Tăng Chi Bộ Kinh — HT. Thích Minh Châu
Aṅguttara Nikāya
Aṅguttara Nikāya (Thích Minh Châu)
Bản dịch Việt ngữ của Hòa Thượng Thích Minh Châu — 1,395 đơn vị kinh được sắp xếp theo số pháp (nipāta), từ Một Pháp đến Mười Một Pháp.
Nữ Sắc v.v…
AN1.1-10
Tịnh Tướng v.v…
AN1.11-20
Phi Pháp
AN1.140-149
Vô Phạm
AN1.150-169
Như Lai
AN1.170-187
Các Vị Tỷ Kheo
AN1.188-197
Các Vị Tỷ Kheo
AN1.198-208
Các Vị Tỷ Kheo
AN1.209-218
Tâm Không Tu Tập
AN1.21-30
Các Vị Tỷ Kheo
AN1.219-234
Nữ Ðệ Tử Tỷ Kheo Ni
AN1.235-247
Nam Cư Sĩ
AN1.248-257
Nữ Cư Sĩ
AN1.258-267
Chấp Nhận Các Hành Là Thường Còn
AN1.268-277
Chấp Nhận Các Hành Là Thường Còn
AN1.278-286
Không Thể Xẩy Ra
AN1.287-295
Niệm Phật
AN1.296-305
Tà Kiến v.v…
AN1.306-315
Tâm Không Ðiều Phục
AN1.31-40
Một Pháp
AN1.316-332
Một Pháp
AN1.333-377
Thật Sự Là Vậy
AN1.378-393
Thật Sự Là Vậy
AN1.394-574
Tâm Ðặt Sai Hướng v.v…
AN1.41-50
Tâm Ðược Tu Tập
AN1.51-60
1.575–615
AN1.575-615
Tinh Cần Tinh Tấn
AN1.61-70
1.616–627
AN1.616-627
Làm Bạn Với Thiện
AN1.71-81
1.82–97
AN1.82-97
Phi Pháp
AN1.98-139
Hai Loại Tội
AN2.1-10
Các Sức Mạnh
AN2.11-20
Hy Vọng
AN2.118-129
Hy Cầu
AN2.130-140
Bố Thí
AN2.141-150
Ðón Chào
AN2.151-162
Nhập Ðịnh (hay Thiền chứng)
AN2.163-179
2.180–229
AN2.180-229
2.21–31
AN2.21-31
2.230–279
AN2.230-279
2.280–309
AN2.280-309
2.310–479
AN2.310-479
Ðất
AN2.32-41
2.42–51
AN2.42-51
2.52–63
AN2.52-63
2.64–76
AN2.64-76
2.77–86
AN2.77-86
2.87–97
AN2.87-97
Kẻ Ngu
AN2.98-117
Người Ngu
AN3.1
Người Ngu
AN3.10
Hạt Muối
AN3.100
Kẻ Lọc Vàng
AN3.101
Kẻ Lọc Vàng
AN3.102
Trước Khi Giác Ngộ
AN3.103
Trước Khi Giác Ngộ
AN3.104
Vị Ngọt
AN3.105
Vị Ngọt
AN3.106
Khóc Than
AN3.107
Không Thỏa Mãn
AN3.108
Nóc Nhọn (1)
AN3.109
Ba Pháp
AN3.11
Nóc Nhọn (2)
AN3.110
3.111
AN3.111
3.112
AN3.112
Rơi Vào Ðọa Xứ
AN3.113
Khó Tìm Ðược
AN3.114
Không Thể Ước Lượng
AN3.115
Không Vô Biên Xứ
AN3.116
Khiếm Khuyết Và Viên Mãn
AN3.117
Chính Xác
AN3.118
Hành Ðộng
AN3.119
Ba Chỗ
AN3.12
Thanh Tịnh (1)
AN3.120
Thanh Tịnh (2)
AN3.121
Toàn Hảo
AN3.122
Tại Kusinàra
AN3.123
Tranh Luận
AN3.124
Ðiện Thờ Gotama
AN3.125
Bharandu
AN3.126
Hatthaka
AN3.127
Thối Nát
AN3.128
Anuruddha (1)
AN3.129
Ba Hạng Người
AN3.13
Anuruddha (2)
AN3.130
Che Giấu
AN3.131
Chữ Viết Trên Ðá, Trên Ðất, Trên Nước
AN3.132
Kẻ Chiến Sĩ
AN3.133
Hội Chúng
AN3.134
Bạn
AN3.135
Xuất Hiện
AN3.136
Mền Bằng Tóc
AN3.137
Thành Tựu Tăng Trưởng
AN3.138
Thành Tựu Tăng Trưởng
AN3.139
Pháp
AN3.14
Ngựa Chưa Ðược Ðiều Phục
AN3.140
Ngựa Ðược Ðiều Phục
AN3.141
Các Loại Ngựa Thuần Thục
AN3.142
Morannivàpa
AN3.143
Morannivàpa
AN3.144
Morannivàpa
AN3.145
Không Thiện
AN3.146
Có Phạm Tội
AN3.147
Không Thăng Bằng
AN3.148
Bất Tịnh
AN3.149
Người Ðóng Xe Hay Pacetana
AN3.15
Mất Gốc (1)
AN3.150
Mất Gốc (2)
AN3.151
Mất Gốc (3)
AN3.152
Mất Gốc (4)
AN3.153
Kính Lễ
AN3.154
Buổi Sáng Tốt Ðẹp
AN3.155
3.156–162
AN3.156-162
Con Ðường Không Có Lỗi Lầm
AN3.16
3.163–182
AN3.163-182
Ba Pháp
AN3.17
Thiên Giới
AN3.18
Ðịnh
AN3.183-352
Người Buôn Bán
AN3.19
Người Ngu
AN3.2
Người Buôn Bán
AN3.20
Chứng Thực Với Thân
AN3.21
Người Bệnh
AN3.22
Chất Chứa
AN3.23
Nhiều Lợi Ích
AN3.24
Vết Thương Làm Mủ
AN3.25
Cần Phải Thân Cận
AN3.26
Ðáng Ghê Tởm
AN3.27
Nói Như Hoa
AN3.28
Mù Lòa
AN3.29
Người Ngu
AN3.3
Lộn Ngược
AN3.30
Ngang Bằng Với Phạm Thiên
AN3.31
Ananda
AN3.32
Sàriputta
AN3.33
Các Nguyên Nhân
AN3.34
Về Alavì
AN3.35
Diêm Vương
AN3.36
Bốn Bậc Ðại Vương
AN3.37
Sakka
AN3.38
Ðược Nuôi Dưỡng Tế Nhị
AN3.39
Người Ngu
AN3.4
Tăng Thượng
AN3.40
Sự Có Mặt
AN3.41
Sự Kiện
AN3.42
Ba Lợi Ích
AN3.43
Trường Hợp
AN3.44
Bổn Phận
AN3.45
Bậc Giới Hạnh
AN3.46
Hữu Vi
AN3.47
Núi
AN3.48
Nhiệt Tình Tinh Tấn
AN3.49
Người Ngu
AN3.5
Giặc Cướp
AN3.50
(a) Hai Người
AN3.51
(b) Hai Người
AN3.52
Vị Bà-La-Môn
AN3.53
Bà-La-Môn Cư Sĩ
AN3.54
