Tăng Chi Bộ Kinh
Aṅguttara Nikāya
Numerical Discourses
9,557 bài kinh được sắp xếp theo số pháp (nipāta), từ Một Pháp đến Mười Một Pháp — phương pháp ghi nhớ thực hành của Đức Phật.
Tôi nghe như vầy
1. Rūpādivagga
Tôi nghe như vầy
an1.2
Tôi nghe như vầy
an1.3
Tôi nghe như vầy
an1.4
Tôi nghe như vầy
an1.5
Tôi nghe như vầy
an1.6
Tôi nghe như vầy
an1.7
Tôi nghe như vầy
an1.8
Tôi nghe như vầy
an1.9
Tôi nghe như vầy
an1.10
Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái
2. Nīvaraṇappahānavagga
Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái
an1.12
Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái
an1.13
Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái
an1.14
Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái
an1.15
Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái
an1.16
Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái
an1.17
Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái
an1.18
Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái
an1.19
Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái
an1.20
3. Akammaniya
3. Akammaniyavagga
Kinh 1.22
an1.22
Kinh 1.23
an1.23
Kinh 1.24
an1.24
Kinh 1.25
an1.25
Kinh 1.26
an1.26
Kinh 1.27
an1.27
Kinh 1.28
an1.28
Kinh 1.29
an1.29
Kinh 1.30
an1.30
4. Adanta
4. Adantavagga
Kinh 1.32
an1.32
Kinh 1.33
an1.33
Kinh 1.34
an1.34
Kinh 1.35
an1.35
Kinh 1.36
an1.36
Kinh 1.37
an1.37
Kinh 1.38
an1.38
Kinh 1.39
an1.39
Kinh 1.40
an1.40
5. Paṇihitaaccha
5. Paṇihitaacchavagga
Kinh 1.42
an1.42
Kinh 1.43
an1.43
Kinh 1.44
an1.44
Kinh 1.45
an1.45
Kinh 1.46
an1.46
Kinh 1.47
an1.47
Kinh 1.48
an1.48
Kinh 1.49
an1.49
Kinh 1.50
an1.50
—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói
6. Accharāsaṅghātavagga
—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói
an1.52
—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói
an1.53
—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói
an1.54
—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói
an1.55
—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói
an1.56
—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói
an1.57
—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói
an1.58
—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói
an1.59
—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói
an1.60
(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…
7. Vīriyārambhādivagga
(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…
an1.62
(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…
an1.63
(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…
an1.64
(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…
an1.65
(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…
an1.66
(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…
an1.67
(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…
an1.68
(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…
an1.69
(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…
an1.70
8. goo-d frie-nds
8. Kalyāṇamittādivagga
Kinh 1.72
an1.72
Kinh 1.73
an1.73
Kinh 1.74
an1.74
Kinh 1.75
an1.75
Kinh 1.76
an1.76
Kinh 1.77
an1.77
Kinh 1.78
an1.78
Kinh 1.79
an1.79
Kinh 1.80
an1.80
Kinh 1.81
an1.81
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
9. Pamādādivagga
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.83
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.84
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.85
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.86
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.87
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.88
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.89
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.90
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.91
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.92
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.93
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.94
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.95
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.96
(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….
