn
6.11

Sanankumāra—Thường Ðồng tử

Sanaṅkumārasutta

1 phút đọc14 đoạn
6.12

Devadatta

Devadattasutta

1 phút đọc11 đoạn
6.13

Andhakavinda

Andhakavindasutta

2 phút đọc31 đoạn
6.14

Arunavàti

Aruṇavatīsutta

3 phút đọc62 đoạn
6.15

Parinibhàna—Bát-Niết-Bàn

Parinibbānasutta

2 phút đọc43 đoạn
6.2

Cung Kính.

Gāravasutta

3 phút đọc38 đoạn
6.3

Phạm Thiên.

Brahmadevasutta

3 phút đọc45 đoạn
6.4

Phạm Thiên Baka

Bakabrahmasutta

3 phút đọc52 đoạn
6.5

Tà Kiến Khác

Aññatarabrahmasutta

3 phút đọc61 đoạn
6.6

Phóng Dật

Brahmalokasutta

2 phút đọc36 đoạn
6.7

Kokālika

Kokālikasutta

1 phút đọc11 đoạn
6.8

Tissaka

Katamodakatissasutta

1 phút đọc11 đoạn
6.9

Tudubrahmà

Turūbrahmasutta

2 phút đọc29 đoạn
7.10

Bahudhiti

Bahudhītarasutta

3 phút đọc80 đoạn
7.1

Dhananjàni

Dhanañjānīsutta

3 phút đọc37 đoạn
7.11

Cày Ruộng

Kasibhāradvājasutta

3 phút đọc51 đoạn
7.12

Udāya

Udayasutta

2 phút đọc28 đoạn
7.13

Devadhītā

Devahitasutta

2 phút đọc44 đoạn
7.14

Mahàsàla: Ðại phú giả hay y choàng thô.

Mahāsālasutta

2 phút đọc60 đoạn
7.15

Mànatthada

Mānatthaddhasutta

2 phút đọc50 đoạn
7.16

Paccaniika

Paccanīkasutta

1 phút đọc22 đoạn
7.17

Navakammika

Navakammikasutta

2 phút đọc21 đoạn
7.18

Katthahàra

Kaṭṭhahārasutta

2 phút đọc33 đoạn
7.19

Màtaposaka: Nuôi dưỡng mẹ

Mātuposakasutta

1 phút đọc19 đoạn
7.20

Bhikkhaka

Bhikkhakasutta

1 phút đọc18 đoạn
7.2

Phỉ Báng

Akkosasutta

3 phút đọc47 đoạn
7.21

Sangàrava

Saṅgāravasutta

2 phút đọc25 đoạn
7.22

Khomadusa

Khomadussasutta

2 phút đọc30 đoạn
7.3

Asurindaka

Asurindakasutta

2 phút đọc29 đoạn
7.4

Bilangika

Bilaṅgikasutta

1 phút đọc15 đoạn
7.5

Bất Hại—Ahiṁsaka

Ahiṁsakasutta

1 phút đọc17 đoạn
7.6

Bện Tóc

Jaṭāsutta

1 phút đọc26 đoạn
7.7

Suddhika

Suddhikasutta

1 phút đọc24 đoạn
7.8

Aggika: Thờ lửa

Aggikasutta

2 phút đọc39 đoạn
7.9

Sundarika

Sundarikasutta

4 phút đọc70 đoạn
8.10

Moggallāna: Mục-kiền-liên

Moggallānasutta

2 phút đọc25 đoạn
8.1

Xuất Ly

Nikkhantasutta

2 phút đọc33 đoạn
8.11

Gaggarà

Gaggarāsutta

1 phút đọc17 đoạn
8.12

Vangìsa

Vaṅgīsasutta

1 phút đọc34 đoạn
8.2

Bất lạc: Arati

Aratīsutta

2 phút đọc31 đoạn
8.3

Khinh Miệt Kẻ Ôn Hòa: Pesalā Atìmannanà

Pesalasutta

1 phút đọc25 đoạn
8.4

Ānanda

Ānandasutta

1 phút đọc27 đoạn
8.5

Khéo Nói

Subhāsitasutta

2 phút đọc38 đoạn
8.6

Sāriputta (Xá-lợi-phất)

Sāriputtasutta

2 phút đọc28 đoạn
8.7

Tự Tứ

Pavāraṇāsutta

3 phút đọc42 đoạn
8.8

Một Ngàn và Nhiều Hơn

Parosahassasutta

3 phút đọc50 đoạn
8.9

Koṇḍañño: Kiều-trần-như

Koṇḍaññasutta

2 phút đọc26 đoạn
9.10

Tụng Học Kinh Ðiển hay Pháp

Sajjhāyasutta

1 phút đọc15 đoạn
9.1

Viễn Ly

Vivekasutta

1 phút đọc20 đoạn
9.11

Bất Chánh Tư Duy

Akusalavitakkasutta

1 phút đọc18 đoạn
9.12

Giữa Trưa hay Tiếng Ðộng

Majjhanhikasutta

1 phút đọc13 đoạn
9.13

Không Chế Ngự Căn hay Nhiều Tỷ Kheo

Pākatindriyasutta

1 phút đọc24 đoạn
9.14

Sen Hồng hay Sen Trắng

Gandhatthenasutta

2 phút đọc46 đoạn
9.2

Săn Sóc, Hầu Hạ

Upaṭṭhānasutta

1 phút đọc30 đoạn
9.3

Kassapagotta: Thợ Săn:

Kassapagottasutta

1 phút đọc19 đoạn
9.4

Ða Số hay Du Hành

Sambahulasutta

1 phút đọc15 đoạn
9.5

Ānanda

Ānandasutta

1 phút đọc11 đoạn
9.6

Anuruddha.

Anuruddhasutta

1 phút đọc29 đoạn
9.7

Nàgadatta

Nāgadattasutta

1 phút đọc15 đoạn
9.8

Gia Phụ hay Say Ðắm

Kulagharaṇīsutta

1 phút đọc18 đoạn
9.9

Vajjiputta: Bạt-kỳ Tử hay Tỳ-xá-lỵ

Vajjiputtasutta

1 phút đọc16 đoạn
10.10

Sukkà

Dutiyasukkāsutta

1 phút đọc10 đoạn
10.1

Indaka

Indakasutta

1 phút đọc20 đoạn
10.11

Cirà hay Virà

Cīrāsutta

1 phút đọc11 đoạn
10.12

Alava

Āḷavakasutta

3 phút đọc87 đoạn
10.2

Sakka

Sakkanāmasutta

1 phút đọc17 đoạn
10.3

Suciloma

Sūcilomasutta

2 phút đọc35 đoạn
10.4

Manibhadda

Maṇibhaddasutta

1 phút đọc17 đoạn
10.5

Sanu

Sānusutta

2 phút đọc50 đoạn
10.6

Piyankara

Piyaṅkarasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.7

Punabbasu

Punabbasusutta

2 phút đọc47 đoạn
10.8

Sudatta.

Sudattasutta

3 phút đọc62 đoạn
10.9

Sukkà

Paṭhamasukkāsutta

1 phút đọc14 đoạn
11.10

Ẩn Sĩ Ở Bờ Biển hay Sambara

Samuddakasutta

2 phút đọc41 đoạn
11.1

Suvìra

Suvīrasutta

2 phút đọc46 đoạn
11.11

Chư Thiên Hay Cấm Giới

Vatapadasutta

2 phút đọc22 đoạn
11.12

Chư Thiên

Sakkanāmasutta

2 phút đọc30 đoạn
11.13

Chư Thiên

Mahālisutta

3 phút đọc36 đoạn
11.14

Người Nghèo

Daliddasutta

2 phút đọc35 đoạn
11.15

Khả Ái, Khả Lạc

Rāmaṇeyyakasutta

1 phút đọc14 đoạn
11.16

Tổ Chức Lễ Tế Ðàn

Yajamānasutta

1 phút đọc18 đoạn
11.17

Kính Lễ

Buddhavandanāsutta

1 phút đọc17 đoạn
11.18

Sakka Kính Lễ

Gahaṭṭhavandanāsutta

2 phút đọc38 đoạn
11.19

Sakka Ðảnh Lễ

Satthāravandanāsutta

2 phút đọc36 đoạn
11.20

Sakka Ðảnh Lễ

Saṅghavandanāsutta

2 phút đọc50 đoạn
11.2

Susìma

Susīmasutta

2 phút đọc41 đoạn
11.21

Sát Hại Gì?

Chetvāsutta

1 phút đọc16 đoạn
11.22

Xấu Xí

Dubbaṇṇiyasutta

2 phút đọc30 đoạn
11.23

Huyễn Thuật

Sambarimāyāsutta

1 phút đọc20 đoạn
11.24

Tội Lỗi (hay Không Phẫn Nộ)

Accayasutta

1 phút đọc24 đoạn
11.25

Không Phẫn Nộ (Không Hại)

Akkodhasutta

1 phút đọc27 đoạn
11.3

Dhajaggam: Ðầu Lá Cờ

Dhajaggasutta

3 phút đọc51 đoạn
11.4

Vepacitti hay Kham Nhẫn

Vepacittisutta

3 phút đọc61 đoạn
11.5

Thắng Lợi Nhờ Thiện Ngữ

Subhāsitajayasutta

3 phút đọc74 đoạn
11.6

Tổ Chim

Kulāvakasutta

1 phút đọc17 đoạn
11.7

Không Gian Trá

Nadubbhiyasutta

1 phút đọc18 đoạn
11.8

Vua A-Tu-La Verocana hay Mục Ðích

Verocanaasurindasutta

1 phút đọc27 đoạn
11.9

Các Ẩn Sĩ Ở Rừng hay Hương

Araññāyatanaisisutta

1 phút đọc18 đoạn
12.10

Mahà Sakya Muni Gotama: Ðại Thích-ca-mâu-ni Cù-đàm.

Gotamasutta

3 phút đọc56 đoạn
12.1

Thuyết Pháp —

Paṭiccasamuppādasutta

2 phút đọc42 đoạn
12.11

Các Loại Ðồ Ăn

Āhārasutta

2 phút đọc32 đoạn
12.12

Moliya Phagguna

Moḷiyaphaggunasutta

3 phút đọc70 đoạn
12.13

Sa Môn, Bà La Môn

Samaṇabrāhmaṇasutta

2 phút đọc29 đoạn
12.14

Sa Môn, Bà La Môn

Dutiyasamaṇabrāhmaṇasutta

2 phút đọc33 đoạn
12.15

Kaccàyanagotta: (Ca-chiên-diên Thị)

Kaccānagottasutta

2 phút đọc24 đoạn
12.16

Vị Thuyết Pháp

Dhammakathikasutta

2 phút đọc24 đoạn
12.17

Loã Thể

Acelakassapasutta

4 phút đọc68 đoạn
12.18

Timbaruka

Timbarukasutta

3 phút đọc46 đoạn
12.19

Bậc Hiền So Sánh Với Kẻ Ngu

Bālapaṇḍitasutta

2 phút đọc27 đoạn
12.20

Duyên

Paccayasutta

3 phút đọc64 đoạn
12.2

Phân Biệt —

Quan trọng

Vibhaṅgasutta

4 phút đọc79 đoạn
12.21

Mười Lực

Dasabalasutta

2 phút đọc19 đoạn
12.22

Mười Lực

Dutiyadasabalasutta

3 phút đọc34 đoạn
12.23

Duyên

Upanisasutta

4 phút đọc93 đoạn
12.24

Ngoại Ðạo

Aññatitthiyasutta

6 phút đọc107 đoạn
12.25

Bhùmija

Bhūmijasutta

4 phút đọc59 đoạn
12.26

Upavāna (Ưu-ba-ma-na)

Upavāṇasutta

2 phút đọc23 đoạn
12.27

Duyên

Paccayasutta

2 phút đọc38 đoạn
12.28

Vị Tỷ Kheo

Bhikkhusutta

3 phút đọc58 đoạn
12.29

Sa Môn, Bà La Môn

Samaṇabrāhmaṇasutta

2 phút đọc31 đoạn
12.30

Sa Môn , Bà La Môn (như trên)

Dutiyasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc35 đoạn
12.3

Con Ðường...

Paṭipadāsutta

1 phút đọc19 đoạn
12.31

Sanh: Bhūta

Bhūtasutta

3 phút đọc66 đoạn
12.32

Kaḷāra

Kaḷārasutta

5 phút đọc135 đoạn
12.33

Những Căn Bản Của Trí: Ñāṇavatthu

Ñāṇavatthusutta

5 phút đọc66 đoạn
12.34

Những Căn Bản Của Trí: Dutiyañāṇavatthu

Dutiyañāṇavatthusutta

2 phút đọc29 đoạn
12.35

Do Duyên Vô Minh: Avijjāpaccaya

Avijjāpaccayasutta

5 phút đọc58 đoạn
12.36

Do Duyên Vô Minh

Dutiyaavijjāpaccayasutta

3 phút đọc42 đoạn
12.37

Không Phải Của ông: Natumha

Natumhasutta

1 phút đọc16 đoạn
12.38

Tư Tâm Sở: Cetanā

Cetanāsutta

2 phút đọc20 đoạn
12.39

Tư Tâm Sở

Dutiyacetanāsutta

2 phút đọc28 đoạn
12.40

Tư Tâm Sở

Tatiyacetanāsutta

2 phút đọc32 đoạn
12.4

Vipassì (Tỳ-bà-thi)

Vipassīsutta

6 phút đọc106 đoạn
12.41

Năm Hận Thù, Sợ Hãi: Pañcabhayavera

Pañcaverabhayasutta

4 phút đọc37 đoạn
12.42

Năm Sợ Hãi Hận Thù (2): Dutiyapañcabhayavera

Dutiyapañcaverabhayasutta

2 phút đọc25 đoạn
12.43

Khổ: Dukkha

Dukkhasutta

2 phút đọc45 đoạn
12.44

Thế Giới: Loka

Lokasutta

2 phút đọc45 đoạn
12.45

Ñātika

Ñātikasutta

2 phút đọc43 đoạn
12.46

Một Vị Bà-la-môn: Aññatarabrāhmaṇa

Aññatarabrāhmaṇasutta

2 phút đọc21 đoạn
12.47

Jāṇussoṇi

Jāṇussoṇisutta

1 phút đọc20 đoạn
12.48

Thuận Thế Phái: Lokāyatika

Lokāyatikasutta

1 phút đọc25 đoạn
12.49

Thánh Ðệ Tử

Ariyasāvakasutta

3 phút đọc41 đoạn
12.50

Thánh Ðệ Tử

Dutiyaariyasāvakasutta

3 phút đọc48 đoạn
12.5

Sikhì (Thi-khí)

Sikhīsutta

1 phút đọc4 đoạn
12.51

Tư Lường: Parivīmaṁsana

Parivīmaṁsanasutta

6 phút đọc92 đoạn
12.52

Thủ: Upādāna

Upādānasutta

2 phút đọc29 đoạn
12.53

Kiết Sử: Saññojana

Saṁyojanasutta

2 phút đọc32 đoạn
12.54

Kiết Sử

Dutiyasaṁyojanasutta

1 phút đọc17 đoạn
12.55

Cây Lớn: Mahārukkha

Mahārukkhasutta

2 phút đọc29 đoạn
12.56

Cây Lớn: Dutiyamahārukkha

Dutiyamahārukkhasutta

2 phút đọc19 đoạn
12.57

Cây Non: Taruṇarukkha

Taruṇarukkhasutta

2 phút đọc24 đoạn
12.58

Danh Sắc: Nāmarūpa

Nāmarūpasutta

2 phút đọc21 đoạn
12.59

Thức: Viññāṇa

Viññāṇasutta

2 phút đọc20 đoạn
12.60

Nhân: Nidāna

Nidānasutta

3 phút đọc49 đoạn
12.6

Vessabhū (Tỳ-xá-phù)

Vessabhūsutta

1 phút đọc4 đoạn
12.61

Hạng Người Ít Nghe: Assutavantu

Assutavāsutta

3 phút đọc33 đoạn
12.62

Hạng Người Ít Nghe

Dutiyaassutavāsutta

3 phút đọc36 đoạn
12.63

Thịt Ðứa Con: Puttamaṁsūpama

Puttamaṁsasutta

5 phút đọc73 đoạn
12.64

Có Tham: Atthirāga

Atthirāgasutta

6 phút đọc69 đoạn
12.65

Thành Ấp: Nagara

Nagarasutta

5 phút đọc105 đoạn
12.66

Xúc Chạm, Biết Rõ: Sammasa

Sammasasutta

8 phút đọc117 đoạn
12.67

Bó Lau: Naḷakalāpī

Naḷakalāpīsutta

5 phút đọc67 đoạn
12.68

Kosambī

Kosambisutta

4 phút đọc84 đoạn
12.69

Nước Thủy Triều Dâng: Upayanti

Upayantisutta

2 phút đọc11 đoạn
12.70

Susīma

Susimaparibbājakasutta

12 phút đọc180 đoạn
12.7

Kakusandha (Câu-lưu-tôn)

Kakusandhasutta

1 phút đọc4 đoạn
12.71

Già, Chết: Jarāmaraṇa

Jarāmaraṇasutta

1 phút đọc12 đoạn
12.8

Konāgamana (Câu-na-hàm)

Koṇāgamanasutta

1 phút đọc4 đoạn
12.82

Bậc Đạo Sư: Satthu

Satthusutta

1 phút đọc11 đoạn
12.9

Kassapa (Ca-diếp)