Niết-bàn
AN3.55
Người Giàu Có
AN3.56
Vacchagotta
AN3.57
Tikanna
AN3.58
59.—Jànussoni
AN3.59
Người Ngu
AN3.6
Sangàrava
AN3.60
Sở y xứ
AN3.61
Các Sợ Hãi
AN3.62
Venaga
AN3.63
Sarabha
AN3.64
Các Vị Ở Kesaputta
AN3.65
Sàlhà
AN3.66
Các Vấn Ðề Ðược Nói Ðến
AN3.67
Du Sĩ Ngoại Ðạo
AN3.68
Các Căn Bản Bất Thiện
AN3.69
Người Ngu
AN3.7
Các Lễ Uposatha
AN3.70
Channa
AN3.71
Tà Mạng Ðệ Tử
AN3.72
Người Họ Thích
AN3.73
Vị Lõa Thể
AN3.74
Cần Phải Khích Lệ
AN3.75
Hiện Hữu
AN3.76
Tư và Khởi Ðiểm
AN3.77
Sự Hầu Hạ Giúp Ðỡ
AN3.78
Hương
AN3.79
Người Ngu
AN3.8
Abhibhù
AN3.80
Sa Môn
AN3.81
Sa Môn
AN3.82
Nghề Nông
AN3.83
Người Vajji
AN3.84
Hữu Học (1)
AN3.85
Hữu Học (2)
AN3.86
Bản Tụng Ðọc (1)
AN3.87
Bản Tụng Ðọc (2)
AN3.88
Học Giới
AN3.89
Người Ngu
AN3.9
Học Pháp
AN3.90
Pankadhà
AN3.91
Cấp Thiết
AN3.92
Sống Viễn Ly
AN3.93
3.94
AN3.94
Hội Chúng
AN3.95
Con Ngựa Thuần Thục
AN3.96
Con Ngựa Thuần Thục
AN3.97
Con Ngựa Thuần Thục
AN3.98
3.99
AN3.99
Giác Ngộ
AN4.1
Các Ách
AN4.10
Potaliya
AN4.100
Mây Mưa (1)
AN4.101
Mây Mưa (2)
AN4.102
Cái Ghè
AN4.103
Hồ Nước (1)
AN4.104
Các Hồ Nước (2)
AN4.105
Các Trái Xoài
AN4.106
Các Loại Chuột
AN4.107
Các Loại Bò Ðực
AN4.108
Các Cây
AN4.109
Hành
AN4.11
Các Con Rắn
AN4.110
Kesi
AN4.111
Tốc Ðộ
AN4.112
Gậy Thúc Ngựa
AN4.113
Con Voi
AN4.114
Các Trường Hợp
AN4.115
Không Phóng Dật
AN4.116
Hộ Trì
AN4.117
Xúc Ðộng
AN4.118
Sợ Hãi (1)
AN4.119
Chế Ngự
AN4.12
Sợ Hãi (2)
AN4.120
Tự Trách
AN4.121
Sóng Biển
AN4.122
Hạng Người Sai Khác (1)
AN4.123
Các Hạng Người Sai Khác (2)
AN4.124
Từ (1)
AN4.125
Từ (2)
AN4.126
Vi Diệu (1)
AN4.127
Vi Diệu (2)
AN4.128
Vi Diệu (3)
AN4.129
Chánh Cần
AN4.13
Vi Diệu (4)
AN4.130
Kiết Sử
AN4.131
Trả Lời
AN4.132
Lanh Trí
AN4.133
Nỗ Lực
AN4.134
Có Tội
AN4.135
Có Giới (1)
AN4.136
Có Giới (2)
AN4.137
Viễn Ly
AN4.138
Thuyết Pháp
AN4.139
Chế Ngự
AN4.14
Hạng Thuyết Trình
AN4.140
Hào Quang
AN4.141
Ánh Sáng
AN4.142
Ánh Lửa
AN4.143
Ánh Chiếu
AN4.144
Ánh Ðèn
AN4.145
Thời Gian (1)
AN4.146
Thời Gian (2)
AN4.147
Hạnh Ác Về Lời Nói
AN4.148
Hạnh Thiện Về Lời Nói
AN4.149
Thi Thiết
AN4.15
Lõi (Tinh túy)
AN4.150
Các Căn
AN4.151
Lực (1)
AN4.152
Lực (2)
AN4.153
Lực (3)
AN4.154
Lực (4)
AN4.155
Kiếp
AN4.156
Bệnh
AN4.157
Thối Ðọa
AN4.158
Tỷ-Kheo Ni
AN4.159
Trí Tế Nhị
AN4.16
Luật Của Bậc Thiện Thệ
AN4.160
Tóm Tằt
AN4.161
Với Chi Tiết
AN4.162
Bất Tịnh
AN4.163
Kham Nhẫn (1)
AN4.164
Kham Nhẫn (2)
AN4.165
Với Các Chi Tiết
AN4.166
Sàriputta Và Moggallàna
AN4.167
Moggallàna và Sàriputta
AN4.168
Với Một Vài Nỗ Lực
AN4.169
Sanh Thú Không Nên Ði
AN4.17
Gắn Liền Cột Chặt
AN4.170
Với Tư Tâm Sở
AN4.171
Ðược Ngã Tánh
AN4.172
Phân Tích
AN4.173
Kotthita
AN4.174
Upavàna
AN4.175
Mong Cầu
AN4.176
Rahula
AN4.177
Hồ Nước Ở Làng
AN4.178
Niết Bàn
AN4.179
Sanh Thú Nên Ði
AN4.18
Căn Cứ Ðịa
AN4.180
Người Chiến Sĩ
AN4.181
An Toàn
AN4.182
Ðiều Ðược Nghe
AN4.183
Không Sợ Hãi
AN4.184
Các Sự Thật Bà La Môn
AN4.185
Con Ðường Sai Lạc
AN4.186
Vassakàra
AN4.187
Upaka
AN4.188
Chứng Ngộ
AN4.189
Không Nên Ði
AN4.19
Ngày Trai Giới
AN4.190
Nghe Với Tai
AN4.191
Trường Hợp
AN4.192
Bhaddiya
AN4.193
Các Vị Sàpùga
AN4.194
Vappa
AN4.195
Sàlha
AN4.196
Mallika
AN4.197
Tự Hành Hạ Mình
AN4.198
Ái
AN4.199
Rời Khỏi
AN4.2
Người Ðầu Bếp
AN4.20
Luyến Ái
AN4.200
Các Học Pháp
AN4.201
Người Có Lòng Tin
AN4.202
Kẻ Tàn Hại Chúng Sanh
AN4.203
Mười Hạnh
AN4.204
Con Ðường Tám Ngành
AN4.205
Con Ðường Mười Ngành
AN4.206
Kẻ Ác Ðộc (1)
AN4.207
Kẻ Ác Ðộc (2)
AN4.208
Ác Tánh
AN4.209
Tại Uruvelà (1)
AN4.21
Tánh Ác Ðộc
AN4.210
Chúng
AN4.211
Tà Kiến
AN4.212
Không Biết Ơn
AN4.213
Sát Sanh
AN4.214
Con Ðường (1)
AN4.215
Con Ðường (2)
AN4.216
Cách Thức Nói (1)
AN4.217
Cách Thức Nói (2)
AN4.218
Không Xấu Hổ
AN4.219
Tại Uruvelà (2)
AN4.22
Với Liệt Tuệ
AN4.220
Diệu Hạnh
AN4.221
Kiến
AN4.222