an1.97
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
10. Dutiyapamādādivagga
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
an1.99
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
an1.100
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
an1.101
Kinh 109
an1.102-109
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
an1.110
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
an1.111
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
an1.112
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
an1.113
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
an1.114
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
an1.115
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
an1.116
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
an1.117
Kinh 128
an1.118-128
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
an1.129
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
an1.130
(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…
an1.131
Kinh 139
an1.132-139
(Như số 1 trên, chỉ khác: “nêu rõ pháp là pháp”)…
11. Adhammavagga
(Như số 1 trên, chỉ khác: “nêu rõ pháp là pháp”)…
an1.141
Kinh 149
an1.142-149
(Như số 1 trên, chỉ thế vào: “nêu rõ có phạm là không phạm”)…
12. Anāpattivagga
(Như số 1 trên, chỉ thế vào: “nêu rõ có phạm là không phạm”)…
an1.151
Kinh 159
an1.152-159
(Như số 1 trên, chỉ thế vào: “nêu rõ có phạm là không phạm”)…
an1.160
(Như số 1 trên, chỉ thế vào: “nêu rõ có phạm là không phạm”)…
an1.161
Kinh 169
an1.162-169
13. Ekapuggala
13. Ekapuggalavagga
Kinh 1.171
an1.171
Kinh 1.172
an1.172
Kinh 1.173
an1.173
Kinh 1.174
an1.174
Kinh 186
an1.175-186
Kinh 1.187
an1.187
Cha-pte-r o-ne
14. Paṭhamavagga
Kinh 1.189
an1.189
Kinh 1.190
an1.190
Kinh 1.191
an1.191
Kinh 1.192
an1.192
Kinh 1.193
an1.193
Kinh 1.194
an1.194
Kinh 1.195
an1.195
Kinh 1.196
an1.196
Trong các vị đệ tử… đại trí tuệ, tối thắng là Sàriputta.
an1.197
—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka
15. Dutiyavagga
—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka
an1.199
—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka
an1.200
—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka
an1.201
—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka
an1.202
—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka
an1.203
—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka
an1.204
—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka
an1.205
—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka
an1.206
—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka
an1.207
—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka
an1.208
—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula
16. Tatiyavagga
—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula
an1.210
—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula
an1.211
—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula
an1.212
—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula
an1.213
—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula
an1.214
—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula
an1.215
—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula
an1.216
—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula
an1.217
—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula
an1.218
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
17. Catutthavagga
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.220
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.221
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.222
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.223
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.224
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.225
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.226
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.227
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.228
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.229
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.230
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.231
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.232
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.233
Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda
an1.234
Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì
18. Pañcamavagga
Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì
an1.236
Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì
an1.237
Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì
an1.238
Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì
an1.239
Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì
an1.240
Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì
an1.241
Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì
an1.242
Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì
an1.243
Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì
an1.244
Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì
an1.245
Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì
an1.246
Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì
an1.247
Cha-pte-r si-x
19. Chaṭṭhavagga
Kinh 1.249
an1.249
Kinh 1.250
an1.250
Kinh 1.251
an1.251
Kinh 1.252
an1.252
Kinh 1.253
an1.253
Kinh 1.254
an1.254
Kinh 1.255
an1.255
Kinh 1.256
an1.256
Trong các vị đệ tử nam cư sĩ … bố thí, tối thắng là gia chủ Sudatta Anàthapindika.
an1.257
20. Sattama
20. Sattamavagga
Kinh 1.259
an1.259
Kinh 1.260
an1.260
Kinh 1.261
an1.261
Kinh 1.262
an1.262
Kinh 1.263
an1.263
Kinh 1.264
an1.264
Kinh 1.265
an1.265
Kinh 1.266
an1.266
Trong các vị đệ tử nữ cư sĩ … bố thí, tối thắng là Visàkhà Migàramàtà.