Kassapasutta

1 phút đọc4 đoạn
13.10

Ví Dụ Núi

Dutiyapabbatasutta

1 phút đọc15 đoạn
13.1

Ðầu Ngón Tay

Nakhasikhāsutta

1 phút đọc17 đoạn
13.11

Ví Dụ Núi

Tatiyapabbatasutta

1 phút đọc19 đoạn
13.2

Hồ Sen

Pokkharaṇīsutta

2 phút đọc15 đoạn
13.3

Nước Sông Hợp Dòng

Sambhejjaudakasutta

1 phút đọc14 đoạn
13.4

Nước Sông Hợp Dòng

Dutiyasambhejjaudakasutta

1 phút đọc14 đoạn
13.5

Quả Ðất

Pathavīsutta

1 phút đọc13 đoạn
13.6

Quả Ðất

Dutiyapathavīsutta

1 phút đọc13 đoạn
13.7

Biển

Samuddasutta

1 phút đọc13 đoạn
13.8

Biển

Dutiyasamuddasutta

1 phút đọc13 đoạn
13.9

Ví Dụ Với Núi

Pabbatasutta

1 phút đọc13 đoạn
14.10

Xúc

Dutiyabāhiraphassanānattasutta

2 phút đọc57 đoạn
14.1

Giới

Dhātunānattasutta

1 phút đọc12 đoạn
14.11

Bảy (Pháp) Này

Sattadhātusutta

2 phút đọc22 đoạn
14.12

Có Nhân

Sanidānasutta

3 phút đọc39 đoạn
14.13

Căn Nhà Bằng Gạch

Giñjakāvasathasutta

2 phút đọc23 đoạn
14.14

Liệt Ý Chí

Hīnādhimuttikasutta

1 phút đọc17 đoạn
14.15

Nghiệp

Caṅkamasutta

2 phút đọc50 đoạn
14.16

Kinh Với Các Bài Kệ: Sagāthā

Sagāthāsutta

2 phút đọc56 đoạn
14.17

Bất Tín: Assaddhasaṁsandana

Assaddhasaṁsandanasutta

1 phút đọc50 đoạn
14.18

Căn Bản Bất Tín: Assaddhamūlaka

Assaddhamūlakasutta

1 phút đọc45 đoạn
14.19

Căn Bản Không Biết Thẹn: Ahirikamūlaka

Ahirikamūlakasutta

1 phút đọc10 đoạn
14.20

Căn Bản Không Biết Sợ: Anottappamūlaka

Anottappamūlakasutta

1 phút đọc21 đoạn
14.2

Xúc

Phassanānattasutta

1 phút đọc17 đoạn
14.21

Ít Nghe: Appassutamūlaka

Appassutamūlakasutta

1 phút đọc16 đoạn
14.22

Biếng Nhác: Kusītamūlaka

Kusītamūlakasutta

1 phút đọc26 đoạn
14.23

Không Tịch Tịnh: Asamāhita

Asamāhitasutta

1 phút đọc16 đoạn
14.24

Ác Giới: Dussīla

Dussīlasutta

1 phút đọc16 đoạn
14.25

Năm Học Pháp: Pañcasikkhāpada

Pañcasikkhāpadasutta

1 phút đọc16 đoạn
14.26

Bảy Nghiệp Ðạo: Sattakammapatha

Sattakammapathasutta

1 phút đọc20 đoạn
14.27

Mười Nghiệp Ðạo: Dasakammapatha

Dasakammapathasutta

1 phút đọc26 đoạn
14.28

Tám Chi: Aṭṭhaṅgika

Aṭṭhaṅgikasutta

1 phút đọc22 đoạn
14.29

Mười Chi: Dasaṅga

Dasaṅgasutta

1 phút đọc35 đoạn
14.30

Bốn Giới: Catudhātu

Catudhātusutta

1 phút đọc9 đoạn
14.3

Và Không Phải Như Vậy

Nophassanānattasutta

1 phút đọc14 đoạn
14.31

Trước Khi Giác Ngộ: Pubbesambodha

Pubbesambodhasutta

2 phút đọc23 đoạn
14.32

Ta Ðã Ði: Acariṁ

Acariṁsutta

2 phút đọc17 đoạn
14.33

Nếu Không Có Cái Này: Nocedaṁ

Nocedaṁsutta

2 phút đọc21 đoạn
14.34

Khổ Tướng: Dukkhalakkhaṇa

Ekantadukkhasutta

1 phút đọc17 đoạn
14.35

Hoan Hỷ: Abhinandana

Abhinandasutta

1 phút đọc17 đoạn
14.36

Sanh Khởi: Uppāda

Uppādasutta

1 phút đọc13 đoạn
14.37

Sa-môn, Bà-la-môn: Samaṇabrāhmaṇa

Samaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc12 đoạn
14.38

Sa-môn, Bà-la-môn (2): Dutiyasamaṇabrāhmaṇa

Dutiyasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc12 đoạn
14.39

Sa-môn, Bà-la-môn (3): Tatiyasamaṇabrāhmaṇa

Tatiyasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc22 đoạn
14.4

Thọ

Vedanānānattasutta

1 phút đọc13 đoạn
14.5

Thọ

Dutiyavedanānānattasutta

2 phút đọc13 đoạn
14.6

Giới

Bāhiradhātunānattasutta

1 phút đọc10 đoạn
14.7

Tưởng

Saññānānattasutta

2 phút đọc13 đoạn
14.8

Và Không Phải Như Vậy

Nopariyesanānānattasutta

2 phút đọc17 đoạn
14.9

Xúc

Bāhiraphassanānattasutta

2 phút đọc13 đoạn
15.10

Người

Puggalasutta

2 phút đọc40 đoạn
15.1

Cỏ Và Củi

Tiṇakaṭṭhasutta

1 phút đọc19 đoạn
15.11

Khốn Cùng

Duggatasutta

1 phút đọc12 đoạn
15.12

An Lạc

Sukhitasutta

1 phút đọc12 đoạn
15.13

Khoảng Ba Mươi

Tiṁsamattasutta

3 phút đọc35 đoạn
15.14

Mẹ

Mātusutta

1 phút đọc10 đoạn
15.15

Cha

Pitusutta

1 phút đọc8 đoạn
15.16

Anh

Bhātusutta

1 phút đọc7 đoạn
15.17

Chị

Bhaginisutta

1 phút đọc7 đoạn
15.18

Con Trai

Puttasutta

1 phút đọc7 đoạn
15.19

Con Gái

Dhītusutta

1 phút đọc13 đoạn
15.20

Núi Vepulla

Vepullapabbatasutta

3 phút đọc70 đoạn
15.2

Quả Ðất

Pathavīsutta

1 phút đọc14 đoạn
15.3

Nước Mắt

Assusutta

2 phút đọc24 đoạn
15.4

Sữa

Khīrasutta

1 phút đọc14 đoạn
15.5

Núi

Pabbatasutta

1 phút đọc20 đoạn
15.6

Hột Cải

Sāsapasutta

1 phút đọc19 đoạn
15.7

Các Ðệ Tử

Sāvakasutta

1 phút đọc21 đoạn
15.8

Sông Hằng

Gaṅgāsutta

2 phút đọc26 đoạn
15.9

Cây Gậy

Daṇḍasutta

1 phút đọc12 đoạn
16.10

Trú Xứ: Upassaya

Upassayasutta

3 phút đọc47 đoạn
16.1

Tri Túc

Santuṭṭhasutta

2 phút đọc18 đoạn
16.11

Y Áo: Cīvara

Cīvarasutta

6 phút đọc79 đoạn
16.12

Sau Khi Chết: Paraṁmaraṇa

Paraṁmaraṇasutta

2 phút đọc30 đoạn
16.13

Tượng Pháp: Saddhammappatirūpaka

Saddhammappatirūpakasutta

2 phút đọc37 đoạn
16.2

Không Biết Sợ: Anottappī

Anottappīsutta

3 phút đọc25 đoạn
16.3

Nguyệt Dụ: Candūpama

Candūpamāsutta

3 phút đọc45 đoạn
16.4

Ði Ðến Các Gia Ðình: Kulūpaka

Kulūpakasutta

3 phút đọc47 đoạn
16.5

Trở Về Già: Jiṇṇa

Jiṇṇasutta

2 phút đọc49 đoạn
16.6

Giáo Giới: Ovāda

Ovādasutta

3 phút đọc36 đoạn
16.7

Giáo Giới (2): Dutiya-ovāda

Dutiyaovādasutta

3 phút đọc81 đoạn
16.8

Giáo Giới (3): Tatiya-ovāda

Tatiyaovādasutta

2 phút đọc29 đoạn
16.9

Thiền Và Thắng Trí: Jhānābhiñña

Jhānābhiññasutta

5 phút đọc53 đoạn
17.10

Kinh Với Bài Kệ

Sagāthakasutta

1 phút đọc27 đoạn
17.1

Khổ Lụy

Dāruṇasutta

1 phút đọc14 đoạn
17.11

Bình Bát

Suvaṇṇapātisutta

1 phút đọc11 đoạn
17.12

Bình Bát

Rūpiyapātisutta

1 phút đọc11 đoạn
17.2

Lưỡi Câu

Baḷisasutta

1 phút đọc16 đoạn
17.21

Phụ Nữ

Mātugāmasutta

1 phút đọc9 đoạn
17.22

Mỹ Nhân

Kalyāṇīsutta

1 phút đọc9 đoạn
17.23

Con Trai

Ekaputtakasutta

1 phút đọc16 đoạn
17.24

Con Gái Một

Ekadhītusutta

1 phút đọc16 đoạn
17.25

Sa Môn, Bà La Môn

Samaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc9 đoạn
17.26

Sa Môn, Bà La Môn

Dutiyasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc8 đoạn
17.27

Sa Môn, Bà La Môn

Tatiyasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc8 đoạn
17.28

Da

Chavisutta

1 phút đọc9 đoạn
17.29

Dây

Rajjusutta

1 phút đọc12 đoạn
17.30

Tỷ Kheo

Bhikkhusutta

1 phút đọc20 đoạn
17.3

Con Rùa

Kummasutta

2 phút đọc28 đoạn
17.31

Cắt

Bhindisutta

1 phút đọc9 đoạn
17.32

Gốc

Kusalamūlasutta

1 phút đọc9 đoạn
17.33

Pháp.

Kusaladhammasutta

1 phút đọc9 đoạn
17.34

Trắng

Sukkadhammasutta

1 phút đọc9 đoạn
17.35

Bỏ Ði

Acirapakkantasutta

1 phút đọc23 đoạn
17.36

Xe

Pañcarathasatasutta

2 phút đọc14 đoạn
17.37

Mẹ

Mātusutta

1 phút đọc14 đoạn
17.4

Lông Dài

Dīghalomikasutta

1 phút đọc12 đoạn
17.5

Trùng Phẩn

Mīḷhakasutta

2 phút đọc17 đoạn
17.6

Sét Ðánh

Asanisutta

1 phút đọc10 đoạn
17.7

Trúng Ðộc

Diddhasutta

1 phút đọc10 đoạn
17.8

Con Giả Can

Siṅgālasutta

1 phút đọc14 đoạn
17.9

Cuồng Phong

Verambhasutta

1 phút đọc16 đoạn
18.10

Uẩn

Khandhasutta

1 phút đọc22 đoạn
18.1

Mắt

Cakkhusutta

2 phút đọc35 đoạn
18.11

Mắt

Cakkhusutta

2 phút đọc30 đoạn
18.2

Sắc

Rūpasutta

1 phút đọc17 đoạn
18.21

Tùy Miên

Anusayasutta

1 phút đọc13 đoạn
18.22

Viễn Ly

Apagatasutta

2 phút đọc22 đoạn
18.3

Thức

Viññāṇasutta

1 phút đọc17 đoạn
18.4

Xúc

Samphassasutta

1 phút đọc17 đoạn
18.5

Thọ

Vedanāsutta

1 phút đọc16 đoạn
18.6

Tưởng

Saññāsutta

1 phút đọc16 đoạn
18.7

Sañcetanāsutta

1 phút đọc16 đoạn
18.8

Ái

Taṇhāsutta

1 phút đọc16 đoạn
18.9

Giới

Dhātusutta

1 phút đọc16 đoạn
19.10

Người Phán Quan Tham Nhũng Với Hòn Dái Lớn

Kumbhaṇḍasutta

1 phút đọc18 đoạn
19.1

Ðống Xương

Aṭṭhisutta

2 phút đọc35 đoạn
19.11

Kẻ Thông Dâm Bị Chìm Trong Hố

Sasīsakasutta

1 phút đọc8 đoạn
19.12

Tà Ác Là Bà La Môn Ăn Phân

Gūthakhādasutta

1 phút đọc8 đoạn
19.13

Gian Phụ bị Lột Da

Nicchavitthisutta

1 phút đọc8 đoạn
19.14

Người Phụ Nữ Xấu Xí Bói Toán

Maṅgulitthisutta

1 phút đọc8 đoạn
19.15

Người Ðàn Bà Khô Héo Ðã Rải Than Ðỏ trên Một Người Ðàn Bà

Okilinīsutta

1 phút đọc8 đoạn
19.16

Kẻ Trộm Cướp Ðứt Ðầu

Asīsakasutta

1 phút đọc9 đoạn
19.17

Tỷ Kheo

Pāpabhikkhusutta

1 phút đọc8 đoạn
19.18

Tỷ Kheo Ni

Pāpabhikkhunīsutta

1 phút đọc7 đoạn
19.19

Học Nữ

Pāpasikkhamānasutta

1 phút đọc7 đoạn
19.20

Sa Di

Pāpasāmaṇerasutta

1 phút đọc7 đoạn
19.2

Ðồ Tể Giết Trâu Bò (Gavaghàtako)

Pesisutta

1 phút đọc8 đoạn
19.21

Sa Di Ni

Pāpasāmaṇerīsutta

1 phút đọc34 đoạn
19.3

Một Miếng Thịt và Kẻ Bắt Chim

Piṇḍasutta

1 phút đọc8 đoạn
19.4

Người Giết Dê Bị Lột Da

Nicchavisutta

1 phút đọc8 đoạn
19.5

Người Giết Heo Với Ðao Kiếm

Asilomasutta

1 phút đọc8 đoạn
19.6

Người Săn Thú Với Cây Lao

Sattisutta

1 phút đọc8 đoạn
19.7

Người Tra Tấn Với Mũi Tên.

Usulomasutta

1 phút đọc8 đoạn
19.8

Người Ðánh Xe Với Các Cây Kim

Sūcilomasutta

1 phút đọc8 đoạn
19.9

Người Do Thám

Dutiyasūcilomasutta

1 phút đọc13 đoạn
20.10

Con Mèo

Biḷārasutta

2 phút đọc30 đoạn
20.1

Chóp Mái

Kūṭasutta

1 phút đọc12 đoạn
20.11

Con Chó Rừng (Giả-can)

Siṅgālasutta

1 phút đọc17 đoạn
20.12

Con Giả Can

Dutiyasiṅgālasutta

1 phút đọc19 đoạn
20.2

Ðầu Ngón Tay

Nakhasikhasutta

1 phút đọc16 đoạn
20.3

Gia Ðình

Kulasutta

1 phút đọc12 đoạn
20.4

Cái Nồi

Okkhāsutta

1 phút đọc9 đoạn
20.5

Cây Lao (Satti)

Sattisutta

1 phút đọc19 đoạn
20.6

Người Bắn Cung

Dhanuggahasutta

1 phút đọc17 đoạn
20.7

Cái Chốt Trống

Āṇisutta

2 phút đọc15 đoạn
20.8

Cỏ Rơm

Kaliṅgarasutta

2 phút đọc23 đoạn
20.9

Voi

Nāgasutta

2 phút đọc37 đoạn
21.10

Tên Trưởng Lão

Theranāmakasutta

2 phút đọc33 đoạn
21.1

Kolita

Kolitasutta

2 phút đọc24 đoạn
21.11

Kappina

Mahākappinasutta

1 phút đọc25 đoạn
21.12

Thân Hữu

Sahāyakasutta

1 phút đọc40 đoạn
21.2

Upatissa...

Upatissasutta

2 phút đọc20 đoạn
21.3

Cái Ghè

Ghaṭasutta

3 phút đọc42 đoạn
21.4

Tân Tỷ Kheo

Navasutta

2 phút đọc28 đoạn
21.5

Thiện Sanh

Sujātasutta

1 phút đọc18 đoạn
21.6

Bhaddi

Lakuṇḍakabhaddiyasutta

1 phút đọc22 đoạn
21.7

Visākha

Visākhasutta

2 phút đọc24 đoạn
21.8

Nanda

Nandasutta

1 phút đọc15 đoạn
21.9

Tissa

Tissasutta

1 phút đọc18 đoạn
22.100

Dây Thằng (Hay Dây Buộc)

Dutiyagaddulabaddhasutta

3 phút đọc46 đoạn
22.10

Ba Thời Là Khổ

Kālattayadukkhasutta

1 phút đọc18 đoạn
22.1

Nakulapitā

Nakulapitusutta

5 phút đọc94 đoạn
22.101

Cán Búa (Hay Chiếc Thuyền)

Vāsijaṭasutta

4 phút đọc61 đoạn
22.102

Vô Thường Tánh (Hay Tưởng)

Aniccasaññāsutta

3 phút đọc45 đoạn
22.103

Biên Kinh

Antasutta

2 phút đọc25 đoạn
22.104

Khổ

Dukkhasutta

2 phút đọc22 đoạn
22.105

Hữu Thân

Sakkāyasutta

2 phút đọc22 đoạn
22.106

Sở Biến Tri

Pariññeyyasutta

1 phút đọc21 đoạn
22.107

Các Sa Môn

Samaṇasutta

1 phút đọc10 đoạn
22.108

Các Sa Môn

Dutiyasamaṇasutta

1 phút đọc10 đoạn
22.109

Dự Lưu

Sotāpannasutta

1 phút đọc10 đoạn
22.110

A-La-Hán

Arahantasutta

1 phút đọc10 đoạn
22.11

Ba Thời Là Vô Ngã

Kālattayaanattasutta

1 phút đọc26 đoạn
22.111

Dục Ðược Ðoạn Trừ

Chandappahānasutta

1 phút đọc12 đoạn
22.112

Dục Ðược Ðoạn Trừ

Dutiyachandappahānasutta

1 phút đọc19 đoạn
22.113

Vô Minh (Hay Vị Tỷ-kheo)

Avijjāsutta

1 phút đọc17 đoạn
22.114

Minh (Hay Vị Tỷ-kheo)