Vô Ơn
AN4.223
Sát sanh
AN4.224
Con Ðường
AN4.225
Con Ðường
AN4.226
Cách Thức Nói (1)
AN4.227
Cách Thức Nói (2)
AN4.228
Không Xấu Hổ
AN4.229
Thế Giới
AN4.23
Liệt Tuệ
AN4.230
Các Thi Sĩ
AN4.231
Tóm Tắt
AN4.232
Với Chi Tiết
AN4.233
Sonakàyana
AN4.234
Các Học Pháp
AN4.235
Các Học Pháp
AN4.236
Thánh Ðạo
AN4.237
Giác Chi
AN4.238
Ðáng Quở Trách
AN4.239
Kàlaka
AN4.24
Có Hại
AN4.240
Vị Sa Môn
AN4.241
Các Lợi Ích Nhờ Bậc Chân Nhân
AN4.242
Phạm Tội (1)
AN4.243
Phạm Tội (2)
AN4.244
Lợi ích Học Tập
AN4.245
Cách Nằm
AN4.246
Xứng Ðáng Ðược Dựng Tháp
AN4.247
Trí Tuệ Tăng Trưởng
AN4.248
Trí Tuệ Tăng Trưởng
AN4.249
Phạm Hạnh
AN4.25
Cách Thức Nói (1)
AN4.250
Cách Thức Nói (2)
AN4.251
Cách Thức Nói (3)
AN4.252
Cách Thúc Nói (4)
AN4.253
Thắng Trí
AN4.254
Tầm Cầu
AN4.255
Nhiếp Pháp
AN4.256
Con của Màlunkyàputta
AN4.257
Lợi Ích Cho Gia Ðình
AN4.258
Con Ngựa Thuần Chủng (1)
AN4.259
Kẻ Lừa Dối
AN4.26
Con Ngựa Thuần Chủng (2)
AN4.260
Lực
AN4.261
Sống Trong Rừng
AN4.262
Hành Ðộng
AN4.263
Chấp Nhận (1)
AN4.264
Chấp Nhận (2)
AN4.265
Chấp Nhận (3)
AN4.266
Chấp Nhận (4)
AN4.267
Chấp Nhận (5)
AN4.268
Chấp Nhận (6)
AN4.269
Biết Ðủ
AN4.27
Chấp Nhận (7)
AN4.270
Chấp Nhận (8)
AN4.271
Chấp Nhận (9)
AN4.272
Chấp Nhận (10)
AN4.273
Tham
AN4.274
Tham
AN4.275
Tham
AN4.276
Tham
AN4.277-303
Truyền Thống
AN4.28
Pháp Cú
AN4.29
Mất Gốc (1)
AN4.3
Các Du Sĩ
AN4.30
4.304-783
AN4.304-783
Bánh Xe
AN4.31
Nhiếp Pháp
AN4.32
Con Sư Tử
AN4.33
Các Lòng Tin
AN4.34
Vassakàra
AN4.35
Tùy Thuộc Thế Giới
AN4.36
Không Thể Rơi Xuống
AN4.37
Tránh Né
AN4.38
Ujjaya
AN4.39
Mất Gốc (2)
AN4.4
Udayi
AN4.40
Ðịnh
AN4.41
Các Câu Hỏi
AN4.42
Phẫn Nộ (1)
AN4.43
Sự Phẫn Nộ (2)
AN4.44
Rohitassa (1)
AN4.45
Rohitassa (2)
AN4.46
Rất Xa Xăm
AN4.47
Visàkhà
AN4.48
Tưởng Ðiên Ðảo
AN4.49
Thuận Dòng
AN4.5
Các Uế Nhiễm
AN4.50
Phẩm Nguồn Sanh Phước (Với Cư Sĩ) (1)
AN4.51
Nguồn Sanh Phước (Với Cư Sĩ) (2)
AN4.52
Sống Chung (1)
AN4.53
Sống Chung (2)
AN4.54
Xứng Ðôi (1)
AN4.55
Xứng Ðôi (2)
AN4.56
Suppavàsà
AN4.57
Sudatta
AN4.58
Các Ðồ Ăn
AN4.59
Học Hỏi Ít
AN4.6
Bổn Phận Người Gia Chủ
AN4.60
Bốn Nghiệp Công Ðức
AN4.61
Không Nợ
AN4.62
Bằng Với Phạm Thiên
AN4.63
Ðịa Ngục
AN4.64
Hình Thức Bên Ngoài
AN4.65
Tham Ái
AN4.66
Vua Các Loài Rắn
AN4.67
Devadatta
AN4.68
Tinh Cần
AN4.69
Chói Sáng Tăng Chúng
AN4.7
Phi Pháp
AN4.70
Không Có Hý Luận
AN4.71
Chánh Kiến
AN4.72
Bậc Chân Nhân
AN4.73
Người Vợ Trẻ
AN4.74
Sự Tối Thượng
AN4.75
Kusinàrà
AN4.76
Không Thể Nghĩ Ðược
AN4.77
Thanh Tịnh Thí Vật
AN4.78
Buôn Bán
AN4.79
Vô Sở Úy
AN4.8
Tinh Túy của Sự Nghiệp
AN4.80
Ăn Trộm
AN4.81
Nói Láo
AN4.82
Tán Thán
AN4.83
Phẫn Nộ
AN4.84
Tối Tăm
AN4.85
Thấp Kém
AN4.86
Các Hạng Sa Môn (1)
AN4.87
Các Hạng Sa Môn (2)
AN4.88
Các Hạng Sa Môn
AN4.89
Khát Ái
AN4.9
Các Hạng Sa Môn
AN4.90
Các A Tu La
AN4.91
Ðịnh (1)
AN4.92
Ðịnh (2)
AN4.93
Thiền Ðịnh
AN4.94
Que Lửa
AN4.95
Lợi Mình (1)
AN4.96
Lợi Ích Cho Mình (2)
AN4.97
Lợi Mình(3)
AN4.98
Những Học Pháp
AN4.99
Tóm Lược
AN5.1
Không Tôn Kính (2)
AN5.10
Kakudha
AN5.100
Ðáng Sợ Hãi
AN5.101
Ðáng Nghi Ngờ
AN5.102
Kẻ Ăn Trộm
AN5.103
Ðem Lại An Lạc
AN5.104
An Ổn Trú
AN5.105
Tôn Giả Ananda
AN5.106
Giới
AN5.107
Vô Học
AN5.108
Người Bốn Phương
AN5.109
Chưa Ðược Nghe
AN5.11
Khu Rừng
AN5.110
Ði Ðến Các Gia Ðình
AN5.111
Sa Môn Tùy Tùng
AN5.112
Thiền Ðịnh
AN5.113
Tại Andhakavinda
AN5.114
Xan Lẫn
AN5.115
Tán Thán
AN5.116
Ganh Tỵ
AN5.117
Tri Kiến
AN5.118
Lời Nói
AN5.119
Nóc Nhọn
AN5.12
Tinh Tấn
AN5.120
Người Bệnh
AN5.121
Niệm Xứ
AN5.122
Săn Sóc Bệnh
AN5.123
Săn Sóc Bệnh (2)
AN5.124
Tuổi Thọ (1)
AN5.125
Tuổi Thọ (2)
AN5.126
Sống Biệt Lập
AN5.127
Các Ðiều Khổ Cho Sa Môn
AN5.128
Ngũ Nghịch
AN5.129
Các Sức Mạnh Tóm Lược
AN5.13
Thành Tựu
AN5.130
Chuyển Luân Vương
AN5.131
Chuyển Luân Vương (2)
AN5.132
Chuyển Luân Vương (3)