an1.267
Cha-pte-r o-ne
21. Paṭhamavagga
Kinh 1.269
an1.269
Kinh 1.270
an1.270
Kinh 1.271
an1.271
Kinh 1.272
an1.272
Kinh 1.273
an1.273
Kinh 1.274
an1.274
Kinh 1.275
an1.275
Kinh 1.276
an1.276
Kinh 1.277
an1.277
22. Dutiya
22. Dutiyavagga
Kinh 1.279
an1.279
Kinh 1.280
an1.280
Kinh 283
an1.281-283
Kinh 1.284
an1.284
Kinh 286
an1.285-286
23. Tatiya
23. Tatiyavagga
Kinh 289
an1.288-289
Kinh 1.290
an1.290
Kinh 292
an1.291-292
Kinh 1.293
an1.293
Kinh 295
an1.294-295
Cha-pte-r o-ne
24. Paṭhamavagga
Kinh 305
an1.297-305
25. Dutiya
25. Dutiyavagga
Kinh 1.307
an1.307
Kinh 1.308
an1.308
Kinh 1.309
an1.309
Kinh 1.310
an1.310
Kinh 1.311
an1.311
Kinh 1.312
an1.312
Kinh 1.313
an1.313
Kinh 1.314
an1.314
Kinh 1.315
an1.315
26. Tatiya
26. Tatiyavagga
Kinh 1.317
an1.317
Kinh 1.318
an1.318
Kinh 1.319
an1.319
Kinh 1.320
an1.320
Kinh 1.321
an1.321
Kinh 1.322
an1.322
Kinh 1.323
an1.323
Kinh 1.324
an1.324
Kinh 1.325
an1.325
Kinh 1.326
an1.326
Kinh 1.327
an1.327
Kinh 1.328
an1.328
Kinh 1.329
an1.329
27. Catuttha
27. Catutthavagga
Kinh 1.334
an1.334
Kinh 1.335
an1.335
Kinh 1.336
an1.336
Kinh 1.337
an1.337
Kinh 1.338
an1.338
Kinh 1.339
an1.339
Kinh 1.340
an1.340
Kinh 1.341
an1.341
Kinh 1.342
an1.342
Kinh 1.343
an1.343
Kinh 1.344
an1.344
Kinh 1.345
an1.345
Kinh 1.346
an1.346
Kinh 1.347
an1.347
Kinh 350
an1.348-350
Kinh 353
an1.351-353
Kinh 356
an1.354-356
Kinh 359
an1.357-359
Kinh 362
an1.360-362
Kinh 365
an1.363-365
Kinh 368
an1.366-368
Kinh 371
an1.369-371
Kinh 374
an1.372-374
Kinh 377
an1.375-377
28. Pasādakaradhamma
28. Pasādakaradhammavagga
Kinh 1.379
an1.379
Kinh 1.380
an1.380
Kinh 1.381
an1.381
Kinh 1.382
an1.382
Kinh 1.383
an1.383
Kinh 1.384
an1.384
Kinh 1.385
an1.385
Kinh 1.386
an1.386
Kinh 1.387
an1.387
Kinh 1.388
an1.388
Kinh 1.389
an1.389
Kinh 1.390
an1.390
Kinh 1.391
an1.391
Kinh 1.392
an1.392
Kinh 1.393
an1.393
Ano-the-r cha-pte-r o-n a- fi-nge-r-sna-p
29. Aparaaccharāsaṅghātavagga
Kinh 1.395
an1.395
Kinh 1.396
an1.396
Kinh 1.397
an1.397
Kinh 1.398
an1.398
Kinh 1.399
an1.399
Kinh 1.400
an1.400
Kinh 1.401
an1.401
Kinh 1.402
an1.402
Kinh 1.403
an1.403
Kinh 1.404
an1.404
Kinh 1.405
an1.405
Kinh 1.406
an1.406
Kinh 1.407
an1.407
Kinh 1.408
an1.408
Kinh 1.409
an1.409
Kinh 1.410
an1.410
Kinh 1.411
an1.411
Kinh 1.412
an1.412
Kinh 1.413
an1.413
Kinh 1.414
an1.414
Kinh 1.415
an1.415
Kinh 1.416
an1.416
Kinh 1.417
an1.417
Kinh 1.418
an1.418
Kinh 1.419
an1.419
Kinh 1.420
an1.420
Kinh 1.421
an1.421
Kinh 1.422
an1.422
Kinh 1.423
an1.423
Kinh 1.424
an1.424
Kinh 1.425
an1.425
Kinh 1.426
an1.426
Kinh 1.427
an1.427
Kinh 1.428
an1.428
Kinh 1.429
an1.429
Kinh 1.430
an1.430
Kinh 1.431
an1.431
Kinh 1.432
an1.432
Kinh 1.433
an1.433
Kinh 1.434
an1.434
Kinh 1.435
an1.435
Kinh 1.436
an1.436
Kinh 1.437
an1.437
Kinh 1.438
an1.438
Kinh 1.439
an1.439
Kinh 1.440
an1.440
Kinh 1.441
an1.441
Kinh 1.442
an1.442
Kinh 1.443
an1.443
Kinh 1.444
an1.444
Kinh 1.445
an1.445
Kinh 1.446
an1.446
Kinh 1.447
an1.447
Kinh 1.448
an1.448
Kinh 1.449
an1.449
Kinh 1.450
an1.450
Kinh 1.451
an1.451
Kinh 1.452
an1.452
Kinh 1.453
an1.453
Kinh 1.454
an1.454
Kinh 1.455
an1.455
Kinh 1.456
an1.456
Kinh 1.457
an1.457
Kinh 1.458
an1.458
Kinh 1.459
an1.459
Kinh 1.460
an1.460
Kinh 1.461
an1.461
Kinh 1.462
an1.462
Kinh 1.463
an1.463
Kinh 1.464
an1.464
Kinh 1.465
an1.465
Kinh 1.466
an1.466
Kinh 1.467
an1.467
Kinh 1.468
an1.468
Kinh 1.469
an1.469
Kinh 1.470
an1.470
Kinh 1.471
an1.471
Kinh 1.472
an1.472
Kinh 1.473
an1.473
Kinh 1.474
an1.474
Kinh 1.475
an1.475
Kinh 1.476
an1.476
Kinh 1.477
an1.477
Kinh 1.478
an1.478
Kinh 1.479
an1.479
Kinh 1.480
an1.480
Kinh 1.481
an1.481
Kinh 1.482
an1.482
Kinh 1.483
an1.483
Kinh 1.484
an1.484
Kinh 1.485
an1.485
Kinh 1.486
an1.486
Kinh 1.487
an1.487
Kinh 1.488
an1.488
Kinh 1.489
an1.489
Kinh 1.490
an1.490
Kinh 1.491
an1.491
Kinh 1.492
an1.492
Kinh 1.493
an1.493
Kinh 1.494
an1.494
Kinh 1.495
an1.495
Kinh 1.496
an1.496
Kinh 1.497
an1.497
Kinh 1.498
an1.498
Kinh 1.499
an1.499
Kinh 1.500
an1.500