Vijjāsutta

1 phút đọc16 đoạn
22.115

Vị Thuyết Pháp

Dhammakathikasutta

1 phút đọc17 đoạn
22.116

Vị Thuyết Pháp

Dutiyadhammakathikasutta

2 phút đọc18 đoạn
22.117

Trói Buộc

Bandhanasutta

2 phút đọc22 đoạn
22.118

Giải Thoát

Paripucchitasutta

1 phút đọc19 đoạn
22.119

Giải Thoát

Dutiyaparipucchitasutta

1 phút đọc19 đoạn
22.120

Kiết Sử

Saṁyojaniyasutta

1 phút đọc16 đoạn
22.12

Vô Thường

Aniccasutta

1 phút đọc11 đoạn
22.121

Chấp Thủ

Upādāniyasutta

1 phút đọc16 đoạn
22.122

Vị Giữ Giới

Sīlavantasutta

3 phút đọc25 đoạn
22.123

Vị Có Nghe

Sutavantasutta

2 phút đọc21 đoạn
22.124

Kappa

Kappasutta

1 phút đọc13 đoạn
22.125

Kappa

Dutiyakappasutta

1 phút đọc19 đoạn
22.126

Tập Pháp

Samudayadhammasutta

2 phút đọc43 đoạn
22.127

Tập Pháp

Dutiyasamudayadhammasutta

1 phút đọc16 đoạn
22.128

Tập Pháp

Tatiyasamudayadhammasutta

1 phút đọc16 đoạn
22.129

Vi Ngọt

Assādasutta

1 phút đọc16 đoạn
22.130

Vị Ngọt

Dutiyaassādasutta

1 phút đọc15 đoạn
22.13

Khổ

Dukkhasutta

1 phút đọc8 đoạn
22.131

Tập Khởi

Samudayasutta

1 phút đọc15 đoạn
22.132

Tập Khởi

Dutiyasamudayasutta

1 phút đọc16 đoạn
22.133

Kotthika

Koṭṭhikasutta

1 phút đọc28 đoạn
22.134

Kotthika

Dutiyakoṭṭhikasutta

1 phút đọc26 đoạn
22.135

Kotthika

Tatiyakoṭṭhikasutta

1 phút đọc33 đoạn
22.136

Than Ðỏ Hực

Kukkuḷasutta

1 phút đọc9 đoạn
22.137

Vô Thường

Aniccasutta

1 phút đọc13 đoạn
22.138

Vô Thường

Dutiyaaniccasutta

1 phút đọc13 đoạn
22.139

Vô Thường

Tatiyaaniccasutta

1 phút đọc13 đoạn
22.140

140–142. Khổ: Dukkha

Dukkhasutta

1 phút đọc7 đoạn
22.14

Vô Ngã

Anattasutta

1 phút đọc9 đoạn
22.141

140–142. Khổ: Dukkha

Dutiyadukkhasutta

1 phút đọc7 đoạn
22.142

140–142. Khổ: Dukkha

Tatiyadukkhasutta

1 phút đọc7 đoạn
22.143

143–145. Vô Ngã: Anatta

Anattasutta

1 phút đọc13 đoạn
22.144

143–145. Vô Ngã: Anatta

Dutiyaanattasutta

1 phút đọc13 đoạn
22.145

143–145. Vô Ngã: Anatta

Tatiyaanattasutta

1 phút đọc13 đoạn
22.146

Thiện Nam Tử Khổ: Nibbidābahula

Nibbidābahulasutta

1 phút đọc9 đoạn
22.147

Thấy Vô Thường: Aniccānupassī

Aniccānupassīsutta

1 phút đọc12 đoạn
22.148

Thấy Khổ: Dukkhānupassī

Dukkhānupassīsutta

1 phút đọc12 đoạn
22.149

Thấy Vô Ngã: Anattānupassī

Anattānupassīsutta

1 phút đọc26 đoạn
22.150

Nội: Ajjhatta

Ajjhattasutta

1 phút đọc30 đoạn
22.15

Cái Gì Vô Thường

Yadaniccasutta

1 phút đọc21 đoạn
22.151

Cái Này Là Của Tôi: Etaṁmama

Etaṁmamasutta

1 phút đọc25 đoạn
22.152

Cái Này Là Ngã: So-attā

Soattāsutta

2 phút đọc35 đoạn
22.153

Nếu Không Phải Của Tôi: Nocamesiyā

Nocamesiyāsutta

2 phút đọc35 đoạn
22.154

Tà Kiến: Micchādiṭṭhi

Micchādiṭṭhisutta

1 phút đọc29 đoạn
22.155

Thân Kiến: Sakkāyadiṭṭhi

Sakkāyadiṭṭhisutta

1 phút đọc28 đoạn
22.156

Ngã Kiến: Attānudiṭṭhi

Attānudiṭṭhisutta

1 phút đọc28 đoạn
22.157

Thiên Chấp: Abhinivesa

Abhinivesasutta

1 phút đọc20 đoạn
22.158

Thiên Chấp (2): Dutiyābhinivesa

Dutiyaabhinivesasutta

1 phút đọc20 đoạn
22.159

Ānanda

Ānandasutta

1 phút đọc40 đoạn
22.16

Cái Gì Khổ

Yaṁdukkhasutta

1 phút đọc16 đoạn
22.17

Cái Gì Vô Ngã

Yadanattāsutta

1 phút đọc14 đoạn
22.18

Có Nhân Là Vô Thường

Sahetuaniccasutta

1 phút đọc20 đoạn
22.19

Có Nhân Là Khổ

Sahetudukkhasutta

1 phút đọc16 đoạn
22.20

Có Nhân Là Vô Ngã

Sahetuanattasutta

1 phút đọc16 đoạn
22.2

Devadaha

Devadahasutta

5 phút đọc87 đoạn
22.21

Ānanda

Ānandasutta

1 phút đọc24 đoạn
22.22

Gánh Nặng

Bhārasutta

2 phút đọc33 đoạn
22.23

Liễu Tri (Parinna)

Pariññasutta

1 phút đọc13 đoạn
22.24

Thắng Tri

Abhijānasutta

1 phút đọc15 đoạn
22.25

Dục Tham

Chandarāgasutta

1 phút đọc15 đoạn
22.26

Vị Ngọt

Assādasutta

2 phút đọc30 đoạn
22.27

Vị Ngọt

Dutiyaassādasutta

2 phút đọc30 đoạn
22.28

Vị Ngọt

Tatiyaassādasutta

2 phút đọc25 đoạn
22.29

Hoan Hỷ

Abhinandanasutta

1 phút đọc19 đoạn
22.30

Sanh Khởi

Uppādasutta

1 phút đọc15 đoạn
22.3

Hàliddikàni

Hāliddikānisutta

6 phút đọc83 đoạn
22.31

Cội Gốc Của Ðau Khổ

Aghamūlasutta

1 phút đọc14 đoạn
22.32

Hoại Pháp

Pabhaṅgusutta

1 phút đọc25 đoạn
22.33

Không Phải Của Các Ông

Natumhākasutta

1 phút đọc31 đoạn
22.34

Không Phải Của Các Ông

Dutiyanatumhākasutta

1 phút đọc17 đoạn
22.35

Tỷ Kheo

Aññatarabhikkhusutta

2 phút đọc40 đoạn
22.36

Vị Tỷ Kheo

Dutiyaaññatarabhikkhusutta

2 phút đọc46 đoạn
22.37

Ānanda

Ānandasutta

2 phút đọc28 đoạn
22.38

Ānanda

Dutiyaānandasutta

3 phút đọc71 đoạn
22.39

Tùy Pháp

Anudhammasutta

1 phút đọc10 đoạn
22.40

Tùy Pháp

Dutiyaanudhammasutta

1 phút đọc7 đoạn
22.4

Hàliddikàni

Dutiyahāliddikānisutta

2 phút đọc18 đoạn
22.41

Tùy Pháp

Tatiyaanudhammasutta

1 phút đọc7 đoạn
22.42

Tùy Pháp

Catutthaanudhammasutta

1 phút đọc13 đoạn
22.43

Tự Mình Làm Hòn Ðảo

Attadīpasutta

2 phút đọc29 đoạn
22.44

Con Ðường

Paṭipadāsutta

2 phút đọc27 đoạn
22.45

Vô Thường

Aniccasutta

2 phút đọc24 đoạn
22.46

Vô Thường

Dutiyaaniccasutta

2 phút đọc26 đoạn
22.47

Quán Kiến

Samanupassanāsutta

2 phút đọc37 đoạn
22.48

Các Uẩn

Khandhasutta

2 phút đọc21 đoạn
22.49

Sona

Soṇasutta

3 phút đọc63 đoạn
22.50

Sona

Dutiyasoṇasutta

2 phút đọc19 đoạn
22.5

Thiền Ðịnh

Samādhisutta

2 phút đọc63 đoạn
22.51

Hỷ Ðược Ðoạn Tận

Nandikkhayasutta

1 phút đọc22 đoạn
22.52

Hỷ Ðược Ðoạn Tận

Dutiyanandikkhayasutta

1 phút đọc34 đoạn
22.53

Tham Luyến

Upayasutta

2 phút đọc22 đoạn
22.54

Chủng Tử

Bījasutta

2 phút đọc33 đoạn
22.55

Lời Cảm Hứng

Udānasutta

4 phút đọc87 đoạn
22.56

Thủ Chuyển

Upādānaparipavattasutta

4 phút đọc76 đoạn
22.57

Bảy Xứ (Sattatthàna)

Sattaṭṭhānasutta

5 phút đọc107 đoạn
22.58

Chánh Ðẳng Giác

Sammāsambuddhasutta

2 phút đọc21 đoạn
22.59

Năm Vị (Vô ngã tưởng)

Quan trọng

Anattalakkhaṇasutta

3 phút đọc59 đoạn
22.60

Mahāli

Mahālisutta

3 phút đọc57 đoạn
22.6

Tỉnh Mặc

Paṭisallāṇasutta

1 phút đọc10 đoạn
22.61

Lửa Cháy

Ādittasutta

1 phút đọc9 đoạn
22.62

Ngôn Lộ

Niruttipathasutta

2 phút đọc44 đoạn
22.63

Chấp Trước

Upādiyamānasutta

2 phút đọc35 đoạn
22.64

Suy Tưởng

Maññamānasutta

2 phút đọc30 đoạn
22.65

Hoan Hỷ

Abhinandamānasutta

2 phút đọc30 đoạn
22.66

Vô Thường

Aniccasutta

1 phút đọc25 đoạn
22.67

Khổ

Dukkhasutta

1 phút đọc25 đoạn
22.68

Vô Ngã

Anattasutta

1 phút đọc25 đoạn
22.69

Không Ðáng Thuộc Tự Ngã

Anattaniyasutta

1 phút đọc25 đoạn
22.70

Chỉ Trú Cho Ô Nhiễm

Rajanīyasaṇṭhitasutta

1 phút đọc25 đoạn
22.7

Chấp Thủ Và Ưu Não

Upādāparitassanāsutta

3 phút đọc58 đoạn
22.71

Rādha

Rādhasutta

1 phút đọc14 đoạn
22.72

Surādha

Surādhasutta

1 phút đọc24 đoạn
22.73

Vị Ngọt

Assādasutta

1 phút đọc15 đoạn
22.74

Tập Khởi

Samudayasutta

1 phút đọc15 đoạn
22.75

Tập Khởi

Dutiyasamudayasutta

1 phút đọc10 đoạn
22.76

Các Vị A-La-Hán

Arahantasutta

2 phút đọc54 đoạn
22.77

Các Vị A-La-Hán

Dutiyaarahantasutta

1 phút đọc13 đoạn
22.78

Sư Tử

Sīhasutta

3 phút đọc39 đoạn
22.79

Ðáng Ðược Ăn

Khajjanīyasutta

6 phút đọc153 đoạn
22.80

Người Khất Thực

Piṇḍolyasutta

5 phút đọc80 đoạn
22.8

Chấp Thủ Và Ưu Não

Dutiyaupādāparitassanāsutta

2 phút đọc29 đoạn
22.81

Pàrileyya

Pālileyyasutta

6 phút đọc140 đoạn
22.82

Trăng Rằm

Puṇṇamasutta

6 phút đọc121 đoạn
22.83

Ānanda

Ānandasutta

2 phút đọc38 đoạn
22.84

Tissa

Tissasutta

4 phút đọc93 đoạn
22.85

Yamaka

Yamakasutta

8 phút đọc197 đoạn
22.86

Anuràdha

Anurādhasutta

4 phút đọc85 đoạn
22.87

Vakkàli

Vakkalisutta

6 phút đọc144 đoạn
22.88

Assaji

Assajisutta

4 phút đọc54 đoạn
22.89

Khemaka

Khemakasutta

6 phút đọc131 đoạn
22.90

Channa

Channasutta

4 phút đọc100 đoạn
22.9

Ba Thời Là Vô Thường

Kālattayaaniccasutta

1 phút đọc22 đoạn
22.91

La-hầu-la

Rāhulasutta

1 phút đọc14 đoạn
22.92

Rāhula

Dutiyarāhulasutta

1 phút đọc19 đoạn
22.93

Dòng Sông

Nadīsutta

2 phút đọc28 đoạn
22.94

Bông Hoa (hay Tăng trưởng)

Pupphasutta

2 phút đọc35 đoạn
22.95

Bọt Nước

Pheṇapiṇḍūpamasutta

4 phút đọc51 đoạn
22.96

Phân Bò

Gomayapiṇḍasutta

3 phút đọc49 đoạn
22.97

Ðầu Ngón Tay

Nakhasikhāsutta

2 phút đọc41 đoạn
22.98

Thanh Tịnh (hay Biển)

Suddhikasutta

1 phút đọc16 đoạn
22.99

Dây Thằng (Hay Dây Buộc)

Gaddulabaddhasutta

3 phút đọc32 đoạn
23.10

Dục Tham

Dutiyachandarāgasutta

1 phút đọc21 đoạn
23.1

Māra

Mārasutta

2 phút đọc28 đoạn
23.11

Māra

Mārasutta

1 phút đọc12 đoạn
23.12

Tánh Chất Của Māra.

Māradhammasutta

1 phút đọc11 đoạn
23.13

Vô Thường

Aniccasutta

1 phút đọc11 đoạn
23.14

Vô Thường Tánh

Aniccadhammasutta

1 phút đọc11 đoạn
23.15

Khổ

Dukkhasutta

1 phút đọc11 đoạn
23.16

Khổ Tánh

Dukkhadhammasutta

1 phút đọc11 đoạn
23.17

Vô Ngã

Anattasutta

1 phút đọc11 đoạn
23.18

Vô Ngã Tánh

Anattadhammasutta

1 phút đọc11 đoạn
23.19

Tận Pháp

Khayadhammasutta

1 phút đọc11 đoạn
23.20

Diệt Pháp

Vayadhammasutta

1 phút đọc11 đoạn
23.2

Chúng Sanh

Sattasutta

2 phút đọc22 đoạn
23.21

Tập Khởi Pháp (Samudayadhamma)

Samudayadhammasutta

1 phút đọc11 đoạn
23.22

Ðoạn Diệt Pháp (Nirodhadhamma)

Nirodhadhammasutta

1 phút đọc19 đoạn
23.3

Sợi Dây Tái Sanh

Bhavanettisutta

1 phút đọc17 đoạn
23.34

Ðoạn Diệt Tánh

Nirodhadhammasutta

1 phút đọc22 đoạn
23.4

Sở Biến Tri

Pariññeyyasutta

1 phút đọc20 đoạn
23.46

Ðoạn Diệt Tánh

Nirodhadhammasutta

1 phút đọc22 đoạn
23.5

Sa Môn

Samaṇasutta

1 phút đọc13 đoạn
23.6

Sa Môn

Dutiyasamaṇasutta

1 phút đọc11 đoạn
23.7

Bậc Dự Lưu

Sotāpannasutta

1 phút đọc11 đoạn
23.8

Bậc A-La-Hán

Arahantasutta

1 phút đọc11 đoạn
23.9

Dục Tham

Chandarāgasutta

1 phút đọc15 đoạn
24.10

Thế Gian Là Vô Thường

Asassatadiṭṭhisutta

1 phút đọc21 đoạn
24.1

Gió

Vātasutta

3 phút đọc46 đoạn
24.11

Hữu Biên

Antavāsutta

1 phút đọc9 đoạn
24.12

Vô Biên

Anantavāsutta

1 phút đọc9 đoạn
24.13

Mạng Với Thân Là Một

Taṁjīvaṁtaṁsarīraṁsutta

1 phút đọc9 đoạn
24.14

Mạng Với Thân Là Khác

Aññaṁjīvaṁaññaṁsarīraṁsutta

1 phút đọc9 đoạn
24.15

Như Lai Có Tồn Tại

Hotitathāgatosutta

1 phút đọc9 đoạn
24.16

Như Lai Không Có Tồn Tại

Nahotitathāgatosutta

1 phút đọc9 đoạn
24.17

Như Lai Có Tồn Tại Và Không Có Tồn Tại

Hoticanacahotitathāgatosutta

1 phút đọc9 đoạn
24.18

Như Lai Không Tồn Tại Và Không Không Tồn Tại

Nevahotinanahotitathāgatosutta

2 phút đọc39 đoạn
24.19

Gió

Vātasutta

2 phút đọc33 đoạn
24.2

Cái Này Là Của Tôi

Etaṁmamasutta

2 phút đọc35 đoạn
24.3

Cái Này Là Tự Ngã

Soattāsutta

2 phút đọc38 đoạn
24.36

36

Nevahotinanahotisutta

2 phút đọc33 đoạn
24.37

Tự Ngã Có Sắc

Rūpīattāsutta

1 phút đọc26 đoạn
24.38

Tự Ngã Không Có Sắc

Arūpīattāsutta

1 phút đọc8 đoạn
24.39

Tự Ngã Có Sắc Và Không Sắc.