AN5.133
Tại Mỗi Phương Hướng
AN5.134
Mục Ðích(1)
AN5.135
Mục Ðích (2)
AN5.136
Ngủ Rất Ít
AN5.137
Ăn Các Ðồ Thực Vật
AN5.138
Không Có Thể Kham Nhẫn
AN5.139
Các Sức Mạnh Rộng Thuyết
AN5.14
Biết Nghe
AN5.140
Cho Là Khinh
AN5.141
Làm Sai Lạc
AN5.142
Tại Ðền Sàrandada
AN5.143
Tại Rừng Tikandaki
AN5.144
Con Ðường Ðến Ðịa Ngục
AN5.145
Người Bạn
AN5.146
Bố Thí Không Xứng Bậc Chân Nhân
AN5.147
Bố Thí Xứng Bậc Chân Nhân
AN5.148
Thời Giải Thoát
AN5.149
Cần Phải Thấy
AN5.15
Thời Giải Thoát
AN5.150
Quyết Ðịnh Tánh Về Diệu Pháp (1)
AN5.151
Quyết Ðịnh Tánh Về Diệu Pháp (2)
AN5.152
Quyết Ðịnh Tánh Về Diệu Pháp (3)
AN5.153
Diệu Pháp Hỗn Loạn (1)
AN5.154
Diệu Pháp Hỗn Loạn (2)
AN5.155
Diệu Pháp Hỗn Loạn (3)
AN5.156
Ác Thuyết
AN5.157
5.158 Sợ Hãi
AN5.158
Tôn Guả Udàyi
AN5.159
Lại Nóc Nhọn
AN5.16
Khó Trừ Khử
AN5.160
Trừ Khử Hiềm Hận (1)
AN5.161
Trừ Khử Hiềm Hận (2)
AN5.162
Cuộc Nói Chuyện
AN5.163
Một Ví Dụ
AN5.164
Những Câu Hỏi
AN5.165
Diệt Thọ Tưởng Ðịnh
AN5.166
Buộc Tội
AN5.167
Giới
AN5.168
Ðưa Ðến Biết
AN5.169
Hạnh Phúc Cho Ai? (1)
AN5.17
Bhaddaji
AN5.170
Sợ Hãi
AN5.171
Không Sợ Hãi
AN5.172
Ðịa Ngục
AN5.173
Sợ Hãi Hận Thù
AN5.174
Kẻ Bị Vất Bỏ
AN5.175
Hoan Hỷ
AN5.176
Người Buôn Bán
AN5.177
Các Vua
AN5.178
Gia Chủ
AN5.179
Hạnh Phúc Cho Ai ? (2)
AN5.18
Gavesì, Người Tầm Cầu
AN5.180
Rừng
AN5.181
Các Hạng Người Khác
AN5.182
Các Hạng Người Khác
AN5.183
Các Hạng Người Khác
AN5.184
Các Hạng Người Khác
AN5.185
Các Hạng Người Khác
AN5.186
Các Hạng Người Khác
AN5.187
Các Hạng Người Khác
AN5.188
Các Hạng Người Khác
AN5.189
Hạnh Phúc Cho Ai ? (3)
AN5.19
Ăn Từ Bình Bát
AN5.190
Ví Dụ Con Chó
AN5.191
Ba-La-Môn Dona
AN5.192
Bà-La-Môn Sangarava
AN5.193
Ba La Môn Kàranapàli
AN5.194
Bà La Môn Pingiyani
AN5.195
Mộng
AN5.196
Mưa
AN5.197
Lời Nói
AN5.198
Gia Ðình
AN5.199
Rộng Rãi
AN5.2
Hạnh Phúc Cho Ai ? (4)
AN5.20
Xuất Ly
AN5.200
Kimbila
AN5.201
Nghe Pháp
AN5.202
Con Ngựa Thuần
AN5.203
Các Sức Mạnh
AN5.204
Tâm Hoang Vu
AN5.205
Tâm Triền Phược
AN5.206
Cháo
AN5.207
Tăm Xỉa Răng
AN5.208
Thuyết Pháp Với Giọng Ca
AN5.209
Không Có Cung Kính (1)
AN5.21
Thất Niệm
AN5.210
Mắng Nhiếc
AN5.211
Ðấu Tranh
AN5.212
Ác Giới, Phá Giới
AN5.213
Người Nói Nhiều
AN5.214
Không Kham Nhẫn (1)
AN5.215
Không Kham Nhẫn (2)
AN5.216
Không Tịnh Tín (1)
AN5.217
Không Tịnh Tín (2)
AN5.218
Lửa
AN5.219
Không Có Cung Kính (2)
AN5.22
Tại Madhurà
AN5.220
Du Hành Dài
AN5.221
Du Hành Dài (2)
AN5.222
Sống Quá Lâu (1)
AN5.223
Sống Quá Lâu (2)
AN5.224
Viếng Thăm Gia Ðình(1)
AN5.225
Viếng Thăm Gia Ðình (2)
AN5.226
Tài Sản
AN5.227
Bữa Ăn
AN5.228
Rắn Ðen (1)
AN5.229
Các Uế Nhiễm
AN5.23
Rắn Ðen (2)
AN5.230
Trú Tại Chỗ
AN5.231
Ðược Ái Mộ
AN5.232
Làm Cho Chói Sáng
AN5.233
Giúp Ðỡ Nhiều
AN5.234
Có Lòng Từ Mẫn
AN5.235
Không Tán Thán Tương Xứng
AN5.236
Xan Tham (1)
AN5.237
Xan Tham (2)
AN5.238
Xan Tham (3)
AN5.239
Ác Giới
AN5.24
Xan Tham (4)
AN5.240
Người Ác Hành (1)
AN5.241
Người Ác Hành (2)
AN5.242
Người Ác Hành (2)
AN5.243
Người Ác Hành (2)
AN5.244
Người Ác Hành (3)
AN5.245
Người Ác Hành (4)
AN5.246
Người Ác Hành (4)
AN5.247
Nghĩa Ðịa
AN5.248
Nghĩa Ðịa
AN5.249
Nhiếp Thọ
AN5.25
Tịnh Tín Ðối Với Một Người
AN5.250
Cụ Túc Giới
AN5.251
Che Chở Và Phục Vụ
AN5.252
Che Chở Và Phục Vụ
AN5.253
Xan Tham
AN5.254
Phạm Hạnh
AN5.255
Thiền
AN5.256
Thiền và Thánh Quả (1)
AN5.257-263
Giải Thoát Xứ
AN5.26
Thiền và Thánh Quả (2)
AN5.264
Thiền và Thánh Quả (2)
AN5.265-271
Ðịnh
AN5.27
Người Tri Phạn (Coi bữa ăn)
AN5.272
5.273–285
AN5.273-285
Năm Chi Phần
AN5.28
Các Người Khác
AN5.286
Các Người Khác
AN5.287-292
Kinh Hành
AN5.29
Các Người Khác
AN5.293
Các Người Khác
AN5.294-302
Khổ
AN5.3
Tôn Giả Nàgita
AN5.30
Các Người Khác
AN5.303
Các Người Khác
AN5.304
Các Người Khác
AN5.305
Các Người Khác
AN5.306