Kinh 1.501
an1.501
Kinh 1.502
an1.502
Kinh 1.503
an1.503
Kinh 1.504
an1.504
Kinh 514
an1.505-514
Kinh 524
an1.515-524
Kinh 534
an1.525-534
Kinh 544
an1.535-544
Kinh 554
an1.545-554
Kinh 564
an1.555-564
Kinh 1.565
an1.565
Kinh 1.566
an1.566
Kinh 1.567
an1.567
Kinh 1.568
an1.568
Kinh 1.569
an1.569
Kinh 1.570
an1.570
Kinh 1.571
an1.571
Kinh 1.572
an1.572
Kinh 1.573
an1.573
Kinh 1.574
an1.574
30. Kāyagatāsati
30. Kāyagatāsativagga
Kinh 582
an1.576-582
Kinh 1.583
an1.583
Kinh 1.584
an1.584
Kinh 1.585
an1.585
Kinh 590
an1.586-590
Kinh 592
an1.591-592
Kinh 595
an1.593-595
Kinh 599
an1.596-599
Kinh 615
an1.600-615
31. Amata
31. Amatavagga
Kinh 1.617
an1.617
Kinh 1.618
an1.618
Kinh 1.619
an1.619
Kinh 1.620
an1.620
Kinh 1.621
an1.621
Kinh 1.622
an1.622
Kinh 1.623
an1.623
Kinh 1.624
an1.624
Kinh 1.625
an1.625
Kinh 1.626
an1.626
Kinh 1.627
an1.627
—Như vầy tôi nghe
1. Kammakaraṇavagga
—Như vầy tôi nghe
an2.2
—Như vầy tôi nghe
an2.3
—Như vầy tôi nghe
an2.4
—Như vầy tôi nghe
an2.5
—Như vầy tôi nghe
an2.6
—Như vầy tôi nghe
an2.7
—Như vầy tôi nghe
an2.8
—Như vầy tôi nghe
an2.9
—Như vầy tôi nghe
an2.10
—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo
2. Adhikaraṇavagga
—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo
an2.12
—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo
an2.13
—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo
an2.14
—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo
an2.15
—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo
an2.16
—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo
an2.17
—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo
an2.18
—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo
an2.19
—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo
an2.20
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này
3. Bālavagga
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này
an2.22
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này
an2.23
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này
an2.24
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này
an2.25
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này
an2.26
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này
an2.27
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này
an2.28
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này
an2.29
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này
an2.30
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này
an2.31
4. Samacitta
4. Samacittavagga
Kinh 2.33
an2.33
Kinh 2.34
an2.34
Kinh 2.35
an2.35
Kinh 2.36
an2.36
Kinh 2.37
an2.37
Kinh 2.38
an2.38
Kinh 2.39
an2.39
Kinh 2.40
an2.40
Kinh 2.41
an2.41
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này
5. Parisavagga
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này
an2.43
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này
an2.44
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này
an2.45
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này
an2.46
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này
an2.47
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này
an2.48
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này
an2.49
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này
an2.50
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này
an2.51
6. Puggala
6. Puggalavagga
Kinh 2.53
an2.53
Kinh 2.54
an2.54
Kinh 2.55
an2.55
Kinh 2.56
an2.56
Kinh 2.57
an2.57
Kinh 2.58
an2.58
Kinh 2.59
an2.59
Kinh 2.60
an2.60
Kinh 2.61
an2.61
… (như trên, chỉ thay vào “Tỷ-kheo đoạn tận các lậu hoặc và con sư tử, vua các loài thú”) …
an2.62
Kinh 2.63
an2.63
—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo
7. Sukhavagga
—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo
an2.65
—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo
an2.66
—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo
an2.67
—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo
an2.68