Rūpīcaarūpīcaattāsutta

1 phút đọc6 đoạn
24.40

Tự Ngã Không Có Sắc Và Không Không Sắc

Nevarūpīnārūpīattāsutta

1 phút đọc5 đoạn
24.4

Có Thể Không Phải Của Tôi

Nocamesiyāsutta

2 phút đọc36 đoạn
24.41

Thuần Lạc

Ekantasukhīsutta

1 phút đọc5 đoạn
24.42

Thuần Khổ

Ekantadukkhīsutta

1 phút đọc5 đoạn
24.43

Thuần Lạc Và Thuần Khổ

Sukhadukkhīsutta

1 phút đọc5 đoạn
24.44

Chẳng Phải Khổ , Chẳng Phải Lạc

Adukkhamasukhīsutta

1 phút đọc50 đoạn
24.45

45

Navātasutta

2 phút đọc35 đoạn
24.5

Không Có

Natthidinnasutta

3 phút đọc51 đoạn
24.6

Ðối Với Người Hành Ðộng

Karotosutta

2 phút đọc45 đoạn
24.70

70

Adukkhamasukhīsutta

2 phút đọc36 đoạn
24.7

Nhân

Hetusutta

2 phút đọc46 đoạn
24.71

71

Navātasutta

2 phút đọc40 đoạn
24.8

Ðạt Tà Kiến

Mahādiṭṭhisutta

3 phút đọc44 đoạn
24.9

Thế Gian Là Thường

Sassatadiṭṭhisutta

1 phút đọc37 đoạn
24.96

96

Adukkhamasukhīsutta

2 phút đọc47 đoạn
25.10

Uẩn

Khandhasutta

1 phút đọc25 đoạn
25.1

Con Mắt

Cakkhusutta

1 phút đọc18 đoạn
25.2

Sắc

Rūpasutta

1 phút đọc19 đoạn
25.3

Thức

Viññāṇasutta

1 phút đọc13 đoạn
25.4

Xúc

Samphassasutta

1 phút đọc13 đoạn
25.5

Thọ

Samphassajasutta

1 phút đọc13 đoạn
25.6

Tưởng

Rūpasaññāsutta

1 phút đọc13 đoạn
25.7

Rūpasañcetanāsutta

1 phút đọc13 đoạn
25.8

Ái

Rūpataṇhāsutta

1 phút đọc13 đoạn
25.9

Giới

Pathavīdhātusutta

1 phút đọc13 đoạn
26.10

Uẩn

Khandhasutta

1 phút đọc22 đoạn
26.1

Mắt

Cakkhusutta

1 phút đọc17 đoạn
26.2

Sắc

Rūpasutta

1 phút đọc17 đoạn
26.3

Thức

Viññāṇasutta

1 phút đọc13 đoạn
26.4

Xúc

Samphassasutta

1 phút đọc13 đoạn
26.5

Thọ

Samphassajasutta

1 phút đọc11 đoạn
26.6

Tưởng

Saññāsutta

1 phút đọc11 đoạn
26.7

Sañcetanāsutta

1 phút đọc11 đoạn
26.8

Ái

Taṇhāsutta

1 phút đọc11 đoạn
26.9

Giới

Dhātusutta

1 phút đọc17 đoạn
27.10

Uẩn

Khandhasutta

1 phút đọc15 đoạn
27.1

Con Mắt

Cakkhusutta

1 phút đọc13 đoạn
27.2

Sắc

Rūpasutta

1 phút đọc13 đoạn
27.3

Thức

Viññāṇasutta

1 phút đọc13 đoạn
27.4

Xúc

Samphassasutta

1 phút đọc13 đoạn
27.5

Thọ

Samphassajasutta

1 phút đọc13 đoạn
27.6

Tưởng

Saññāsutta

1 phút đọc13 đoạn
27.7

Sañcetanāsutta

1 phút đọc13 đoạn
27.8

Ái

Taṇhāsutta

1 phút đọc13 đoạn
27.9

Giới

Dhātusutta

1 phút đọc13 đoạn
28.10

Sùcimukhi (Tịnh Diện)

Sucimukhīsutta

2 phút đọc41 đoạn
28.1

Vivekajasutta

2 phút đọc19 đoạn
28.2

Không Tầm

Avitakkasutta

1 phút đọc14 đoạn
28.3

Hỷ

Pītisutta

1 phút đọc14 đoạn
28.4

Xả

Upekkhāsutta

1 phút đọc14 đoạn
28.5

Không Vô Biên Xứ

Ākāsānañcāyatanasutta

1 phút đọc8 đoạn
28.6

Thức Vô Biên Xứ

Viññāṇañcāyatanasutta

1 phút đọc8 đoạn
28.7

Vô Sở Hữu Xứ

Ākiñcaññāyatanasutta

1 phút đọc8 đoạn
28.8

Phi Tưởng Phi Phi Tưởng Xứ

Nevasaññānāsaññāyatanasutta

1 phút đọc8 đoạn
28.9

Diệt Tận Ðịnh

Nirodhasamāpattisutta

1 phút đọc12 đoạn
29.10

Nghe

Catutthasutasutta

1 phút đọc14 đoạn
29.1

Chủng Loại

Suddhikasutta

1 phút đọc9 đoạn
29.2

Diệu Thắng

Paṇītatarasutta

1 phút đọc12 đoạn
29.3

Uposatha (Bố-tát)

Uposathasutta

1 phút đọc13 đoạn
29.4

Uposatha

Dutiyauposathasutta

1 phút đọc9 đoạn
29.5

Uposatha

Tatiyauposathasutta

1 phút đọc9 đoạn
29.6

Uposatha

Catutthauposathasutta

1 phút đọc13 đoạn
29.7

Nghe

Sutasutta

1 phút đọc14 đoạn
29.8

Nghe

Dutiyasutasutta

1 phút đọc9 đoạn
29.9

Nghe

Tatiyasutasutta

1 phút đọc9 đoạn
30.1

Chủng Loại

Suddhikasutta

1 phút đọc9 đoạn
30.2

Mang Ði

Harantisutta

1 phút đọc14 đoạn
30.3

Làm Hai Hạnh

Dvayakārīsutta

1 phút đọc14 đoạn
31.1

Chủng Loại

Suddhikasutta

1 phút đọc20 đoạn
31.2

Thiện Hành

Sucaritasutta

1 phút đọc14 đoạn
31.3

Kẻ Bố Thí (1)

Mūlagandhadātāsutta

1 phút đọc16 đoạn
32.1

Chủng Loại

Suddhikasutta

1 phút đọc14 đoạn
32.2

Thiện Hành

Sucaritasutta

1 phút đọc14 đoạn
32.53

Lạnh

Sītavalāhakasutta

1 phút đọc11 đoạn
32.54

Trời Nóng

Uṇhavalāhakasutta

1 phút đọc11 đoạn
32.55

Trời Sấm

Abbhavalāhakasutta

1 phút đọc11 đoạn
32.56

Trời Gió

Vātavalāhakasutta

1 phút đọc11 đoạn
32.57

Trời Mưa

Vassavalāhakasutta

1 phút đọc19 đoạn
33.1

Vô Tri (1)

Rūpaaññāṇasutta

1 phút đọc16 đoạn
33.2

Vô Tri (2)

Vedanāaññāṇasutta

1 phút đọc16 đoạn
33.3

Vô Tri (3)

Saññāaññāṇasutta

1 phút đọc16 đoạn
33.4

Vô Tri (4)

Saṅkhāraaññāṇasutta

1 phút đọc16 đoạn
33.5

Vô Tri (5)

Viññāṇaaññāṇasutta

1 phút đọc16 đoạn
33.55

Không Hiện Kiến (appaccakkhakamma) (5)

Viññāṇaappaccakkhakammasutta

1 phút đọc20 đoạn
34.10

Thích ứng (Sappàyam)

Samādhimūlakasappāyakārīsutta

1 phút đọc15 đoạn
34.1

Thiền Ðịnh Thiền Chứng

Samādhimūlakasamāpattisutta

1 phút đọc14 đoạn
34.11

Chỉ Trú Trong Thiền Chứng

Samāpattimūlakaṭhitisutta

1 phút đọc14 đoạn
34.12

Xuất Khởi Từ Thiền Chứng

Samāpattimūlakavuṭṭhānasutta

1 phút đọc13 đoạn
34.13

Thuần Thục Trong Thiền Chứng

Samāpattimūlakakallitasutta

1 phút đọc13 đoạn
34.14

Sở Duyên Trong Thiền Chứng

Samāpattimūlakaārammaṇasutta

1 phút đọc13 đoạn
34.15

Hành Cảnh Trong Thiền Chứng

Samāpattimūlakagocarasutta

1 phút đọc13 đoạn
34.16

Sở Nguyện Trong Thiền Chứng

Samāpattimūlakaabhinīhārasutta

1 phút đọc13 đoạn
34.17

Thận Trọng Trong Thiền Chứng

Samāpattimūlakasakkaccasutta

1 phút đọc13 đoạn
34.18

Kiên Trì Trong Thiền Chứng

Samāpattimūlakasātaccasutta

1 phút đọc13 đoạn
34.19

Thích ứng Trong Thiền Chứng

Samāpattimūlakasappāyakārīsutta

1 phút đọc15 đoạn
34.2

Chỉ Trú

Samādhimūlakaṭhitisutta

1 phút đọc14 đoạn
34.3

Xuất Khởi (Vutthàna)

Samādhimūlakavuṭṭhānasutta

1 phút đọc14 đoạn
34.4

Thuần Thục (Kallavà)

Samādhimūlakakallitasutta

1 phút đọc14 đoạn
34.5

Sở Duyên (Arammana)

Samādhimūlakaārammaṇasutta

1 phút đọc14 đoạn
34.55

Kiên Trì Và Thích ứng

Sātaccamūlakasappāyakārīsutta

2 phút đọc32 đoạn
34.6

Hành Cảnh (Gocara)

Samādhimūlakagocarasutta

1 phút đọc14 đoạn
34.7

Sở Nguyện (Abhinnara)

Samādhimūlakaabhinīhārasutta

1 phút đọc14 đoạn
34.8

Thận Trọng (Sakkaccakàrii)

Samādhimūlakasakkaccakārīsutta

1 phút đọc14 đoạn
34.9

Kiên Trì (Sàtacca)

Samādhimūlakasātaccakārīsutta

1 phút đọc14 đoạn
35.100

Thiền Tịnh (Patisallàna)

Paṭisallānasutta

1 phút đọc14 đoạn
35.10

Vô Thường (4) Ngoại

Bāhirāniccātītānāgatasutta

1 phút đọc18 đoạn
35.1

Vô Thường (1) Nội

Ajjhattāniccasutta

1 phút đọc31 đoạn
35.101

Không Phải Của Các Ông

Paṭhamanatumhākasutta

2 phút đọc67 đoạn
35.102

Không Phải Của Các Ông

Dutiyanatumhākasutta

1 phút đọc24 đoạn
35.103

Uddaka

Udakasutta

2 phút đọc50 đoạn
35.104

Người Ðược An Ổn, Khỏi Các Khổ Ách

Yogakkhemisutta

2 phút đọc15 đoạn
35.105

Chấp Thủ

Upādāyasutta

2 phút đọc30 đoạn
35.106

Khổ

Dukkhasamudayasutta

2 phút đọc39 đoạn
35.107

Thế Giới

Lokasamudayasutta

2 phút đọc42 đoạn
35.108

Thắng

Seyyohamasmisutta

2 phút đọc28 đoạn
35.109

Kiết Sử

Saṁyojaniyasutta

1 phút đọc13 đoạn
35.110

Chấp Thủ

Upādāniyasutta

1 phút đọc13 đoạn
35.11

Khổ (4) Ngoại

Bāhiradukkhātītānāgatasutta

1 phút đọc8 đoạn
35.111

Tuệ Tri (Pajànàti)

Ajjhattikāyatanaparijānanasutta

1 phút đọc14 đoạn
35.112

Tuệ Tri

Bāhirāyatanaparijānanasutta

1 phút đọc16 đoạn
35.113

Nghe Trộm (upassuti)

Upassutisutta

2 phút đọc53 đoạn
35.114

Māra (Ma) Lưới Bẫy

Paṭhamamārapāsasutta

2 phút đọc26 đoạn
35.115

Māra (Ma) Lưới Bẫy

Dutiyamārapāsasutta

2 phút đọc22 đoạn
35.116

Thế Giới Dục Công Ðức

Lokantagamanasutta

5 phút đọc86 đoạn
35.117

Thế Giới Dục Công Ðức

Kāmaguṇasutta

4 phút đọc78 đoạn
35.118

Sakka

Sakkapañhasutta

2 phút đọc28 đoạn
35.119

Pancasikha

Pañcasikhasutta

2 phút đọc19 đoạn
35.120

Sāriputta

Sāriputtasaddhivihārikasutta

3 phút đọc34 đoạn
35.12

Vô Ngã (4) Ngoại

Bāhirānattātītānāgatasutta

1 phút đọc24 đoạn
35.121

Rāhula

Rāhulovādasutta

4 phút đọc82 đoạn
35.122

Kiết Sử

Saṁyojaniyadhammasutta

1 phút đọc14 đoạn
35.123

Chấp Thủ

Upādāniyadhammasutta

1 phút đọc22 đoạn
35.124

Vesālī

Vesālīsutta

2 phút đọc24 đoạn
35.125

Vajjī

Vajjīsutta

1 phút đọc10 đoạn
35.126

Nālanda

Nāḷandasutta

1 phút đọc10 đoạn
35.127

Bharadvāja

Bhāradvājasutta

5 phút đọc42 đoạn
35.128

Sona

Soṇasutta

1 phút đọc10 đoạn
35.129

Ghosita

Ghositasutta

2 phút đọc27 đoạn
35.130

Haliddhaka

Hāliddikānisutta

2 phút đọc26 đoạn
35.13

Chánh Giác (1)

Paṭhamapubbesambodhasutta

2 phút đọc29 đoạn
35.131

Nakulapitā

Nakulapitusutta

2 phút đọc28 đoạn
35.132

Lohicca

Lohiccasutta

5 phút đọc88 đoạn
35.133

Verahaccàni

Verahaccānisutta

4 phút đọc53 đoạn
35.134

Sát Na Ở Devadaha

Devadahasutta

2 phút đọc20 đoạn
35.135

Thâu Nhiếp

Khaṇasutta

1 phút đọc21 đoạn
35.136

Không Thâu Nhiếp (1)

Paṭhamarūpārāmasutta

2 phút đọc55 đoạn
35.137

Không Thâu Nhiếp (2)

Dutiyarūpārāmasutta

1 phút đọc20 đoạn
35.138

Các Lậu (1)

Paṭhamanatumhākasutta

1 phút đọc24 đoạn
35.139

Các Lậu (2)

Dutiyanatumhākasutta

1 phút đọc18 đoạn
35.140

Nội Căn Do Nhân (1)

Ajjhattaaniccahetusutta

1 phút đọc16 đoạn
35.14

Chánh Giác (2)

Dutiyapubbesambodhasutta

1 phút đọc26 đoạn
35.141

Nội Căn Do Nhân (2)

Ajjhattadukkhahetusutta

1 phút đọc15 đoạn
35.142

Nội Căn Do Nhân (3)

Ajjhattānattahetusutta

1 phút đọc15 đoạn
35.143

Ngoại Căn Do Nhân (1)

Bāhirāniccahetusutta

1 phút đọc16 đoạn
35.144

Ngoại Căn Do Nhân (2)

Bāhiradukkhahetusutta

1 phút đọc16 đoạn
35.145

Ngoại Căn Do Nhân (3)

Bāhirānattahetusutta

1 phút đọc23 đoạn
35.146

Nghiệp

Kammanirodhasutta

2 phút đọc24 đoạn
35.147

Thích ứng (1)

Aniccanibbānasappāyasutta

1 phút đọc11 đoạn
35.148

Thích ứng (2)

Dukkhanibbānasappāyasutta

1 phút đọc11 đoạn
35.149

Thích ứng (3)

Anattanibbānasappāyasutta

1 phút đọc10 đoạn
35.150

Thích ứng (4)

Nibbānasappāyapaṭipadāsutta

2 phút đọc31 đoạn
35.15

Vị Ngọt (1)

Paṭhamaassādapariyesanasutta

2 phút đọc37 đoạn
35.151

Ðệ Tử Nội Trú

Antevāsikasutta

3 phút đọc42 đoạn
35.152

Với Mục Ðích Gì?

Kimatthiyabrahmacariyasutta

2 phút đọc29 đoạn
35.153

Có Pháp Môn Nào?

Atthinukhopariyāyasutta

3 phút đọc35 đoạn
35.154

Căn

Indriyasampannasutta

1 phút đọc13 đoạn
35.155

Vị Thuyết Pháp

Dhammakathikapucchasutta

2 phút đọc26 đoạn
35.156

Duyệt Hỷ Tiêu Tận

Ajjhattanandikkhayasutta

1 phút đọc19 đoạn
35.157

Duyệt Hỷ Tiêu Tận (2)

Bāhiranandikkhayasutta

1 phút đọc18 đoạn
35.158

Duyệt Hỷ Tiêu Tận (3)

Ajjhattaaniccanandikkhayasutta

1 phút đọc22 đoạn
35.159

Duyệt Hỷ Tiêu Tận (4)

Bāhiraaniccanandikkhayasutta

1 phút đọc18 đoạn
35.160

Trong Vườn Xoài Jiivaka (1)

Jīvakambavanasamādhisutta

1 phút đọc16 đoạn
35.16

Vị Ngọt (2)

Dutiyaassādapariyesanasutta

1 phút đọc29 đoạn
35.161

Trong Vườn Xoài Jiivaka (2)

Jīvakambavanapaṭisallānasutta

1 phút đọc16 đoạn
35.162

Kotthika (1)

Koṭṭhikaaniccasutta

1 phút đọc24 đoạn
35.163

Kotthika (2)

Koṭṭhikadukkhasutta

1 phút đọc20 đoạn
35.164

Kotthika (3)

Koṭṭhikaanattasutta

1 phút đọc20 đoạn
35.165

Tà Kiến

Micchādiṭṭhipahānasutta

1 phút đọc13 đoạn
35.166

Thân Kiến

Sakkāyadiṭṭhipahānasutta

1 phút đọc13 đoạn
35.167

Ngã Kiến

Attānudiṭṭhipahānasutta

1 phút đọc24 đoạn
35.168

Do Dục Niệm

Ajjhattaaniccachandasutta

1 phút đọc9 đoạn
35.169

Do Dục Niệm (2)

Ajjhattaaniccarāgasutta

1 phút đọc12 đoạn
35.170

Do Dục Niệm (3)

Ajjhattaaniccachandarāgasutta

1 phút đọc12 đoạn
35.17

Nếu Không Có (1)

Paṭhamanoceassādasutta

2 phút đọc27 đoạn
35.18

Nếu Không Có (2)

Dutiyanoceassādasutta

1 phút đọc22 đoạn
35.186

Thuộc Quá Khứ (1) (9 kinh)

Ajjhattātītāniccasutta

1 phút đọc7 đoạn
35.187

Thuộc Quá Khứ (2)

Ajjhattānāgatāniccasutta

1 phút đọc6 đoạn
35.188

Thuộc Quá Khứ (3)

Ajjhattapaccuppannāniccasutta

1 phút đọc6 đoạn
35.19

Với Ưa Thích (1)

Paṭhamābhinandasutta

1 phút đọc22 đoạn
35.20

Ưa Thích (2)

Dutiyābhinandasutta

1 phút đọc20 đoạn
35.2

Khổ (1) Nội

Ajjhattadukkhasutta

1 phút đọc16 đoạn
35.204

Cái Gì Vô Thường (18 kinh) (1)

Ajjhattātītayadaniccasutta

1 phút đọc17 đoạn
35.205

Cái Gì Vô Thường (2)

Ajjhattānāgatayadaniccasutta

1 phút đọc17 đoạn
35.206

Cái Gì Vô Thường (3)

Ajjhattapaccuppannayadaniccasutta

1 phút đọc17 đoạn
35.21

Sự Sanh Khởi (1)

Paṭhamadukkhuppādasutta

1 phút đọc16 đoạn
35.22

Sự Sanh Khởi (2)

Dutiyadukkhuppādasutta

1 phút đọc24 đoạn
35.222

Nội (3 kinh) (1)

Ajjhattāyatanaaniccasutta

1 phút đọc6 đoạn
35.223

Nội (2)

Ajjhattāyatanadukkhasutta

1 phút đọc6 đoạn
35.224

Nội (3)

Ajjhattāyatanaanattasutta

1 phút đọc6 đoạn
35.225

Ngoại (3 kinh) (1)

Bāhirāyatanaaniccasutta

1 phút đọc6 đoạn
35.226

Ngoại (2)

Bāhirāyatanadukkhasutta

1 phút đọc6 đoạn
35.227

Ngoại (3)

Bāhirāyatanaanattasutta

1 phút đọc15 đoạn
35.228

Biển (1)

Paṭhamasamuddasutta

2 phút đọc25 đoạn
35.229

Biển (2)