Các Người Khác
AN5.307
5.308–1152
AN5.308-1152
Sumanà , Con Gái Vua
AN5.31
Cundì, Con Gái Vua
AN5.32
Uggaha, Người Gia Chủ
AN5.33
Ðại Tướng Sìha
AN5.34
Lợi Ích và Bố Thí
AN5.35
Cho Ðúng Thời
AN5.36
Bố Thí Bữa Ăn
AN5.37
Sự Lợi Ích Lòng Tin
AN5.38
Con Trai
AN5.39
Tương Xứng
AN5.4
Cây Sàla Lớn
AN5.40
Trở Thành Giàu
AN5.41
Bậc Chân Nhân
AN5.42
Khả Lạc
AN5.43
Cho Các Vật Khả Ái
AN5.44
Phước Ðiền
AN5.45
Cụ Túc
AN5.46
Tài Vật
AN5.47
Sự Kiện Không Thể Có Ðược
AN5.48
Người Kosala
AN5.49
Học Pháp
AN5.5
Tôn Giả Nàrada
AN5.50
Ngăn Chặn
AN5.51
Ðống
AN5.52
Các Chi Phần
AN5.53
Thời Gian Ðể Tinh Cần
AN5.54
Mẹ Và Con
AN5.55
Thân Giáo Sư
AN5.56
Sự Kiện Cần Phải Quan Sát
AN5.57
Thanh Niên Licchavi
AN5.58
Khó Tìm Ðược (1)
AN5.59
Bước Vào
AN5.6
Khó Tìm Ðược (2)
AN5.60
Các Tưởng (1)
AN5.61
Các Tưởng (2)
AN5.62
Tăng Trưởng (1)
AN5.63
Tăng Trưởng (2)
AN5.64
Nói Chuyện
AN5.65
Ðời Sống
AN5.66
Thần Thông (1)
AN5.67
Thần Thông (2)
AN5.68
Nhàm Chán (1)
AN5.69
Dục Vọng
AN5.7
Nhàm Chán (2)
AN5.70
Tâm Giải Thoát Quả (1)
AN5.71
Tâm Giải Thoát Quả (2)
AN5.72
Sống Theo Pháp (1)
AN5.73
Sống Theo Pháp (2)
AN5.74
Người Chiến Sĩ (1)
AN5.75
Người Chiến Sĩ (2)
AN5.76
Sợ Hãi Trong Tương Lai (1)
AN5.77
Sợ Hãi Trong Tương Lai (2)
AN5.78
Sợ Hãi Trong Tương Lai (3)
AN5.79
Từ Bỏ
AN5.8
Sự Sợ Hãi Trong Tương Lai (4)
AN5.80
Khả Ái
AN5.81
Ly Tham
AN5.82
Lừa Ðảo
AN5.83
Lòng Tin
AN5.84
Không Kham Nhẫn
AN5.85
Vô Ngại Giải
AN5.86
Giới
AN5.87
Vị Trưởng Lão
AN5.88
Vị Tỷ Kheo Hữu Học (1)
AN5.89
Không Tôn Kính (1)
AN5.9
Vị Tỷ Kheo Hữu Học (2)
AN5.90
Ðầy Ðủ (1)
AN5.91
Ðầy Dủ (2)
AN5.92
Trả Lời
AN5.93
Lạc Trú
AN5.94
Bất Ðộng
AN5.95
Nghe Pháp
AN5.96
Nói Chuyện
AN5.97
Rừng
AN5.98
Con Sư Tử
AN5.99
Ðáng Ðược Cung Kính (1)
AN6.1
Mahànàma
AN6.10
Vô Ngã
AN6.100
Niết Bàn
AN6.101
Không Có Hạn Chế (1)
AN6.102
Không Có Hạn Chế (2)
AN6.103
Không Có Hạn Chế (3)
AN6.104
Hữu
AN6.105
Khát Ái
AN6.106
Tham
AN6.107
Ác Hành
AN6.108
Suy Tầm
AN6.109
Cần Phải Nhớ (1)
AN6.11
Tưởng
AN6.110
Giới
AN6.111
Thỏa Mãn
AN6.112
Bất Lạc
AN6.113
Biết Ðủ
AN6.114
Ác Ngôn
AN6.115
Trạo Cử
AN6.116
Quán (1)
AN6.117
Quán (2)
AN6.118
Thấy Bất Tử
AN6.119
Cần Phải Nhớ (2)
AN6.12
Thấy Ðược Bất Tử
AN6.120-139
Xuất Ly Giới
AN6.13
Hiền Thiện
AN6.14
Tham (1)
AN6.140
Tham (2)
AN6.141
Tham (3)
AN6.142
Tham (4)
AN6.143-169
Không Hối Hận
AN6.15
Cha Mẹ Của NakuLa (1)
AN6.16
Cha mẹ Của Nakula (2)
AN6.17
Tham (4)
AN6.170-649
Con Cá
AN6.18
Niệm Chết (1)
AN6.19
Ðáng Ðược Cung Kính (2)
AN6.2
Niệm Chết (2)
AN6.20
Tại Sàmagàma
AN6.21
Không Thối Ðọa
AN6.22
Sợ Hãi
AN6.23
Núi Tuyết Sơn
AN6.24
Tùy Niệm Xứ
AN6.25
Kaccàna
AN6.26
Các Thời Gian (1)
AN6.27
Các Thời Gian (2)
AN6.28
Udàyi
AN6.29
Các Căn
AN6.3
Trên Tất Cả
AN6.30
Hữu Học
AN6.31
Không Thối Ðọa (1)
AN6.32
Không Thối Ðọa (2)
AN6.33
Ðại Mục Kiền Liên
AN6.34
Minh Phần
AN6.35
Gốc Rễ Của Ðấu Tranh
AN6.36
Bố Thí
AN6.37
Tự Làm
AN6.38
Nhân Duyên
AN6.39
Các Lực
AN6.4
Tôn Giả Kimbila
AN6.40
Ðống Gỗ
AN6.41
Tôn Giả Nagita
AN6.42
Con Voi
AN6.43
Migasàlà
AN6.44
Nghèo Khổ
AN6.45
Mahàcunda
AN6.46
Cho Ðời Này (1)
AN6.47
Cho Ðời Này (2)
AN6.48
Khema
AN6.49
Con Ngựa Thuần Chủng (1)
AN6.5
Các Căn
AN6.50
Ananda
AN6.51
Vị Sát Ðế Lỵ
AN6.52
Không Phóng Dật
AN6.53
Dhammika
AN6.54
Sona
AN6.55
Phagguna
AN6.56
Sáu Sanh Loại
AN6.57
Các Lậu Hoặc
AN6.58
Người Bán Củi
AN6.59
Con Ngựa Thuần Chủng (2)
AN6.6
Hatthisàriputta
AN6.60
Con Ðường Ði Ðến Bờ Bên Kia
AN6.61
Lời Cảm Hứng
AN6.62
Một Pháp Môn Quyết Trạch
AN6.63
Tiếng Rống Con Sư Tử
AN6.64
Vị Bất Lai
AN6.65
A-La-Hán
AN6.66
Những Người Bạn
AN6.67
Hội Chúng
AN6.68
Vị Thiên Nhân
AN6.69
Con Ngựa Thuần Chủng (2)
AN6.7
Thần Thông
AN6.70
Chứng Nhân
AN6.71
Sức Mạnh
AN6.72
Thiền (1)
AN6.73
Thiền (2)
AN6.74
Khổ
AN6.75
A-La-Hán Quả
AN6.76
Thượng Nhân Pháp
AN6.77
Lạc Hỷ