Dutiyasamuddasutta

2 phút đọc21 đoạn
35.230

Người Câu Cá

Bāḷisikopamasutta

2 phút đọc21 đoạn
35.23

Tất Cả

Sabbasutta

1 phút đọc15 đoạn
35.231

Cây Có Nhựa

Khīrarukkhopamasutta

4 phút đọc41 đoạn
35.232

Kotthika

Koṭṭhikasutta

4 phút đọc73 đoạn
35.233

Kàmabhù

Kāmabhūsutta

2 phút đọc25 đoạn
35.234

Udāyi

Udāyīsutta

2 phút đọc31 đoạn
35.235

Với Lửa Cháy

Ādittapariyāyasutta

4 phút đọc57 đoạn
35.236

Ví Dụ Tay Và Chân (1)

Paṭhamahatthapādopamasutta

1 phút đọc18 đoạn
35.237

Ví Dụ Tay Và Chân (2)

Dutiyahatthapādopamasutta

1 phút đọc26 đoạn
35.238

Rắn Ðộc

Āsīvisopamasutta

4 phút đọc58 đoạn
35.239

Hỷ Lạc

Rathopamasutta

3 phút đọc33 đoạn
35.240

Con Rùa

Kummopamasutta

2 phút đọc31 đoạn
35.24

Ðoạn Tận (1)

Pahānasutta

1 phút đọc13 đoạn
35.241

Khúc Gỗ (1)

Paṭhamadārukkhandhopamasutta

4 phút đọc47 đoạn
35.242

Khúc Gỗ (2)

Dutiyadārukkhandhopamasutta

1 phút đọc14 đoạn
35.243

Dục Lậu

Avassutapariyāyasutta

7 phút đọc103 đoạn
35.244

Khổ Pháp

Dukkhadhammasutta

6 phút đọc61 đoạn
35.245

Phải Gọi Là Gì (Kimsukà)

Kiṁsukopamasutta

4 phút đọc76 đoạn
35.246

Ðờn Tỳ Bà

Vīṇopamasutta

4 phút đọc61 đoạn
35.247

Sáu Sanh Vật

Chappāṇakopamasutta

5 phút đọc57 đoạn
35.248

Bó Lúa

Yavakalāpisutta

4 phút đọc65 đoạn
35.25

Ðoạn Tận (2)

Abhiññāpariññāpahānasutta

2 phút đọc13 đoạn
35.26

Liễu Tri (1) (Parjànàna)

Paṭhamaaparijānanasutta

2 phút đọc42 đoạn
35.27

Liễu Tri (2)

Dutiyaaparijānanasutta

2 phút đọc18 đoạn
35.28

Bị Bốc Cháy

Ādittasutta

2 phút đọc24 đoạn
35.29

Mù Lòa

Addhabhūtasutta

2 phút đọc23 đoạn
35.30

Thích Hợp (1) (Sàruppa)

Samugghātasāruppasutta

2 phút đọc27 đoạn
35.3

Vô Ngã (1) Nội

Ajjhattānattasutta

1 phút đọc14 đoạn
35.31

Thích Hợp (2)

Paṭhamasamugghātasappāyasutta

2 phút đọc29 đoạn
35.32

Thích Hợp (3)

Dutiyasamugghātasappāyasutta

2 phút đọc59 đoạn
35.4

Vô Thường (2) Ngoại

Bāhirāniccasutta

1 phút đọc19 đoạn
35.5

Khổ (2) Ngoại

Bāhiradukkhasutta

1 phút đọc16 đoạn
35.52

Bị Áp Ðảo… (upassattha)

Upassaṭṭhasutta

1 phút đọc33 đoạn
35.53

Vô Minh

Avijjāpahānasutta

1 phút đọc22 đoạn
35.54

Kiết Sử (1)

Saṁyojanappahānasutta

1 phút đọc20 đoạn
35.55

Kiết Sử (2)

Saṁyojanasamugghātasutta

1 phút đọc20 đoạn
35.56

56–57. Các Lậu Hoặc (1-2)

Āsavapahānasutta

1 phút đọc5 đoạn
35.57

Āsavasamugghāta

Āsavasamugghātasutta

1 phút đọc5 đoạn
35.58

58–59. Các Tùy Miên (1-2)

Anusayapahānasutta

1 phút đọc5 đoạn
35.59

Anusayasamugghāta

Anusayasamugghātasutta

1 phút đọc17 đoạn
35.60

Liễu Tri (Parijnnà)

Sabbupādānapariññāsutta

2 phút đọc20 đoạn
35.6

Vô Ngã (2) Ngoại

Bāhirānattasutta

1 phút đọc14 đoạn
35.61

Ðược Chấm Dứt (1) (Pariyàdinnam)

Paṭhamasabbupādānapariyādānasutta

1 phút đọc17 đoạn
35.62

Ðược Chấm Dứt (2)

Dutiyasabbupādānapariyādānasutta

2 phút đọc52 đoạn
35.63

Bởi Migajāla

Paṭhamamigajālasutta

3 phút đọc45 đoạn
35.64

Migajāla

Dutiyamigajālasutta

2 phút đọc27 đoạn
35.65

Samiddhi (I)

Paṭhamasamiddhimārapañhāsutta

2 phút đọc21 đoạn
35.66

Samiddhi (2)

Samiddhisattapañhāsutta

1 phút đọc6 đoạn
35.67

Samiddhi (3)

Samiddhidukkhapañhāsutta

1 phút đọc6 đoạn
35.68

Samiddhi (4)

Samiddhilokapañhāsutta

1 phút đọc12 đoạn
35.69

Upasena

Upasenaāsīvisasutta

2 phút đọc34 đoạn
35.70

Upavāna (1)

Upavāṇasandiṭṭhikasutta

2 phút đọc33 đoạn
35.7

Vô Thường (3) Nội

Ajjhattāniccātītānāgatasutta

1 phút đọc22 đoạn
35.71

Sáu Xúc Xứ (1)

Paṭhamachaphassāyatanasutta

1 phút đọc22 đoạn
35.72

Sáu Xúc Xứ (2)

Dutiyachaphassāyatanasutta

2 phút đọc21 đoạn
35.73

Sáu Xúc Xứ (3)

Tatiyachaphassāyatanasutta

2 phút đọc37 đoạn
35.74

Bệnh (1)

Paṭhamagilānasutta

3 phút đọc51 đoạn
35.75

Bệnh (2)

Dutiyagilānasutta

3 phút đọc52 đoạn
35.76

Rādha (1)

Rādhaaniccasutta

1 phút đọc20 đoạn
35.77

Rādha (2)

Rādhadukkhasutta

1 phút đọc17 đoạn
35.78

Rādha (2)

Rādhaanattasutta

1 phút đọc17 đoạn
35.79

Vô Minh (I)

Paṭhamaavijjāpahānasutta

2 phút đọc16 đoạn
35.80

Vô Minh (2)

Dutiyaavijjāpahānasutta

2 phút đọc23 đoạn
35.8

Khổ (3) Nội

Ajjhattadukkhātītānāgatasutta

1 phút đọc22 đoạn
35.81

Tỷ Kheo

Sambahulabhikkhusutta

2 phút đọc24 đoạn
35.82

Lokapañhā

Lokapañhāsutta

1 phút đọc14 đoạn
35.83

Thế Giới

Phaggunapañhāsutta

1 phút đọc17 đoạn
35.84

Biến Hoại (Paloka)

Palokadhammasutta

1 phút đọc14 đoạn
35.85

Trống Không

Suññatalokasutta

1 phút đọc13 đoạn
35.86

Vắn Tắt

Saṅkhittadhammasutta

2 phút đọc39 đoạn
35.87

Channa

Channasutta

5 phút đọc75 đoạn
35.88

Puñña

Puṇṇasutta

4 phút đọc70 đoạn
35.89

Bāhiya

Bāhiyasutta

2 phút đọc33 đoạn
35.90

Ái Nhiễm (Ejà)

Paṭhamaejāsutta

2 phút đọc29 đoạn
35.9

Vô Ngã (3) Nội

Ajjhattānattātītānāgatasutta

1 phút đọc22 đoạn
35.91

Ái Nhiễm

Dutiyaejāsutta

2 phút đọc30 đoạn
35.92

Cả Hai (1)

Paṭhamadvayasutta

1 phút đọc15 đoạn
35.93

Cả Hai (2)

Dutiyadvayasutta

2 phút đọc52 đoạn
35.94

Thâu Nhiếp

Adantaaguttasutta

3 phút đọc51 đoạn
35.95

Thâu Nhiếp

Mālukyaputtasutta

6 phút đọc181 đoạn
35.96

Thối Ðọa (Parihànam)

Parihānadhammasutta

3 phút đọc38 đoạn
35.97

Sống Phóng Dật (Pamàdavihàri)

Pamādavihārīsutta

2 phút đọc47 đoạn
35.98

Nhiếp Hộ (Samvara)

Saṁvarasutta

2 phút đọc28 đoạn
35.99

Thiền Ðịnh

Samādhisutta

1 phút đọc19 đoạn
36.10

Căn Bản Của Xúc

Phassamūlakasutta

1 phút đọc23 đoạn
36.1

Thiền Ðịnh

Samādhisutta

1 phút đọc16 đoạn
36.11

Sống Một Mình

Rahogatasutta

3 phút đọc50 đoạn
36.12

Hư Không (1)

Paṭhamaākāsasutta

1 phút đọc27 đoạn
36.13

Hư Không (2)

Dutiyaākāsasutta

1 phút đọc7 đoạn
36.14

Khách Xá

Agārasutta

1 phút đọc8 đoạn
36.15

Thuộc Sở Hữu (1)

Paṭhamaānandasutta

2 phút đọc33 đoạn
36.16

Thuộc Sở Hữu (2) (Santakam)

Dutiyaānandasutta

1 phút đọc16 đoạn
36.17

Tám Lần (1) (Aṭṭhaka)

Paṭhamasambahulasutta

2 phút đọc30 đoạn
36.18

Tám Lần (2)

Dutiyasambahulasutta

1 phút đọc13 đoạn
36.19

Năm Vật Dụng

Pañcakaṅgasutta

7 phút đọc136 đoạn
36.20

Bởi Vị Tỷ Kheo

Bhikkhusutta

2 phút đọc22 đoạn
36.2

An Lạc

Sukhasutta

1 phút đọc16 đoạn
36.21

Sìvaka

Sīvakasutta

2 phút đọc39 đoạn
36.22

Một Trăm Lẻ Tám

Aṭṭhasatasutta

2 phút đọc37 đoạn
36.23

Vị Tỷ Kheo

Aññatarabhikkhusutta

1 phút đọc19 đoạn
36.24

Trí Về Quá Khứ

Pubbasutta

1 phút đọc14 đoạn
36.25

Ñāṇa

Ñāṇasutta

1 phút đọc12 đoạn
36.26

Bởi Vị Tỷ Kheo

Sambahulabhikkhusutta

1 phút đọc15 đoạn
36.27

Sa Môn, Bà La Môn (1)

Paṭhamasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc11 đoạn
36.28

Sa Môn, Bà La Môn (2)

Dutiyasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc9 đoạn
36.29

Sa Môn, Bà La Môn (3)

Tatiyasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc6 đoạn
36.30

Suddhika

Suddhikasutta

1 phút đọc8 đoạn
36.3

Ðoạn Tận

Pahānasutta

2 phút đọc29 đoạn
36.31

Thanh Tịnh, Không Liên Hệ Ðến Vật Chất

Nirāmisasutta

5 phút đọc60 đoạn
36.4

Vực Thẳm (Pàtàla)

Pātālasutta

1 phút đọc27 đoạn
36.5

Cần Phải Quán Kiến

Daṭṭhabbasutta

1 phút đọc20 đoạn
36.6

Với Mũi Tên

Sallasutta

4 phút đọc63 đoạn
36.7

Tật Bệnh

Paṭhamagelaññasutta

5 phút đọc60 đoạn
36.8

Tật Bệnh (2)

Dutiyagelaññasutta

3 phút đọc44 đoạn
36.9

Vô Thường

Aniccasutta

1 phút đọc8 đoạn
37.10

Ác Giới

Dussīlasutta

1 phút đọc8 đoạn
37.1

Khả Ý Và Không Khả Ý (1)

Mātugāmasutta

1 phút đọc12 đoạn
37.11

Ít Nghe

Appassutasutta

1 phút đọc8 đoạn
37.12

Biếng Nhác (Kusīta)

Kusītasutta

1 phút đọc8 đoạn
37.13

Thất Niệm (Mutthassati)

Muṭṭhassatisutta

1 phút đọc8 đoạn
37.14

Năm Cấm (Pancaveram)

Pañcaverasutta

1 phút đọc18 đoạn
37.15

Không Phẫn Nộ

Akkodhanasutta

1 phút đọc11 đoạn
37.16

16–24

Anupanāhīsutta

1 phút đọc8 đoạn
37.17

Anissukī

Anissukīsutta

1 phút đọc7 đoạn
37.18

Amaccharī

Amaccharīsutta

1 phút đọc5 đoạn
37.19

Anaticārī

Anaticārīsutta

1 phút đọc5 đoạn
37.20

Susīla

Susīlasutta

1 phút đọc5 đoạn
37.2

Khả Ý, Không Khả Ý (2)

Purisasutta

1 phút đọc12 đoạn
37.21

Bahussuta

Bahussutasutta

1 phút đọc5 đoạn
37.22

Āraddhavīriya

Āraddhavīriyasutta

1 phút đọc5 đoạn
37.23

Upaṭṭhitassati

Upaṭṭhitassatisutta

1 phút đọc7 đoạn
37.24

Pañcasīla

Pañcasīlasutta

1 phút đọc16 đoạn
37.25

Không Sợ Hãi (Visàradà)

Visāradasutta

1 phút đọc9 đoạn
37.26

Ức Chế (Pasaykà)

Pasayhasutta

1 phút đọc9 đoạn
37.27

Chinh Phục (Abhibhùyya)

Abhibhuyyasutta

1 phút đọc9 đoạn
37.28

Một

Ekasutta

1 phút đọc7 đoạn
37.29

Bộ Phận

Aṅgasutta

1 phút đọc24 đoạn
37.30

Họ Ðuổi Ði

Nāsentisutta

2 phút đọc16 đoạn
37.3

Ðặc Thù (Avenika)

Āveṇikadukkhasutta

1 phút đọc17 đoạn
37.31

Nhân

Hetusutta

1 phút đọc10 đoạn
37.32

Sự Kiện (Thànam)

Ṭhānasutta

2 phút đọc30 đoạn
37.33

Không Sợ Hãi

Pañcasīlavisāradasutta

1 phút đọc8 đoạn
37.34

Tăng Truởng

Vaḍḍhīsutta

1 phút đọc19 đoạn
37.4

Ba Sự Việc

Tīhidhammehisutta

1 phút đọc11 đoạn
37.5

Phẫn Nộ

Kodhanasutta

1 phút đọc11 đoạn
37.6

Có Hận (Upanàhi)

Upanāhīsutta

1 phút đọc8 đoạn
37.7

Tật Ðố (Issukii)

Issukīsutta

1 phút đọc8 đoạn
37.8

Do Xan Tham (Macharena)

Maccharīsutta

1 phút đọc9 đoạn
37.9

Phạm Dâm (Aticari)

Aticārīsutta

1 phút đọc8 đoạn
38.10

Khát Ái

Taṇhāpañhāsutta

1 phút đọc17 đoạn
38.1

Nibbāna (Niết-bàn)

Nibbānapañhāsutta

1 phút đọc19 đoạn
38.11

Bộc Lưu (Ogha)

Oghapañhāsutta

1 phút đọc17 đoạn
38.12

Chấp Thủ (Upàdànam)

Upādānapañhāsutta

1 phút đọc17 đoạn
38.13

Hữu

Bhavapañhāsutta

1 phút đọc17 đoạn
38.14

Khổ

Dukkhapañhāsutta

1 phút đọc17 đoạn
38.15

Có Thân (Sakkāya)

Sakkāyapañhāsutta

1 phút đọc17 đoạn
38.16

Khó Làm

Dukkarapañhāsutta

1 phút đọc21 đoạn
38.2

A-La-Hán

Arahattapañhāsutta

1 phút đọc16 đoạn
38.3

Vị Thuyết Pháp

Dhammavādīpañhāsutta

1 phút đọc16 đoạn
38.4

Có Cái Gì?

Kimatthiyasutta

1 phút đọc14 đoạn
38.5

Ðiều Hòa Hơi Thở (Assàsa)

Assāsappattasutta

1 phút đọc15 đoạn
38.6

Ðiều Hòa Hơi Thở Tối Thượng

Paramassāsappattasutta

1 phút đọc15 đoạn
38.7

Thọ

Vedanāpañhāsutta

1 phút đọc18 đoạn
38.8

Lậu Hoặc

Āsavapañhāsutta

1 phút đọc17 đoạn
38.9

Vô Minh.

Avijjāpañhāsutta

1 phút đọc16 đoạn
39.16

Khó Làm

Dukkarasutta

1 phút đọc14 đoạn
40.10

Sakka (Ðế-thích)

Sakkasutta

6 phút đọc199 đoạn
40.1

Với Tầm

Paṭhamajhānapañhāsutta

2 phút đọc24 đoạn
40.11

Candana

Candanasutta

1 phút đọc19 đoạn
40.2

Không Tầm

Dutiyajhānapañhāsutta

1 phút đọc18 đoạn
40.3

Với Lạc

Tatiyajhānapañhāsutta

1 phút đọc16 đoạn
40.4

Xả

Catutthajhānapañhāsutta

1 phút đọc16 đoạn
40.5

Hư Không

Ākāsānañcāyatanapañhāsutta

1 phút đọc16 đoạn
40.6

Thức

Viññāṇañcāyatanapañhāsutta

1 phút đọc16 đoạn
40.7

Vô Sở Hữu Xứ

Ākiñcaññāyatanapañhāsutta

1 phút đọc16 đoạn
40.8

Phi Tưởng

Nevasaññānāsaññāyatanapañhāsutta

1 phút đọc16 đoạn
40.9

Vô Tướng

Animittapañhāsutta

1 phút đọc18 đoạn
41.10

Thăm Người Bệnh

Gilānadassanasutta

3 phút đọc46 đoạn
41.1

Kiết Sử

Saṁyojanasutta

3 phút đọc45 đoạn
41.2

Isidattà (1)

Paṭhamaisidattasutta

2 phút đọc39 đoạn
41.3

Isidattà (2)

Dutiyaisidattasutta

5 phút đọc73 đoạn
41.4

Mahaka

Mahakapāṭihāriyasutta

3 phút đọc47 đoạn
41.5

Kàmabhù (1)

Paṭhamakāmabhūsutta

3 phút đọc39 đoạn
41.6

Kàmabhù (2)

Dutiyakāmabhūsutta

4 phút đọc51 đoạn
41.7

Godatta

Godattasutta

4 phút đọc42 đoạn
41.8

Nigaṇṭha (Ni-kiền-tử)

Nigaṇṭhanāṭaputtasutta

3 phút đọc44 đoạn
41.9

Acela (Lõa thể)

Acelakassapasutta

3 phút đọc37 đoạn
42.10

Manicùlam (Châu báu trên đỉnh đầu)

Maṇicūḷakasutta

2 phút đọc27 đoạn
42.1

Canda (Tàn bạo)

Caṇḍasutta

2 phút đọc33 đoạn
42.11

Bhadra (Hiền) hay Bhagandha-Hat—Thaha

Bhadrakasutta

4 phút đọc55 đoạn
42.12

Ràsiya

Rāsiyasutta

13 phút đọc169 đoạn
42.13

Pātali (Khả ý)

Pāṭaliyasutta

18 phút đọc300 đoạn
42.2

Putta

Tālapuṭasutta

3 phút đọc47 đoạn
42.3

Yodhàjivo (Kẻ chiến đấu)

Yodhājīvasutta

3 phút đọc33 đoạn
42.4

Voi

Hatthārohasutta

1 phút đọc6 đoạn
42.5

Ngựa

Assārohasutta

1 phút đọc32 đoạn
42.6

Người Ðất Phương Tây hay Người Ðã Chết

Asibandhakaputtasutta

4 phút đọc45 đoạn
42.7

Thuyết Pháp

Khettūpamasutta

4 phút đọc47 đoạn
42.8

Vỏ Ốc

Saṅkhadhamasutta

6 phút đọc105 đoạn
42.9

Gia Tộc

Kulasutta

3 phút đọc36 đoạn
43.10

Giác Chi.