AN6.78
Chứng Ðắc
AN6.79
Vô Thượng
AN6.8
Lớn Mạnh
AN6.80
Ðịa Ngục
AN6.81
Ðịa Ngục (2)
AN6.82
Pháp Tối Thượng
AN6.83
Ngày và Ðêm
AN6.84
Mát Lạnh
AN6.85
Chướng Ngại
AN6.86
Nghiệp Chướng
AN6.87
Không Ưa Nghe
AN6.88
Cần Phải Ðoạn Tận
AN6.89
Tùy Niệm Xứ
AN6.9
Chứng Ðược Ðoạn Tận
AN6.90
Làm Cho Sanh Khởi
AN6.91
Bậc Ðạo Sư
AN6.92
Hành
AN6.93
Mẹ
AN6.94
Tự Làm
AN6.95
Sự Xuất Hiện
AN6.96
Các Lợi Ích
AN6.97
Vô Thường
AN6.98
Khổ
AN6.99
Ðược Ái Mộ (1)
AN7.1
Xan Tham
AN7.10
Tùy Miên(1)
AN7.11
Tùy Miên (2)
AN7.12
Gia Ðình
AN7.13
Các Hạng Người
AN7.14
Ví Dụ Nước
AN7.15
Không Thường Xuyên
AN7.16
Khổ, Vô Ngã, Tịch Tịnh
AN7.17
Khổ, Vô Ngã, Tịch Tịnh
AN7.18
Khổ, Vô Ngã, Tịch Tịnh
AN7.19
Ðược Ái Mộ(2)
AN7.2
Sự Thù Diệu
AN7.20
Tại Sàrandada
AN7.21
Vassakàra
AN7.22
Vị Tỷ Kheo
AN7.23
Công Việc
AN7.24
Tin Tưởng
AN7.25
Giác Chi
AN7.26
Tưởng
AN7.27
Hữu Học
AN7.28
Thối Ðọa
AN7.29
Các Sức Mạnh Tóm Tắt
AN7.3
Bất Hạnh Thối Ðọa
AN7.30
Bất Hạnh Thối Ðọa
AN7.31
Không Phóng Dật
AN7.32
Xấu Hổ
AN7.33
Dễ Nói (1)
AN7.34
Dễ Nói (2)
AN7.35
Bạn Hữu(1)
AN7.36
Bạn Hữu (2)
AN7.37
Vô Ngại Giải
AN7.38
Vô Ngại Giải
AN7.39
Các Sức Mạnh rộng Thuyết
AN7.4
Ðiều Phục
AN7.40
Ðiều Phục
AN7.41
Sự Thù Diệu (1)
AN7.42
Sự Thù Diệu (2)
AN7.43
Thức Trú
AN7.44
Tư Lương Cho Ðịnh
AN7.45
Lửa (1)
AN7.46
Lửa (2)
AN7.47
Tưởng (1)
AN7.48
Tưởng (2)
AN7.49
Các Tài Sản Tóm Tắt
AN7.5
Dâm Dục
AN7.50
Hệ Lụy
AN7.51
Bố Thí
AN7.52
Mẹ Của Nanda
AN7.53
Không Tuyên Bố
AN7.54
Sanh Thú Của Loài Người
AN7.55
Tissa
AN7.56
Sìha
AN7.57
Không Có Che Ðậy
AN7.58
Kimbila
AN7.59
Các Tài Sản Rộng Thuyết
AN7.6
Bảy Pháp
AN7.60
Ngủ Gục
AN7.61
Thắng Tri Tham (3)
AN7.615
Thắng Tri Tham (3)
AN7.616
Thắng Tri Tham (3)
AN7.617
7.618─644. Thắng Tri Tham (3)
AN7.618-644
Ngủ Gục
AN7.62
Các Người Vợ
AN7.63
Sân Hận
AN7.64
Thắng Tri Tham (4)
AN7.645-1124
Xấu Hổ
AN7.65
Mặt Trời
AN7.66
Thành Trì
AN7.67
Pháp Trí
AN7.68
Cây Kovilàra Pàricchattaka
AN7.69
Ugga
AN7.7
Vị Tỷ Kheo Phải Kính Trọng Ai?
AN7.70
Sự Tu Tập
AN7.71
Lửa
AN7.72
Sunetta
AN7.73
Araka
AN7.74
Trì Luật (1)
AN7.75
Trì Luật 2)
AN7.76
Trì Luật (3)
AN7.77
Trì Luật (4)
AN7.78
Chói Sáng
AN7.79
Các Kiết Sử
AN7.8
Chói Sáng
AN7.80
Chói Sáng
AN7.81
Chói Sáng
AN7.82
Thông Ðiệp
AN7.83
Diệt Tránh Pháp
AN7.84
Sự Phá Hoại
AN7.85
Các Pháp Khác
AN7.86
Các Pháp Khác
AN7.87
Các Pháp Khác
AN7.88
Các Pháp Khác
AN7.89
Ðoạn Tận
AN7.9
Các Pháp Khác
AN7.90
Các Pháp Khác
AN7.91
Các Pháp Khác
AN7.92
Phi Diệu Pháp
AN7.93
Diệu Pháp
AN7.94
Người Xứng Ðáng Ðược Cung Kính
AN7.95
7.96–614
AN7.96-614
Từ
AN8.1
Các Ðồ Rác
AN8.10
Veranjà
AN8.11
Thắng Tri Tham Ái (1)
AN8.118
Thắng Tri Tham Ái (2)
AN8.119
Tướng Quân Sìha
AN8.12
Thắng Tri Tham Ái (3)
AN8.120
Tham Ái
AN8.121-147
Con Ngựa Thuần Thục
AN8.13
Ngựa Chưa Ðiều Phục
AN8.14
Các Pháp Khác
AN8.148-627
Các Cấu Uế
AN8.15
Sứ Giả
AN8.16
Sự Trói Buộc Của Nữ Nhân
AN8.17
Nam Nhân Trói Buộc
AN8.18
A-Tu-La Pahàràda
AN8.19
Tuệ
AN8.2
Ngày Trai Giới
AN8.20
Ugga Ở Vesali
AN8.21
Ugga Người Hatthigama
AN8.22
Hatthaka , Người Alavì (1)
AN8.23
Hatthaka, Người Xứ ALavì (2)
AN8.24
Thích Tử Mahanama
AN8.25
Jìvaka Komàrabhacca
AN8.26
Sức Mạnh (1)
AN8.27
Sức Mạnh (2)
AN8.28
Không Phải Thời
AN8.29
Các Pháp Không Ðược Ái Mộ (1)
AN8.3
Tôn Giả Anuruddha
AN8.30
Bố Thí (1)
AN8.31
Bố Thí (2)
AN8.32
Căn Bản Ðể Bố Thí
AN8.33
Thửa Ruộng
AN8.34
Thọ Sanh Do Bố Thí
AN8.35
Phước Nghiệp Sự
AN8.36
Người Chân Nhân (1)
AN8.37
Người Chân Nhân (2)
AN8.38
Nguồn Nước Công Ðức
AN8.39
Các Pháp Không Ðược Ái Mộ (2)
AN8.4
Rất Là Nhẹ
AN8.40
Các Trai Giới
AN8.41
Ngày Trai Giới
AN8.42
Visàkhà
AN8.43
Vàsettha
AN8.44
Bojjhà
AN8.45
Tôn Gỉả Anuruddha
AN8.46
Visàkhà
AN8.47
Nakulamàtà
AN8.48
Ở Ðời Này
AN8.49
Tùy Chuyển Thế Giới (1)
AN8.5
Ðời Này
AN8.50
Mahàpajàpatì Gotamì
AN8.51
Ai Giáo Giới?