Bojjhaṅgasutta

1 phút đọc6 đoạn
43.1

Thân

Kāyagatāsatisutta

1 phút đọc16 đoạn
43.11

Với Con Ðường

Maggaṅgasutta

1 phút đọc18 đoạn
43.12

Vô Vi

Asaṅkhatasutta

4 phút đọc131 đoạn
43.13

Ðích Cuối Cùng (Antam)

Anatasutta

1 phút đọc8 đoạn
43.2

Chỉ (Samatha)

Samathavipassanāsutta

1 phút đọc12 đoạn
43.3

Tầm

Savitakkasavicārasutta

1 phút đọc6 đoạn
43.4

Không

Suññatasamādhisutta

1 phút đọc6 đoạn
43.44

Ðến Bờ Bên Kia (Paràyanam)

Parāyanasutta

1 phút đọc31 đoạn
43.5

Niệm Xứ.

Satipaṭṭhānasutta

1 phút đọc6 đoạn
43.6

Chánh Cần.

Sammappadhānasutta

1 phút đọc6 đoạn
43.7

Như Ý Túc.

Iddhipādasutta

1 phút đọc6 đoạn
43.8

Căn.

Indriyasutta

1 phút đọc6 đoạn
43.9

Lực.

Balasutta

1 phút đọc6 đoạn
44.10

Ānanda (hay Sự có mặt của ngã)

Ānandasutta

2 phút đọc20 đoạn
44.1

Trưởng Lão Ni Khemà

Khemāsutta

5 phút đọc120 đoạn
44.11

Sabhiya

Sabhiyakaccānasutta

2 phút đọc53 đoạn
44.2

Anuràdha.

Anurādhasutta

5 phút đọc100 đoạn
44.3

Sāriputta-Kotthika (1) (hay Trú trước)

Paṭhamasāriputtakoṭṭhikasutta

2 phút đọc46 đoạn
44.4

Sāriputta—Kotthika (2) (hay Tập khởi)

Dutiyasāriputtakoṭṭhikasutta

2 phút đọc28 đoạn
44.5

Sāriputta—Kotthika (3) (hay Ái)

Tatiyasāriputtakoṭṭhikasutta

1 phút đọc21 đoạn
44.6

Sāriputta—Kotthika (4) (hay Vườn)

Catutthasāriputtakoṭṭhikasutta

4 phút đọc53 đoạn
44.7

Moggallāna (hay Xứ)

Moggallānasutta

3 phút đọc82 đoạn
44.8

Vaccha (hay Trói buộc)

Vacchagottasutta

2 phút đọc67 đoạn
44.9

Luận Nghị Ðường (Kutūhalasālā)

Kutūhalasālāsutta

3 phút đọc41 đoạn
45.10

Nandiya

Nandiyasutta

1 phút đọc21 đoạn
45.1

Vô Minh

Avijjāsutta

1 phút đọc28 đoạn
45.103

Biển (1-6)

Paṭhamapācīnaninnasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.109

Biển (1-6)

Paṭhamasamuddaninnasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.11

Trú (1)

Paṭhamavihārasutta

1 phút đọc21 đoạn
45.115

Biển (1-6)

Paṭhamapācīnaninnasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.12

Trú (2)

Dutiyavihārasutta

2 phút đọc27 đoạn
45.121

Hướng Ðông (1-6)

Paṭhamasamuddaninnasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.127

Biển (1-6)

Paṭhamapācīnaninnasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.13

Hữu Học

Sekkhasutta

1 phút đọc10 đoạn
45.133

Hướng Ðông (1-6)

Paṭhamasamuddaninnasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.139

Như Lai

Tathāgatasutta

3 phút đọc31 đoạn
45.140

Dấu Chân (I-IV)

Padasutta

1 phút đọc11 đoạn
45.14

Sanh Khởi (1)

Paṭhamauppādasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.149

Sức lực

Balasutta

1 phút đọc26 đoạn
45.150

Các Hột Giống (1)

Bījasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.15

Sanh Khởi (2)

Dutiyauppādasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.151

Con Rắn (Nāga)

Nāgasutta

1 phút đọc10 đoạn
45.152

Cây

Rukkhasutta

1 phút đọc11 đoạn
45.153

Cái Ghè

Kumbhasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.154

Râu Lúa Mì (Sukiya)

Sūkasutta

1 phút đọc13 đoạn
45.155

Hư Không

Ākāsasutta

1 phút đọc10 đoạn
45.156

Mây Mưa (1)

Paṭhamameghasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.157

Mây Mưa (2)

Dutiyameghasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.158

Chiếc Thuyền

Nāvāsutta

1 phút đọc9 đoạn
45.159

Các Khách

Āgantukasutta

2 phút đọc24 đoạn
45.160

Con Sông

Nadīsutta

2 phút đọc31 đoạn
45.16

Thanh Tịnh (1)

Paṭhamaparisuddhasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.161

Tầm Cầu

Esanāsutta

3 phút đọc58 đoạn
45.162

Kiêu Mạn (Vidhà) (I-IV)

Vidhāsutta

1 phút đọc13 đoạn
45.163

Lậu Hoặc (I-IV)

Āsavasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.164

Hữu (I-IV)

Bhavasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.165

Khổ Tánh (Dukkhatà) (I-IV)

Dukkhatāsutta

1 phút đọc9 đoạn
45.166

Hoang Vu (Khilà) (I-IV)

Khilasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.167

Cấu Nhiễm (Malam) (I-IV)

Malasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.168

Dao Ðộng (I-IV)

Nīghasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.169

Thọ (I-IV)

Vedanāsutta

1 phút đọc9 đoạn
45.170

Thọ (I-IV)

Taṇhāsutta

2 phút đọc28 đoạn
45.17

Thanh Tịnh (2)

Dutiyaparisuddhasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.171

Bộc Lưu (Ogha)

Oghasutta

1 phút đọc11 đoạn
45.172

Ách Phược (Yogo)

Yogasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.173

Chấp Thủ

Upādānasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.174

Hệ Phược (Ganthà)

Ganthasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.175

175 Tùy Miên

Anusayasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.176

Dục Công Ðức

Kāmaguṇasutta

1 phút đọc12 đoạn
45.177

Các Triền Cái

Nīvaraṇasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.178

Uẩn

Upādānakkhandhasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.179

Hạ Phần Kiết Sử

Orambhāgiyasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.180

Thượng Phần Kiết Sử

Uddhambhāgiyasutta

2 phút đọc43 đoạn
45.18

Vườn Gà (1) (Kukkutàràma)

Paṭhamakukkuṭārāmasutta

1 phút đọc18 đoạn
45.19

Vườn Gà (2)

Dutiyakukkuṭārāmasutta

1 phút đọc17 đoạn
45.20

Vườn Gà (3)

Tatiyakukkuṭārāmasutta

1 phút đọc26 đoạn
45.2

Một Nửa (Upaddham)

Upaḍḍhasutta

2 phút đọc24 đoạn
45.21

Tà Tánh

Micchattasutta

1 phút đọc13 đoạn
45.22

Pháp Bất Thiện

Akusaladhammasutta

1 phút đọc13 đoạn
45.23

Ðạo Lộ

Paṭhamapaṭipadāsutta

1 phút đọc13 đoạn
45.24

Ðạo Lộ (2)

Dutiyapaṭipadāsutta

1 phút đọc19 đoạn
45.25

Không Phải Chân Nhân (1) (Asappurisa)

Paṭhamaasappurisasutta

1 phút đọc13 đoạn
45.26

Không Phải Chân Nhân (2)

Dutiyaasappurisasutta

1 phút đọc20 đoạn
45.27

Cái Bình

Kumbhasutta

1 phút đọc13 đoạn
45.28

Ðịnh

Samādhisutta

1 phút đọc11 đoạn
45.29

Thọ

Vedanāsutta

1 phút đọc13 đoạn
45.30

Uttiya hay Uttika

Uttiyasutta

1 phút đọc28 đoạn
45.3

Xá-lợi-phất

Sāriputtasutta

1 phút đọc16 đoạn
45.31

Hạnh (Patipatti)

Paṭhamapaṭipattisutta

1 phút đọc13 đoạn
45.32

Người Hành Trì

Dutiyapaṭipattisutta

1 phút đọc13 đoạn
45.33

Thối Thất (Viraddha)

Viraddhasutta

1 phút đọc11 đoạn
45.34

Ðến Bờ Bên Kia

Pāraṅgamasutta

2 phút đọc33 đoạn
45.35

Sa Môn Hạnh (1)

Paṭhamasāmaññasutta

1 phút đọc14 đoạn
45.36

Sa Môn Hạnh (2)

Dutiyasāmaññasutta

1 phút đọc14 đoạn
45.37

37–38. Bà La Môn Hạnh (1-2)

Paṭhamabrahmaññasutta

1 phút đọc14 đoạn
45.38

37–38. Bà La Môn Hạnh (1-2)

Dutiyabrahmaññasutta

1 phút đọc14 đoạn
45.39

39–40. Phạm Hạnh (1-2)

Paṭhamabrahmacariyasutta

1 phút đọc14 đoạn
45.40

39–40. Phạm Hạnh (1-2)

Dutiyabrahmacariyasutta

1 phút đọc22 đoạn
45.4

Bà La Môn

Jāṇussoṇibrāhmaṇasutta

2 phút đọc50 đoạn
45.41

Ly Tham

Rāgavirāgasutta

1 phút đọc16 đoạn
45.48

Không Chấp Thủ

Anupādāparinibbānasutta

1 phút đọc22 đoạn
45.49

Liên Hệ Ðến Viễn Ly.

Kalyāṇamittasutta

1 phút đọc11 đoạn
45.5

Với Mục Ðích Gì?

Kimatthiyasutta

2 phút đọc21 đoạn
45.55

53–55. Ngã, Kiến, Không Phóng Dật. (1)

Yonisomanasikārasampadāsutta

1 phút đọc10 đoạn
45.56

Như Lý (1) (Yoniso)

Dutiyakalyāṇamittasutta

1 phút đọc10 đoạn
45.6

Một Tỷ Kheo Khác (1)

Paṭhamaaññatarabhikkhusutta

1 phút đọc12 đoạn
45.62

Kiến (2)

Dutiyayonisomanasikārasampadāsutta

1 phút đọc15 đoạn
45.63

Không Phóng Dật (2)

Kalyāṇamittasutta

1 phút đọc12 đoạn
45.69

Ngã (1)

Yonisomanasikārasampadāsutta

1 phút đọc9 đoạn
45.70

Kiến (1)

Dutiyakalyāṇamittasutta

1 phút đọc12 đoạn
45.7

Một Tỷ Kheo Khác (2)

Dutiyaaññatarabhikkhusutta

1 phút đọc19 đoạn
45.76

Liên Hệ Ðến Viễn Ly

Dutiyayonisomanasikārasampadāsutta

1 phút đọc15 đoạn
45.77

Bạn Hữu Với Thiện (1)

Kalyāṇamittasutta

1 phút đọc10 đoạn
45.8

Phân Tích

Vibhaṅgasutta

3 phút đọc44 đoạn
45.83

83

Yonisomanasikārasampadāsutta

1 phút đọc9 đoạn
45.84

Bạn Hữu Với Thiện (2)

Dutiyakalyāṇamittasutta

1 phút đọc9 đoạn
45.90

90

Dutiyayonisomanasikārasampadāsutta

1 phút đọc15 đoạn
45.9

Sùka (Râu lúa mì)

Sūkasutta

2 phút đọc20 đoạn
45.91

Phương Ðông (1)

Paṭhamapācīnaninnasutta

1 phút đọc10 đoạn
45.96

Hướng Ðông (2-6)

Chaṭṭhapācīnaninnasutta

1 phút đọc10 đoạn
45.97

Biển (1-6)

Paṭhamasamuddaninnasutta

1 phút đọc9 đoạn
46.10

Sanh (2)

Dutiyauppannasutta

1 phút đọc14 đoạn
46.1

Tuyết Sơn

Himavantasutta

2 phút đọc17 đoạn
46.11

Sanh Loại

Pāṇasutta

1 phút đọc11 đoạn
46.12

Ví Dụ Mặt Trời (1)

Paṭhamasūriyūpamasutta

1 phút đọc11 đoạn
46.130

Thượng Phần Kiết Sử

Uddhambhāgiyasutta

1 phút đọc22 đoạn
46.13

Ví Dụ Mặt Trời (2)

Dutiyasūriyūpamasutta

1 phút đọc11 đoạn
46.14

Bệnh (1)

Paṭhamagilānasutta

2 phút đọc19 đoạn
46.15

Bệnh (2)

Dutiyagilānasutta

2 phút đọc19 đoạn
46.16

Bệnh (3)

Tatiyagilānasutta

1 phút đọc18 đoạn
46.17

Ðến Bờ Bên Kia Hay Không Có Hơn Nữa

Pāraṅgamasutta

1 phút đọc30 đoạn
46.18

Thối Thất (Virdddha) Hay Tấn Tu (Aradda)

Viraddhasutta

1 phút đọc10 đoạn
46.19

Thánh

Ariyasutta

1 phút đọc8 đoạn
46.20

Nhàm Chán

Nibbidāsutta

1 phút đọc14 đoạn
46.2

Thân

Kāyasutta

5 phút đọc61 đoạn
46.21

Giác (Bodhanà)

Bodhāyasutta

1 phút đọc11 đoạn
46.22

Thuyết Giảng

Bojjhaṅgadesanāsutta

1 phút đọc9 đoạn
46.23

Trú Xứ (Thànà)

Ṭhāniyasutta

1 phút đọc11 đoạn
46.24

Phi Như Lý (Ayoniso)

Ayonisomanasikārasutta

1 phút đọc16 đoạn
46.25

Không Tổn Giảm (Aparihàni) (1)

Aparihāniyasutta

1 phút đọc12 đoạn
46.26

Ðoạn Tận (Khaya)

Taṇhakkhayasutta

2 phút đọc21 đoạn
46.27

Ðoạn Diệt

Taṇhānirodhasutta

1 phút đọc14 đoạn
46.28

Thể Nhập (Nibbedha)

Nibbedhabhāgiyasutta

2 phút đọc22 đoạn
46.29

Một Pháp

Ekadhammasutta

1 phút đọc19 đoạn
46.30

Udāyi

Udāyisutta

3 phút đọc35 đoạn
46.3

Giới

Sīlasutta

3 phút đọc40 đoạn
46.31

Thiện (1)

Paṭhamakusalasutta

1 phút đọc10 đoạn
46.32

Thiện (2)

Dutiyakusalasutta

1 phút đọc10 đoạn
46.33

Cấu Uế (1)

Upakkilesasutta

1 phút đọc16 đoạn
46.34

Các Cấu Uế (2)

Anupakkilesasutta

1 phút đọc8 đoạn
46.35

Như Lý (1)

Ayonisomanasikārasutta

1 phút đọc8 đoạn
46.36

Như Lý (2)

Buddhisutta

1 phút đọc8 đoạn
46.37

Tăng Trưởng Hay Không Giảm Thiểu

Āvaraṇanīvaraṇasutta

1 phút đọc15 đoạn
46.38

Chướng Ngại, Triền Cái

Anīvaraṇasutta

1 phút đọc12 đoạn
46.39

Cây

Rukkhasutta

2 phút đọc21 đoạn
46.40

Triền Cái

Nīvaraṇasutta

1 phút đọc22 đoạn
46.4

Chuyển (Vatta)

Vatthasutta

2 phút đọc31 đoạn
46.41

Các Kiêu Mạn (Vidhà)

Vidhāsutta

1 phút đọc13 đoạn
46.42

Chuyển Luân

Cakkavattisutta

1 phút đọc12 đoạn
46.43

Māra

Mārasutta

1 phút đọc12 đoạn
46.44

Liệt Tuệ (Duppanna)

Duppaññasutta

1 phút đọc11 đoạn
46.45

Có Trí Tuệ

Paññavantasutta

1 phút đọc10 đoạn
46.46

Bần Cùng (Daliddo)

Daliddasutta

1 phút đọc10 đoạn
46.47

Không Bần Cùng

Adaliddasutta

1 phút đọc10 đoạn
46.48

Mặt Trời

Ādiccasutta

1 phút đọc11 đoạn
46.49

Chi Phần (1)

Ajjhattikaṅgasutta

1 phút đọc10 đoạn
46.50

Chi Phần (2)

Bāhiraṅgasutta

1 phút đọc16 đoạn
46.5

Vị Tỷ-Kheo

Bhikkhusutta

1 phút đọc15 đoạn
46.51

Ðồ Ăn

Āhārasutta

7 phút đọc103 đoạn
46.52

Pháp Môn (Pariyàya)

Pariyāyasutta

5 phút đọc65 đoạn
46.53

Lửa

Aggisutta

3 phút đọc54 đoạn
46.54

Từ

Mettāsahagatasutta

7 phút đọc87 đoạn
46.55

Sangàrava

Saṅgāravasutta

7 phút đọc58 đoạn
46.56

Abhaya (Vô úy)

Abhayasutta

3 phút đọc56 đoạn
46.57

Bộ Xương

Aṭṭhikamahapphalasutta

1 phút đọc40 đoạn
46.58

Côn Trùng Ăn (Pulavaka)

Puḷavakasutta

1 phút đọc5 đoạn
46.59

Xanh Bầm (Vinilaka)

Vinīlakasutta

1 phút đọc5 đoạn
46.60

Bị Nứt Nẻ (Vicchiddaka)