AN8.52
Pháp Tóm Tắt
AN8.53
Dìghajanu, Người Koliya
AN8.54
Bà-La-Môn Ujjaya
AN8.55
Sợ Hãi
AN8.56
Xứng Ðáng Ðược Cúng Dường (1)
AN8.57
Xứng Ðáng Ðược Cúng Dường (2)
AN8.58
Tám Hạng Người (1)
AN8.59
Tùy Chuyẻn Thế Giới (2)
AN8.6
Tám Hạng Người (2)
AN8.60
Dục
AN8.61
Vừa Ðủ
AN8.62
Pháp Lược Thuyết
AN8.63
Tagayà
AN8.64
Thắng Xứ
AN8.65
Các Giải Thoát
AN8.66
Phi Thánh Ngôn
AN8.67
Thánh Ngôn
AN8.68
Các Hội Chúng
AN8.69
Devadatta
AN8.7
Ðộng Ðất
AN8.70
Lòng Tin (1)
AN8.71
Lòng Tin (2)
AN8.72
Niệm Chết (1)
AN8.73
Niệm Chết (2)
AN8.74
Ðầy Ðủ (1)
AN8.75
Ðầy Ðủ (2)
AN8.76
Dục
AN8.77
Vừa Ðủ
AN8.78
Thối Ðọa
AN8.79
Tôn Giả Uttara
AN8.8
Tám Căn Cứ Ðể Biếng Nhác và Tinh Tấn
AN8.80
Niệm
AN8.81
Tôn Giả Punniya
AN8.82
Cội rễ Của Sự Vật
AN8.83
Ðại Ăn Trộm
AN8.84
Người Sa Môn
AN8.85
Ðảnh Lễ
AN8.86
Bình Bát
AN8.87
Phản Ðối
AN8.88
Buộc Tội
AN8.89
Tôn Giả Nanda
AN8.9
Hành Xử Ðúng Pháp
AN8.90
Một Số Nữ Cư Sĩ
AN8.91-117
Chánh Giác
AN9.1
Ðáng Cung Kính
AN9.10
Sau Khi An Cư
AN9.11
Không Có Dư Y
AN9.12
Tôn Giả Mahàkotthita
AN9.13
Tôn Giả Samiddhi
AN9.14
Một Ung Nhọt
AN9.15
Tưởng
AN9.16
Gia Ðình
AN9.17
Từ Bi
AN9.18
Chư Thiên
AN9.19
Y Chỉ
AN9.2
Velàma
AN9.20
Trong Ba Phương Diện
AN9.21
Ngựa Chưa Ðược Ðiều Phục
AN9.22
Ái
AN9.23
Các Loại Hữu Tình
AN9.24
Trí Tuệ
AN9.25
Trụ Ðá
AN9.26
Sợ Hãi Hận Thù (1)
AN9.27
Sợ Hãi Hận Thù (2)
AN9.28
Xung Ðột Sự
AN9.29
Tôn Gỉa Meghiya
AN9.3
Ðiều Phục Xung Ðột Sự
AN9.30
Chín Thứ Ðệ Diệt
AN9.31
Chín Thứ Ðệ Trú (1)
AN9.32
Chín Thứ Ðệ Trú (2)
AN9.33
Niết Bàn
AN9.34
Con Bò Cái
AN9.35
Thiền
AN9.36
Tôn Giả Ananda
AN9.37
Các Bà-La-Môn
AN9.38
Chư Thiên
AN9.39
Tôn Giả Nandaka
AN9.4
Con Voi Lớn
AN9.40
Tapussa
AN9.41
Pancalacanda
AN9.42
Vị Thân Chứng
AN9.43
Tuệ Giải Thoát
AN9.44
Giải Thoát Cả Hai Phần
AN9.45
Chính Thực Mình Thấy (1)
AN9.46
Chính Thực Mình Thấy (2)
AN9.47
Niết Bàn
AN9.48
Hoàn Mãn Niết Bàn
AN9.49
Những Sức Mạnh
AN9.5
Hoàn Mãn Niét Bàn
AN9.50
Thiết Thực Hiện Tại Niết Bàn
AN9.51
An Ổn
AN9.52
Người Ðạt An Ổn
AN9.53
Bất Tử
AN9.54
Người Ðạt Ðược Bất Tử
AN9.55
Vô Úy
AN9.56
Người Ðạt Vô Úy
AN9.57
Khinh An
AN9.58
Thứ Ðệ Khinh An
AN9.59
Cần Phải Thân Cận
AN9.6
Ðoạn Diệt
AN9.60
Thứ Ðệ Ðoạn Diệt
AN9.61
Có Khả Năng
AN9.62
Học Tập
AN9.63
Triền Cái
AN9.64
Dục Trưởng Dưỡng
AN9.65
Thủ Uẩn
AN9.66
Năm Hạ Phần Kiết Sử
AN9.67
Sanh Thú
AN9.68
Xan Tham
AN9.69
Du Sĩ Sutavà
AN9.7
Năm Thượng Phần Kiết Sử
AN9.70
Năm Tâm Hoang Vu
AN9.71
Tâm Triền Trược
AN9.72
Bốn Chánh Cần
AN9.73
Bốn Chánh Cần
AN9.74-81
Du Sĩ Sajjha
AN9.8
Bốn Chánh Cần
AN9.82
Bốn Như Ý Túc
AN9.83
Bốn Như Ý Túc
AN9.84-91
Các Hạng Người
AN9.9
Bốn Như Ý Túc
AN9.92
Thắng Tri Tham
AN9.93
Thắng Tri Tham
AN9.94
Liễu Tri Tham
AN9.95-112
Ý Nghĩa Gì
AN10.1
Với Các Minh
AN10.10
Không Thể Tăng Trưởng
AN10.100
Tưởng
AN10.101
Giác Chi
AN10.102
Tà Tánh
AN10.103
Chủng Tử
AN10.104
Vô Minh
AN10.105
Nguyên Nhân Khiến Cho Tổn Giảm
AN10.106
Tẩy Trần
AN10.107
Y Thuật
AN10.108
Mửa
AN10.109
Trú Xứ
AN10.11
Bài Tiết
AN10.110
Vô Học (1)
AN10.111
Vô Học (2)
AN10.112
Phi Pháp
AN10.113
Không Phải Mục Ðích
AN10.114
Phi Pháp
AN10.115
Ajita
AN10.116
Sangàrava
AN10.117
Bờ Bên Này Và Bờ Bên Kia
AN10.118
Sự Xuất Ly của Bậc Thánh (1)
AN10.119
Các Chi Phần
AN10.12
Sự Xuất Ly Của Bậc Thánh (2)
AN10.120
Ðiềm Báo Trước
AN10.121
Các Lậu Hoặc
AN10.122
Các Pháp Thanh Tịnh
AN10.123
Pháp Chưa Khởi
AN10.124
Pháp Có Quả Lớn
AN10.125
Cứu Cánh Nhiếp Phục Tham
AN10.126
Nhất Hướng Nhàm Chán
AN10.127
Ðược Tu Tập (1)
AN10.128
Ðược Tu Tập (2)
AN10.129
Các Kiết Sử
AN10.13
Ðược Tu Tập (3)
AN10.130
Ðược Tu Tập(4)
AN10.131
Tà Tánh
AN10.132
Chánh Tánh
AN10.133
Lành Và Không Lành
AN10.134
Thánh và Phi Thánh
AN10.135
Thiện và Bất Thiện
AN10.136
Mục Ðích và Phi Mục Ðích
AN10.137
Pháp và Phi Pháp
AN10.138
Hữu Lậu và Vô Lậu
AN10.139
Tâm Hoang Vu
AN10.14
Có Tội và Vô Tội
AN10.140
Hối Hận và Không Hối Hận
AN10.141
Ði Ðến Tích Tập và Không Tích Tập
AN10.142
Dẫn Khổ và Dẫn lạc
AN10.143
Khổ Dị Thục và Lạc Dị Thục
AN10.144
Thánh và Phi Thánh
AN10.145
Bạch Ðạo và Hắc Ðạo
AN10.146
Diệu Pháp và Phi Diệu Pháp
AN10.147
Chân Nhân Pháp và Phi Chân Nhân pháp
AN10.148
Cần Khởi Lên và Không Cần Khởi Lên
AN10.149
Không Phóng Dật
AN10.15
Cần Phải Thực Hiện và Không Cần Phải Thực Hiện