Vicchiddakasutta

1 phút đọc5 đoạn
46.6

Kundaliya (Người đeo vòng tai)

Kuṇḍaliyasutta

4 phút đọc59 đoạn
46.61

Sưng Phồng Lên (Uddhumàtaka)

Uddhumātakasutta

1 phút đọc5 đoạn
46.62

Từ

Mettāsutta

1 phút đọc5 đoạn
46.63

Bi

Karuṇāsutta

1 phút đọc5 đoạn
46.64

Hỷ

Muditāsutta

1 phút đọc5 đoạn
46.65

Xả

Upekkhāsutta

1 phút đọc5 đoạn
46.66

Hơi Thở Vô Hơi Thở Ra

Ānāpānasutta

1 phút đọc11 đoạn
46.67

Bất Tịnh

Asubhasutta

1 phút đọc5 đoạn
46.68

Chết

Maraṇasutta

1 phút đọc5 đoạn
46.69

Ghê Tởm

Āhārepaṭikūlasutta

1 phút đọc5 đoạn
46.70

Bất Khả Lạc Hay Toàn Thế Giới

Anabhiratisutta

1 phút đọc5 đoạn
46.7

Nóc Nhà

Kūṭāgārasutta

1 phút đọc10 đoạn
46.71

Vô Thường

Aniccasutta

1 phút đọc5 đoạn
46.72

Khổ

Dukkhasutta

1 phút đọc5 đoạn
46.73

Vô Ngã

Anattasutta

1 phút đọc5 đoạn
46.74

Ðoạn Tận

Pahānasutta

1 phút đọc5 đoạn
46.75

Ly Tham

Virāgasutta

1 phút đọc5 đoạn
46.76

Ðoạn Diệt

Nirodhasutta

2 phút đọc28 đoạn
46.8

Upavāna

Upavānasutta

1 phút đọc12 đoạn
46.9

Sanh (1)

Paṭhamauppannasutta

1 phút đọc8 đoạn
47.10

Trú Xứ Tỷ-Kheo Ni

Bhikkhunupassayasutta

4 phút đọc76 đoạn
47.1

Ambapāli

Ambapālisutta

2 phút đọc19 đoạn
47.11

Ðại Nhân

Mahāpurisasutta

1 phút đọc20 đoạn
47.12

Nālanda

Nālandasutta

3 phút đọc38 đoạn
47.13

Cunda

Cundasutta

3 phút đọc42 đoạn
47.14

Celam

Ukkacelasutta

3 phút đọc30 đoạn
47.15

Bāhiya, hay Bàhika

Bāhiyasutta

2 phút đọc21 đoạn
47.16

Uttiya

Uttiyasutta

2 phút đọc21 đoạn
47.17

Bậc Thánh

Ariyasutta

1 phút đọc11 đoạn
47.18

Phạm Thiên

Brahmasutta

3 phút đọc29 đoạn
47.19

Sedaka, hay Ekantaka

Sedakasutta

2 phút đọc29 đoạn
47.20

Quốc Ðộ (hay Ekantaka)

Janapadakalyāṇīsutta

2 phút đọc33 đoạn
47.2

Chánh Niệm

Satisutta

1 phút đọc22 đoạn
47.21

Giới

Sīlasutta

1 phút đọc21 đoạn
47.22

Trú

Ciraṭṭhitisutta

2 phút đọc23 đoạn
47.23

Tổn Giảm (Parihànam)

Parihānasutta

2 phút đọc24 đoạn
47.24

Thanh Tịnh

Suddhasutta

1 phút đọc12 đoạn
47.25

Bà La Môn

Aññatarabrāhmaṇasutta

2 phút đọc22 đoạn
47.26

Một Phần

Padesasutta

1 phút đọc16 đoạn
47.27

Hoàn Toàn (Samattam)

Samattasutta

1 phút đọc15 đoạn
47.28

Thế Giới

Lokasutta

1 phút đọc15 đoạn
47.29

Sirivaḍḍha

Sirivaḍḍhasutta

2 phút đọc34 đoạn
47.30

Mànadinna

Mānadinnasutta

1 phút đọc22 đoạn
47.3

Tỷ Kheo

Bhikkhusutta

3 phút đọc31 đoạn
47.31

Chưa Từng Ðược Nghe

Ananussutasutta

2 phút đọc17 đoạn
47.32

Ly Tham

Virāgasutta

1 phút đọc11 đoạn
47.33

Thối Thất (Viraddha)

Viraddhasutta

1 phút đọc13 đoạn
47.34

Tu Tập

Bhāvitasutta

1 phút đọc11 đoạn
47.35

Niệm

Satisutta

1 phút đọc20 đoạn
47.36

Chánh Trí

Aññāsutta

1 phút đọc13 đoạn
47.37

Ước Muốn (Chandam)

Chandasutta

1 phút đọc18 đoạn
47.38

Liễu Tri

Pariññātasutta

1 phút đọc18 đoạn
47.39

Tu Tập

Bhāvanāsutta

1 phút đọc12 đoạn
47.40

Phân Biệt

Vibhaṅgasutta

2 phút đọc28 đoạn
47.4

Sālā

Sālasutta

3 phút đọc21 đoạn
47.41

Bất Tử

Amatasutta

1 phút đọc14 đoạn
47.42

Tập Khởi

Samudayasutta

1 phút đọc15 đoạn
47.43

Con Ðường

Maggasutta

3 phút đọc31 đoạn
47.44

Niệm

Satisutta

1 phút đọc14 đoạn
47.45

Ðống Thiện

Kusalarāsisutta

1 phút đọc13 đoạn
47.46

Pātimokkha

Pātimokkhasaṁvarasutta

2 phút đọc20 đoạn
47.47

Ác Hành

Duccaritasutta

1 phút đọc19 đoạn
47.48

Thân Hữu

Mittasutta

1 phút đọc11 đoạn
47.49

Các Cảm Thọ

Vedanāsutta

1 phút đọc15 đoạn
47.50

Các Lậu Hoặc

Āsavasutta

1 phút đọc21 đoạn
47.5

Một Ðống Thiện

Akusalarāsisutta

2 phút đọc21 đoạn
47.6

Con Chim Ưng (Sakunagghi)

Sakuṇagghisutta

3 phút đọc40 đoạn
47.7

Con Vượn

Makkaṭasutta

3 phút đọc45 đoạn
47.8

Người Ðầu Bếp

Sūdasutta

3 phút đọc42 đoạn
47.9

Bệnh

Gilānasutta

4 phút đọc47 đoạn
48.10

Phân Tích

Dutiyavibhaṅgasutta

3 phút đọc43 đoạn
48.1

Thanh Tịnh

Suddhikasutta

1 phút đọc10 đoạn
48.11

Chứng Ðược

Paṭilābhasutta

2 phút đọc24 đoạn
48.12

Tóm Tắt (1)

Paṭhamasaṅkhittasutta

1 phút đọc9 đoạn
48.13

Tóm Tắt (2)

Dutiyasaṅkhittasutta

1 phút đọc10 đoạn
48.14

Tóm Tắt (3)

Tatiyasaṅkhittasutta

1 phút đọc11 đoạn
48.15

Rộng Thuyết (1)

Paṭhamavitthārasutta

1 phút đọc9 đoạn
48.16

Rộng Thuyết (2)

Dutiyavitthārasutta

1 phút đọc10 đoạn
48.17

Rộng Thuyết (3)

Tatiyavitthārasutta

1 phút đọc11 đoạn
48.18

Thực Hành (Hướng: Patipanno)

Paṭipannasutta

1 phút đọc10 đoạn
48.19

Tịch Tịnh (Upasanno)

Sampannasutta

1 phút đọc9 đoạn
48.20

Ðoạn Tận Các Lậu Hoặc

Āsavakkhayasutta

1 phút đọc15 đoạn
48.2

Dự Lưu (1)

Paṭhamasotāpannasutta

1 phút đọc9 đoạn
48.21

Không Có Tái Sanh, hay Người Có Trí

Punabbhavasutta

1 phút đọc11 đoạn
48.22

Mạng

Jīvitindriyasutta

1 phút đọc8 đoạn
48.23

Chánh Lý

Aññindriyasutta

1 phút đọc8 đoạn
48.24

Nhứt Thắng Trí, hay Nhứt Chủng Tử

Ekabījīsutta

1 phút đọc9 đoạn
48.25

Thanh Tịnh

Suddhakasutta

1 phút đọc8 đoạn
48.26

Dòng Nước Hay Dự Lưu

Sotāpannasutta

1 phút đọc9 đoạn
48.27

A-La-Hán (1)

Arahantasutta

1 phút đọc9 đoạn
48.28

A-La-Hán hay Phật (2)

Sambuddhasutta

1 phút đọc11 đoạn
48.29

Sa-Môn, Bà-La-Môn (1)

Paṭhamasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc11 đoạn
48.30

Sa-Môn, Bà-La-Môn (2)

Dutiyasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc24 đoạn
48.3

Dự Lưu (2)

Dutiyasotāpannasutta

1 phút đọc9 đoạn
48.31

Thanh Tịnh

Suddhikasutta

1 phút đọc8 đoạn
48.32

Dòng Nước

Sotāpannasutta

1 phút đọc9 đoạn
48.33

A-La-Hán

Arahantasutta

1 phút đọc9 đoạn
48.34

Sa-Môn, Bà-La-Môn (1)

Paṭhamasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc11 đoạn
48.35

Sa-Môn, Bà-La-Môn (2)

Dutiyasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc19 đoạn
48.36

Phân Tích (1)

Paṭhamavibhaṅgasutta

1 phút đọc23 đoạn
48.37

Phân Tích (2)

Dutiyavibhaṅgasutta

1 phút đọc26 đoạn
48.38

Phân Tích (3)

Tatiyavibhaṅgasutta

2 phút đọc26 đoạn
48.39

Cây Quay Ra Lửa (Arani)

Kaṭṭhopamasutta

3 phút đọc32 đoạn
48.40

Sanh

Uppaṭipāṭikasutta

5 phút đọc58 đoạn
48.4

A-La-Hán (1)

Paṭhamaarahantasutta

1 phút đọc9 đoạn
48.41

Già

Jarādhammasutta

2 phút đọc25 đoạn
48.42

Bà-La-Môn Unnàbha

Uṇṇābhabrāhmaṇasutta

2 phút đọc30 đoạn
48.43

Sāketa

Sāketasutta

3 phút đọc31 đoạn
48.44

Pubbakoṭṭhaka (Ngôi nhà phía Ðông)

Pubbakoṭṭhakasutta

2 phút đọc22 đoạn
48.45

Vườn Phía Ðông (1)

Paṭhamapubbārāmasutta

1 phút đọc15 đoạn
48.46

Vườn Phía Ðông (2)

Dutiyapubbārāmasutta

1 phút đọc16 đoạn
48.47

Vườn Phía Ðông (3)

Tatiyapubbārāmasutta

1 phút đọc14 đoạn
48.48

Vườn Phía Ðông (4)

Catutthapubbārāmasutta

1 phút đọc14 đoạn
48.49

Pindolo (Kẻ tìm tòi các đống rác)

Piṇḍolabhāradvājasutta

2 phút đọc25 đoạn
48.50

Tín, hay Ngôi Chợ

Āpaṇasutta

2 phút đọc50 đoạn
48.5

A-La-Hán (2)

Dutiyaarahantasutta

1 phút đọc9 đoạn
48.51

Sālā

Sālasutta

1 phút đọc17 đoạn
48.52

Mallikà

Mallikasutta

1 phút đọc16 đoạn
48.53

Hữu Học

Sekhasutta

3 phút đọc33 đoạn
48.54

Vết Chân

Padasutta

1 phút đọc14 đoạn
48.55

Lõi Cây

Sārasutta

1 phút đọc14 đoạn
48.56

Y Chỉ , An Trú

Patiṭṭhitasutta

1 phút đọc15 đoạn
48.57

Phạm Thiên

Sahampatibrahmasutta

2 phút đọc29 đoạn
48.58

Hang Con Gấu

Sūkarakhatasutta

2 phút đọc24 đoạn
48.59

Sanh (1)

Paṭhamauppādasutta

1 phút đọc9 đoạn
48.60

Sanh (2)

Dutiyauppādasutta

1 phút đọc14 đoạn
48.6

Sa Môn, Bà La Môn (1)

Paṭhamasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc11 đoạn
48.61

Kiết Sử

Saṁyojanasutta

1 phút đọc9 đoạn
48.62

Tùy Miên

Anusayasutta

1 phút đọc8 đoạn
48.63

Liễu Tri hay Con Ðường Ra Khỏi

Pariññāsutta

1 phút đọc8 đoạn
48.64

Ðoạn Diệt Các Lậu Hoặc

Āsavakkhayasutta

1 phút đọc12 đoạn
48.65

Hai Quả

Paṭhamaphalasutta

1 phút đọc10 đoạn
48.66

Bảy Lợi Ích

Dutiyaphalasutta

1 phút đọc18 đoạn
48.67

Cây (1)

Paṭhamarukkhasutta

1 phút đọc14 đoạn
48.68

Cây (2)

Dutiyarukkhasutta

1 phút đọc14 đoạn
48.69

Cây (3)

Tatiyarukkhasutta

1 phút đọc10 đoạn
48.70

Cây (4)

Catuttharukkhasutta

1 phút đọc16 đoạn
48.7

Sa Môn, Bà La Môn (2)

Dutiyasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc16 đoạn
48.8

Cần Phải Quán

Daṭṭhabbasutta

1 phút đọc23 đoạn
48.9

Phân Biệt

Paṭhamavibhaṅgasutta

2 phút đọc24 đoạn
51.10

Cetiya (Ðền thờ)

Cetiyasutta

6 phút đọc68 đoạn
51.1

Bờ Bên Kia

Apārasutta

1 phút đọc11 đoạn
51.11

Trước hay Nhân

Pubbasutta

5 phút đọc58 đoạn
51.12

Quả Lớn

Mahapphalasutta

2 phút đọc25 đoạn
51.13

Ý Muốn (Chando)

Chandasamādhisutta

3 phút đọc34 đoạn
51.14

Moggallāna

Moggallānasutta

3 phút đọc39 đoạn
51.15

Bà-La-Môn

Uṇṇābhabrāhmaṇasutta

3 phút đọc45 đoạn
51.16

Sa-Môn, Bà-La-Môn hay Ðại Thần Thông

Paṭhamasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc15 đoạn
51.17

Sa-Môn, Bà-La-Môn hay Kiêu Mạn

Dutiyasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc21 đoạn
51.18

Tỷ-Kheo

Bhikkhusutta

1 phút đọc11 đoạn
51.19

Thuyết Pháp hay Tu Tập

Iddhādidesanāsutta

2 phút đọc22 đoạn
51.20

Phân Tích

Vibhaṅgasutta

5 phút đọc99 đoạn
51.2

Thối Thất

Viraddhasutta

1 phút đọc13 đoạn
51.21

Ðạo

Maggasutta

2 phút đọc27 đoạn
51.22

Hòn Sắt

Ayoguḷasutta

3 phút đọc24 đoạn
51.23

Tỷ kheo

Bhikkhusutta

1 phút đọc12 đoạn
51.24

Thanh Tịnh

Suddhikasutta

1 phút đọc11 đoạn
51.25

Quả (1)

Paṭhamaphalasutta

1 phút đọc13 đoạn
51.26

Quả (2)

Dutiyaphalasutta

1 phút đọc17 đoạn
51.27

Ānanda (1)

Paṭhamaānandasutta

2 phút đọc22 đoạn
51.28

Ānanda (2)

Dutiyaānandasutta

2 phút đọc22 đoạn
51.29

Tỷ-Kheo (1)

Paṭhamabhikkhusutta

2 phút đọc21 đoạn
51.30

Tỷ-Kheo (2)

Dutiyabhikkhusutta

2 phút đọc24 đoạn
51.3

Thánh

Ariyasutta

1 phút đọc11 đoạn
51.31

Moggallāna

Moggallānasutta

2 phút đọc25 đoạn
51.32

Như Lai

Tathāgatasutta

2 phút đọc36 đoạn
51.4

Yếm Ly

Nibbidāsutta

1 phút đọc11 đoạn
51.5

Một Phần

Iddhipadesasutta

1 phút đọc15 đoạn
51.6

Toàn Diện

Samattasutta

1 phút đọc15 đoạn
51.7

Tỷ Kheo

Bhikkhusutta

1 phút đọc15 đoạn
51.8

Phật hay A-La-Hán

Buddhasutta

1 phút đọc12 đoạn
51.9

Trí

Ñāṇasutta

2 phút đọc16 đoạn
52.10

Bị Trọng Bệnh, hay Bệnh

Bāḷhagilānasutta

1 phút đọc20 đoạn
52.1

Ðộc Cư (1)

Paṭhamarahogatasutta

3 phút đọc39 đoạn
52.11

Một Ngàn

Kappasahassasutta

1 phút đọc15 đoạn
52.12

Như Ý Lực (1)

Iddhividhasutta

1 phút đọc5 đoạn
52.13

Như Ý Lực (2)

Dibbasotasutta

1 phút đọc5 đoạn
52.14

Với Tâm Của Mình

Cetopariyasutta

1 phút đọc7 đoạn
52.15

Xứ (1)

Ṭhānasutta

1 phút đọc5 đoạn
52.16

Xứ (2)

Kammasamādānasutta

1 phút đọc5 đoạn
52.17

Ðạo Lộ

Sabbatthagāminisutta

1 phút đọc5 đoạn
52.18

Thế Giới

Nānādhātusutta

1 phút đọc5 đoạn
52.19

Thắng Giải Sai Biệt

Nānādhimuttisutta

1 phút đọc5 đoạn
52.20

Căn

Indriyaparopariyattasutta

1 phút đọc5 đoạn
52.2

Ðộc Cư (2)

Dutiyarahogatasutta

2 phút đọc23 đoạn
52.21

Thiền

Jhānādisutta

1 phút đọc5 đoạn
52.22

Minh (1)

Pubbenivāsasutta

1 phút đọc5 đoạn
52.23

Minh (2)

Dibbacakkhusutta

1 phút đọc5 đoạn
52.24

Minh (3)

Āsavakkhayasutta

1 phút đọc12 đoạn
52.3

Sutanu

Sutanusutta

1 phút đọc16 đoạn
52.4

Katakì (1)

Paṭhamakaṇḍakīsutta

1 phút đọc15 đoạn
52.5

Kantakì (2)

Dutiyakaṇḍakīsutta

1 phút đọc14 đoạn
52.6

Kantakì (3)