AN10.150
Cần Phải Tu Tập Và Không Cần Phải Tu Tập
AN10.151
Cần Phải Làm Sung Mãn và Không Cần Phải Làm Sung Mãn
AN10.152
Cần Phải Nhớ và Không Cần Phải Nhớ
AN10.153
Cần Phải Chứng Ngộ và Không Cần Phải Chứng Ngộ
AN10.154
Không Nên Thân Cận
AN10.155
Những Người Sai Khác
AN10.156-166
Ðáng Ðược Cúng Dường
AN10.16
Sự Xuất Ly Của Bậc Thánh (1)
AN10.167
Sự Xuất Ly Của Bậc Thánh (2)
AN10.168
Sangàrava
AN10.169
Vị Hộ Trì (1)
AN10.17
Bờ Bên Này và Bờ Bên Kia
AN10.170
Pháp và Phi Pháp (1)
AN10.171
Pháp và Phi Pháp (2)
AN10.172
Pháp và Phi Pháp (3)
AN10.173
Do Tham Sân Si
AN10.174
Thoát Ly
AN10.175
Cunda Người Thợ Rèn
AN10.176
Jànussoni
AN10.177
Thiện , Bất Thiện
AN10.178
10.179
AN10.179
Vị Hộ Trì (2)
AN10.18
10.180
AN10.180
10.181
AN10.181
10.182
AN10.182
10.183
AN10.183
10.184
AN10.184
10.185
AN10.185
10.186
AN10.186
10.187
AN10.187
10.188
AN10.188
10.189
AN10.189
Thánh Cư (1)
AN10.19
10.190
AN10.190
10.191
AN10.191
10.192
AN10.192
10.193
AN10.193
10.194
AN10.194
10.195
AN10.195
10.196
AN10.196
10.197
AN10.197
10.198
AN10.198
10.199 Không Nên Thân Cận
AN10.199-210
Nghĩ Với Dụng Ý
AN10.2
Thánh Cư (2)
AN10.20
Con Sư Tử
AN10.21
Ðịa Ngục, Thiên Giới
AN10.211
Ðịa Ngục Và Thiên Giới
AN10.212
Nữ Nhân
AN10.213
Nữ Cư Sĩ
AN10.214
Sợ Hãi Và Vô Úy
AN10.215
Pháp Môn Quanh Co
AN10.216
Ngọc Ma-Ni
AN10.217
Tổn Giảm và Tăng Trưởng
AN10.218
Phạm Thiên Trú
AN10.219
Những Tuyên Bố về Pháp
AN10.22
Sau Khi Chết
AN10.220
Mười Pháp
AN10.221
Hai Mươi Pháp
AN10.222
Ba Mươi Pháp
AN10.223
Bốn Mươi Pháp
AN10.224
Tổn Hại
AN10.225-228
Sau Khi Chết (1)
AN10.229-232
Với Thân
AN10.23
Sau Khi Chết (2)
AN10.233-236
10.237
AN10.237
10.238
AN10.238
10.239
AN10.239
Maha Cunda
AN10.24
10.240–266
AN10.240-266
Thiền Án Xứ
AN10.25
Kalì
AN10.26
10.267–746
AN10.267-746
Những Câu Hỏi Lớn (1)
AN10.27
Những Câu Hỏi Lớn (2)
AN10.28
Người Kosalà
AN10.29
Sở Y
AN10.3
Kosalà (2)
AN10.30
Upàli Và Giới Bổn
AN10.31
Người Ðoạn Sự
AN10.32
Cụ Túc Giới
AN10.33
Y Chỉ Sa Di
AN10.34
Phá Hòa Hợp Tăng
AN10.35
Hòa Hợp Tăng
AN10.36
Phá Hòa Hợp Tăng
AN10.37
Quả Của Phá Hòa Hợp Tăng
AN10.38
Hòa Hợp Tăng
AN10.39
Có Sở Y ( Do Sariputta Thuyết)
AN10.4
Quả Do Hòa Hợp Tăng Ðưa Lại
AN10.40
Tranh Luận
AN10.41
Cội Gốc Của Tranh Luận
AN10.42
Cội Gốc Của Tranh Luận
AN10.43
Tại Kusanàrà
AN10.44
Ði Vào Hậu Cung
AN10.45
Các Vị Sakya (Thích tử)
AN10.46
Mahàli
AN10.47
Các Pháp
AN10.48
Trú Thân
AN10.49
Có Sở Y (Do Tôn Giả Ananda Thuyết)
AN10.5
Ðấu Tranh
AN10.50
Tâm Của Mình (1)
AN10.51
Tâm Của Mình (2)
AN10.52
Ðứng Một Chỗ
AN10.53
Tịnh Chỉ
AN10.54
Tổn Giảm
AN10.55
Tưởng (1)
AN10.56
Tưởng (2)
AN10.57
Lấy Căn Bản Nơi Thế Tôn
AN10.58
Xuất Gia
AN10.59
Ðịnh Do Bậc Ðạo Sư Thuyết
AN10.6
Girimananda
AN10.60
Vô Minh
AN10.61
Hữu Ái
AN10.62
Cứu Cánh
AN10.63
Bất Ðộng
AN10.64
Lạc Và Khổ (1)
AN10.65
Lạc Và Khổ (2)
AN10.66
Tại Nalakapàna (1)
AN10.67
Nalakapàna (2)
AN10.68
Những Ðề Tài Câu Chuyện (1)
AN10.69
Ðịnh Do Tôn Giả Sariputta Thuyết
AN10.7
Những Ðề Tài Câu Chuyện (2)
AN10.70
Ước Nguyện
AN10.71
Cây Gai
AN10.72
Khả Lạc
AN10.73
Tăng Trưởng
AN10.74
Migasàlà
AN10.75
Không Thể Tăng Trưởng
AN10.76
Con Quạ
AN10.77
Ni-Kiền-Tử
AN10.78
Những Trường Hợp Hiềm Hận
AN10.79
Người Có Lòng Tin
AN10.8
Nhiếp Phục Hiềm Hận
AN10.80
Bàhuna
AN10.81
Ananda
AN10.82
Punniya
AN10.83
Nói Lên Chánh Trí
AN10.84
Khoe Khoang
AN10.85
Câu Hỏi Về Chánh Trí
AN10.86
Tỷ Kheo Kàlaka
AN10.87
Tai Nạn
AN10.88
Tỷ Kheo Kokàlika
AN10.89
Tịch Tịnh Giải Thoát
AN10.9
Những Sức Mạnh
AN10.90
Người Hưởng Dục
AN10.91
Sợ Hãi Và Hận Thù
AN10.92
Kiến
AN10.93
Vajjiyamahita
AN10.94
Uttiya
AN10.95
Kokanuda
AN10.96
Ðáng Ðảnh Lễ
AN10.97
Vị Trưởng Lão
AN10.98
Upàli
AN10.99
Có Lợi Ích Gì
AN11.1
Rừng Khổng Tước
AN11.10
Mahànàma (1)
AN11.11
Mahànàma (2)
AN11.12
Nandiya
AN11.13
Subhùti
AN11.14
Từ
AN11.15
Gia Chủ Dasama
AN11.16
Người Chăn Bò
AN11.17
Thiền Ðịnh (1)
AN11.18
Thiền Ðịnh (2)
AN11.19
Nghĩ Với Dụng Ý
AN11.2
Thiền Ðịnh (3)
AN11.20
Thiền Ðịnh (4)
AN11.21
Người Chăn Bò
AN11.22-29
Sở Y, Do Bậc Ðạo Sư Thuyết
AN11.3
Sở Y, Do Tôn Giả Sariputta Thuyết
AN11.4
Sở Y, Do Tôn Giả Ananda Thuyết
AN11.5
Tai Họa
AN11.6
11.7
AN11.7
Tác Ý
AN11.8
Sandha
AN11.9
Tham Ái (1)
AN11.982
11.983-991 Tham Ái (2)
AN11.983-991