Tatiyakaṇḍakīsutta

1 phút đọc15 đoạn
52.7

Ái Tận

Taṇhākkhayasutta

1 phút đọc16 đoạn
52.8

Nhà Bằng Cây Sāla

Salaḷāgārasutta

2 phút đọc28 đoạn
52.9

Tất Cả, hay Ambapàla

Ambapālivanasutta

2 phút đọc18 đoạn
54.10

Kimbila

Kimilasutta

5 phút đọc70 đoạn
54.1

Một Pháp

Ekadhammasutta

3 phút đọc30 đoạn
54.11

Icchànangala

Icchānaṅgalasutta

2 phút đọc28 đoạn
54.12

Nghi Ngờ

Kaṅkheyyasutta

4 phút đọc50 đoạn
54.13

Ānanda (1)

Paṭhamaānandasutta

6 phút đọc84 đoạn
54.14

Ānanda (2)

Dutiyaānandasutta

1 phút đọc13 đoạn
54.15

Tỷ-Kheo (1)

Paṭhamabhikkhusutta

1 phút đọc12 đoạn
54.16

Tỷ-Kheo (2)

Dutiyabhikkhusutta

1 phút đọc81 đoạn
54.17

Kiết Sử

Saṁyojanappahānasutta

1 phút đọc5 đoạn
54.18

Tùy Miên

Anusayasamugghātasutta

1 phút đọc5 đoạn
54.19

Con Ðường

Addhānapariññāsutta

1 phút đọc5 đoạn
54.20

Ðoạn Tận Các Lậu Hoặc

Āsavakkhayasutta

1 phút đọc22 đoạn
54.2

Giác Chi

Bojjhaṅgasutta

1 phút đọc10 đoạn
54.3

Thanh Tịnh

Suddhikasutta

1 phút đọc10 đoạn
54.4

Quả

Paṭhamaphalasutta

1 phút đọc12 đoạn
54.5

Quả (2)

Dutiyaphalasutta

2 phút đọc22 đoạn
54.6

Ariṭṭha

Ariṭṭhasutta

2 phút đọc24 đoạn
54.7

Kappina

Mahākappinasutta

2 phút đọc18 đoạn
54.8

Ngọn Ðèn

Padīpopamasutta

6 phút đọc74 đoạn
54.9

Vesālī

Vesālīsutta

3 phút đọc35 đoạn
55.10

Ngôi Nhà Bằng Gạch (3)

Tatiyagiñjakāvasathasutta

2 phút đọc46 đoạn
55.1

Vua

Cakkavattirājasutta

2 phút đọc18 đoạn
55.11

Một Ngàn

Sahassabhikkhunisaṅghasutta

1 phút đọc14 đoạn
55.12

Các Bà La Môn

Brāhmaṇasutta

1 phút đọc23 đoạn
55.13

Ānanda

Ānandattherasutta

3 phút đọc23 đoạn
55.14

Ác Thú (1)

Duggatibhayasutta

1 phút đọc12 đoạn
55.15

Ác Thú (2)

Duggativinipātabhayasutta

1 phút đọc12 đoạn
55.16

Thân Hữu (1)

Paṭhamamittāmaccasutta

1 phút đọc12 đoạn
55.17

Bạn Bè Thân Hữu (2)

Dutiyamittāmaccasutta

2 phút đọc16 đoạn
55.18

Du Hành Chư Thiên

Paṭhamadevacārikasutta

2 phút đọc21 đoạn
55.19

Thăm Viếng Chư Thiên (1)

Dutiyadevacārikasutta

2 phút đọc21 đoạn
55.20

Thăm Viếng Chư Thiên (2)

Tatiyadevacārikasutta

2 phút đọc26 đoạn
55.2

Thể Nhập

Brahmacariyogadhasutta

1 phút đọc18 đoạn
55.21

Mahānāma (1)

Paṭhamamahānāmasutta

2 phút đọc30 đoạn
55.22

Mahānāma (2)

Dutiyamahānāmasutta

2 phút đọc29 đoạn
55.23

Godhà hay Mahānāma (3)

Godhasakkasutta

3 phút đọc69 đoạn
55.24

Sarakàni, hay Saranàni (1)

Paṭhamasaraṇānisakkasutta

4 phút đọc78 đoạn
55.25

Sarakàni hay Saranàri (2)

Dutiyasaraṇānisakkasutta

5 phút đọc91 đoạn
55.26

Ác Giới, hay Anāthapiṇḍika (1)

Paṭhamaanāthapiṇḍikasutta

5 phút đọc88 đoạn
55.27

Ác Giới, hay Anāthapiṇḍika (2)

Dutiyaanāthapiṇḍikasutta

3 phút đọc56 đoạn
55.28

Hận Thù, hay Anāthapiṇḍika (3)

Paṭhamabhayaverūpasantasutta

4 phút đọc35 đoạn
55.29

Sợ Hãi, hay Vị Tỷ-Kheo

Dutiyabhayaverūpasantasutta

1 phút đọc7 đoạn
55.30

Lichavi, hay Nandaka

Nandakalicchavisutta

2 phút đọc33 đoạn
55.3

Dìghàvu

Dīghāvuupāsakasutta

3 phút đọc48 đoạn
55.31

Sung Mãn (1)

Paṭhamapuññābhisandasutta

1 phút đọc19 đoạn
55.32

Sung Mãn (2)

Dutiyapuññābhisandasutta

1 phút đọc14 đoạn
55.33

Sung Mãn (3)

Tatiyapuññābhisandasutta

1 phút đọc14 đoạn
55.34

Con Ðường Của Chư Thiên (1)

Paṭhamadevapadasutta

1 phút đọc15 đoạn
55.35

Con Ðường Của Chư Thiên (2)

Dutiyadevapadasutta

2 phút đọc26 đoạn
55.36

Ði Ðến Bạn Bè

Devasabhāgatasutta

2 phút đọc16 đoạn
55.37

Mahānāma

Mahānāmasutta

2 phút đọc22 đoạn
55.38

Mưa

Vassasutta

1 phút đọc7 đoạn
55.39

Kàli

Kāḷigodhasutta

2 phút đọc23 đoạn
55.40

40

Nandiyasakkasutta

3 phút đọc64 đoạn
55.4

Sāriputta (1)

Paṭhamasāriputtasutta

1 phút đọc15 đoạn
55.41

Sung Mãn (1)

Paṭhamaabhisandasutta

2 phút đọc33 đoạn
55.42

Sung Mãn (2)

Dutiyaabhisandasutta

2 phút đọc34 đoạn
55.43

Sung Mãn (3)

Tatiyaabhisandasutta

2 phút đọc23 đoạn
55.44

Rất Giàu Hay Giàu (1)

Paṭhamamahaddhanasutta

1 phút đọc12 đoạn
55.45

Rất Giàu Hay Giàu (2)

Dutiyamahaddhanasutta

1 phút đọc12 đoạn
55.46

Tỷ-Kheo Hay Thanh Tịnh

Suddhakasutta

1 phút đọc12 đoạn
55.47

Nandiya

Nandiyasutta

1 phút đọc14 đoạn
55.48

Bhaddiya

Bhaddiyasutta

1 phút đọc13 đoạn
55.49

Mahānāma

Mahānāmasutta

1 phút đọc13 đoạn
55.50

Phần

Aṅgasutta

1 phút đọc14 đoạn
55.5

Sāriputta (2)

Dutiyasāriputtasutta

2 phút đọc22 đoạn
55.51

Với Bài Kệ

Sagāthakasutta

1 phút đọc26 đoạn
55.52

An Cư Mùa Mưa

Vassaṁvutthasutta

2 phút đọc24 đoạn
55.53

Dhammadinna

Dhammadinnasutta

2 phút đọc29 đoạn
55.54

Bị Bệnh

Gilānasutta

3 phút đọc67 đoạn
55.55

Bốn Quả (1)

Sotāpattiphalasutta

1 phút đọc8 đoạn
55.56

Bốn Quả (2)

Sakadāgāmiphalasutta

1 phút đọc7 đoạn
55.57

Bốn Quả (3)

Anāgāmiphalasutta

1 phút đọc5 đoạn
55.58

Bốn Quả (4)

Arahattaphalasutta

1 phút đọc5 đoạn
55.59

Lợi Ðắc

Paññāpaṭilābhasutta

1 phút đọc5 đoạn
55.60

Tăng Trưởng

Paññāvuddhisutta

1 phút đọc5 đoạn
55.6

Các Người Thợ Mộc (Thapataye)

Thapatisutta

5 phút đọc111 đoạn
55.61

Quảng Ðại

Paññāvepullasutta

1 phút đọc11 đoạn
55.62

Ðại

Mahāpaññāsutta

1 phút đọc8 đoạn
55.63

Quảng Ðại (Puthu)

Puthupaññāsutta

1 phút đọc5 đoạn
55.64

Tăng Trưởng (Vipula)

Vipulapaññāsutta

1 phút đọc5 đoạn
55.65

Thâm Sâu

Gambhīrapaññāsutta

1 phút đọc5 đoạn
55.66

Không Có Ngang Bằng (Asamatta)

Appamattapaññāsutta

1 phút đọc5 đoạn
55.67

Sung Mãn (Bhuuri)

Bhūripaññāsutta

1 phút đọc5 đoạn
55.68

Nhiều

Paññābāhullasutta

1 phút đọc5 đoạn
55.69

Nhanh Lẹ (Sìgha)

Sīghapaññāsutta

1 phút đọc5 đoạn
55.70

Khinh An

Lahupaññāsutta

1 phút đọc5 đoạn
55.7

Những Người Ở Veludvàra

Veḷudvāreyyasutta

6 phút đọc78 đoạn
55.71

Hoan Hỷ (Hàsa)

Hāsapaññāsutta

1 phút đọc5 đoạn
55.72

Tốc Hành

Javanapaññāsutta

1 phút đọc5 đoạn
55.73

Sắc Bén

Tikkhapaññāsutta

1 phút đọc5 đoạn
55.74

Thể Nhập (Nibbedhika)

Nibbedhikapaññāsutta

1 phút đọc15 đoạn
55.8

Giảng Ðường Bằng Gạch (1)

Paṭhamagiñjakāvasathasutta

3 phút đọc33 đoạn
55.9

Giảng Ðường Bằng Gạch (2)

Dutiyagiñjakāvasathasutta

1 phút đọc16 đoạn
56.10

Lời Nói

Tiracchānakathāsutta

1 phút đọc18 đoạn
56.1

Ðịnh

Samādhisutta

1 phút đọc13 đoạn
56.102

Năm Sanh Thú

Manussacutinirayasutta

1 phút đọc12 đoạn
56.103

103

Manussacutitiracchānasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.104

Năm Sanh Thú

Manussacutipettivisayasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.11

Như Lai Thuyết (1)

Quan trọng

Dhammacakkappavattanasutta

5 phút đọc60 đoạn
56.12

Như Lai Thuyết (2)

Tathāgatasutta

2 phút đọc16 đoạn
56.13

Uẩn

Khandhasutta

2 phút đọc24 đoạn
56.131

Năm Sanh Thú

Pettidevapettivisayasutta

1 phút đọc29 đoạn
56.14

Xứ

Ajjhattikāyatanasutta

1 phút đọc24 đoạn
56.15

Thọ Trì (1)

Paṭhamadhāraṇasutta

1 phút đọc21 đoạn
56.16

Thọ Trì (2)

Dutiyadhāraṇasutta

2 phút đọc36 đoạn
56.17

Vô Minh

Avijjāsutta

1 phút đọc12 đoạn
56.18

Minh

Vijjāsutta

1 phút đọc12 đoạn
56.19

Thi Thiết (Sankàsanà)

Saṅkāsanasutta

1 phút đọc13 đoạn
56.20

Như Thật (Tathà)

Tathasutta

1 phút đọc18 đoạn
56.2

Thiền Tịnh (Patisallàna)

Paṭisallānasutta

1 phút đọc11 đoạn
56.21

Minh (1)

Paṭhamakoṭigāmasutta

1 phút đọc23 đoạn
56.22

Minh (2)

Dutiyakoṭigāmasutta

2 phút đọc30 đoạn
56.23

Chánh Ðẳng Giác

Sammāsambuddhasutta

1 phút đọc11 đoạn
56.24

A-La-Hán

Arahantasutta

1 phút đọc14 đoạn
56.25

Ðoạn Tận Các Lậu Hoặc

Āsavakkhayasutta

1 phút đọc9 đoạn
56.26

Thân Hữu

Mittasutta

1 phút đọc9 đoạn
56.27

Như Thật

Tathasutta

1 phút đọc10 đoạn
56.28

Thế Giới

Lokasutta

1 phút đọc10 đoạn
56.29

Cần Phải Liễu Tri Hay Thắng Tri

Pariññeyyasutta

1 phút đọc12 đoạn
56.30

Gavampati

Gavampatisutta

1 phút đọc19 đoạn
56.3

Thiện Nam Tử (1)

Paṭhamakulaputtasutta

1 phút đọc13 đoạn
56.31

Simsapà

Sīsapāvanasutta

2 phút đọc21 đoạn
56.32

Cây Keo (Khandira)

Khadirapattasutta

2 phút đọc23 đoạn
56.33

Cái Gậy

Daṇḍasutta

1 phút đọc11 đoạn
56.34

Khăn Ðầu

Celasutta

1 phút đọc10 đoạn
56.35

Một Trăm Cây Thương (Sattisata)

Sattisatasutta

1 phút đọc18 đoạn
56.36

Sanh Loại (Pànà)

Pāṇasutta

1 phút đọc15 đoạn
56.37

Ví Dụ Mặt Trời (1)

Paṭhamasūriyasutta

1 phút đọc9 đoạn
56.38

Ví Dụ Mặt Trời (2)

Dutiyasūriyasutta

1 phút đọc19 đoạn
56.39

Cột Trụ (Indakhilo)

Indakhīlasutta

2 phút đọc31 đoạn
56.40

Tranh Luận

Vādatthikasutta

2 phút đọc32 đoạn
56.4

Thiện Nam Tử (2)

Dutiyakulaputtasutta

1 phút đọc13 đoạn
56.41

Tư Duy

Lokacintāsutta

3 phút đọc34 đoạn
56.42

Vực Thẳm

Papātasutta

2 phút đọc28 đoạn
56.43

Nhiệt Não

Mahāpariḷāhasutta

2 phút đọc27 đoạn
56.44

Nhà Có Nóc Nhọn

Kūṭāgārasutta

2 phút đọc23 đoạn
56.45

Chiggala (1) (Lỗ khóa hay sợi lông)

Vālasutta

2 phút đọc22 đoạn
56.46

Hắc Ám

Andhakārasutta

2 phút đọc23 đoạn
56.47

Lỗ Khóa (2)

Paṭhamachiggaḷayugasutta

1 phút đọc17 đoạn
56.48

Lỗ Khóa (3)

Dutiyachiggaḷayugasutta

2 phút đọc16 đoạn
56.49

Núi Sineru (1) (Tu Di)

Paṭhamasinerupabbatarājasutta

1 phút đọc14 đoạn
56.50

Núi Sineru (2) (Tu Di)

Dutiyasinerupabbatarājasutta

1 phút đọc20 đoạn
56.5

Sa-Môn, Bà-La-Môn (1)

Paṭhamasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc13 đoạn
56.51

Ðầu Móng tay

Nakhasikhāsutta

1 phút đọc13 đoạn
56.52

Ao Hồ

Pokkharaṇīsutta

1 phút đọc12 đoạn
56.53

Hợp Dòng (Sambhejja) (1)

Paṭhamasambhejjasutta

1 phút đọc12 đoạn
56.54

Hợp Dòng (2)

Dutiyasambhejjasutta

1 phút đọc12 đoạn
56.55

Quả Ðất (1)

Paṭhamamahāpathavīsutta

1 phút đọc11 đoạn
56.56

Quả Ðất (2)

Dutiyamahāpathavīsutta

1 phút đọc11 đoạn
56.57

Biển (1)

Paṭhamamahāsamuddasutta

1 phút đọc11 đoạn
56.58

Biển (2)

Dutiyamahāsamuddasutta

1 phút đọc11 đoạn
56.59

Ví Dụ Với Núi (1)

Paṭhamapabbatūpamasutta

1 phút đọc11 đoạn
56.60

Ví Dụ Với Núi (2)

Dutiyapabbatūpamasutta

1 phút đọc19 đoạn
56.6

Sa-Môn, Bà-La-Môn (2)

Dutiyasamaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc13 đoạn
56.61

Người Khác

Aññatrasutta

1 phút đọc15 đoạn
56.62

Biên Ðịa

Paccantasutta

1 phút đọc10 đoạn
56.63

Trí Tuệ

Paññāsutta

1 phút đọc5 đoạn
56.64

Rượu

Surāmerayasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.65

Sanh Ở Nước

Odakasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.66

Hiếu Kính Mẹ

Matteyyasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.67

Hiếu Kính Cha

Petteyyasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.68

Kính Trọng Sa-Môn

Sāmaññasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.69

Kính Trọng Bà-La-Môn

Brahmaññasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.70

Kính Trọng Các Bậc Lớn Tuổi

Pacāyikasutta

1 phút đọc11 đoạn
56.7

Các Tầm

Vitakkasutta

1 phút đọc12 đoạn
56.71

Sanh Loại

Pāṇātipātasutta

1 phút đọc6 đoạn
56.72

Lấy Của Không Cho

Adinnādānasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.73

Trong Các Dục Vọng

Kāmesumicchācārasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.74

Nói Láo

Musāvādasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.75

Nói Ly Gián

Pesuññasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.76

Nói Lời Thô Ác

Pharusavācāsutta

1 phút đọc5 đoạn
56.77

Nói Lời Phù Phiếm

Samphappalāpasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.78

Hột Giống

Bījagāmasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.79

Phi Thời

Vikālabhojanasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.80

Hương Liệu

Gandhavilepanasutta

1 phút đọc11 đoạn
56.8

Suy Tư (Cintà)

Cintasutta

1 phút đọc12 đoạn
56.81

Múa

Naccagītasutta

1 phút đọc6 đoạn
56.82

Giường Nằm

Uccāsayanasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.83

Bạc

Jātarūparajatasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.84

Lúa Gạo

Āmakadhaññasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.85

Thịt

Āmakamaṁsasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.86

Con Gái

Kumārikasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.87

Nữ Tỳ

Dāsidāsasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.88

Dê, Dê Rừng

Ajeḷakasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.89

Gà, Heo

Kukkuṭasūkarasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.90

Voi

Hatthigavassasutta

1 phút đọc11 đoạn
56.9

Tranh Luận (Viggàhikà)

Viggāhikakathāsutta

1 phút đọc10 đoạn
56.91

Ruộng

Khettavatthusutta

1 phút đọc5 đoạn
56.92

Mua Bán

Kayavikkayasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.93

Ðưa Tin Tức

Dūteyyasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.94

Cân Lường

Tulākūṭasutta

1 phút đọc5 đoạn
56.95

Hối Lộ

Ukkoṭanasutta

1 phút đọc5 đoạn