—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo
an2.69
—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo
an2.70
—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo
an2.71
—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo
an2.72
—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo
an2.73
—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo
an2.74
—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo
an2.75
—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo
an2.76
Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng
8. Sanimittavagga
Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng
an2.78
Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng
an2.79
Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng
an2.80
Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng
an2.81
Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng
an2.82
Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng
an2.83
Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng
an2.84
Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng
an2.85
Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng
an2.86
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
9. Dhammavagga
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.88
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.89
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.90
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.91
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.92
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.93
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.94
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.95
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.96
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.97
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
10. Bālavagga
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.99
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.100
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.101
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.102
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.103
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.104
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.105
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.106
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.107
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.108
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.109
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.110
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.111
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.112
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.113
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.114
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.115
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.116
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này
an2.117
—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ
11. Āsāduppajahavagga
—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ
an2.119
—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ
an2.120
—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ
an2.121
—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ
an2.122
—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ
an2.123
—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ
an2.124
—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ
an2.125
—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ
an2.126
—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ
an2.127
—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ
an2.128
—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ
an2.129
12. Āyācana
12. Āyācanavagga
Kinh 2.131
an2.131
Kinh 2.132
an2.132
Kinh 2.133
an2.133
Kinh 2.134
an2.134
Kinh 2.135
an2.135
Kinh 2.136
an2.136
Kinh 2.137
an2.137
Kinh 2.138
an2.138
Kinh 2.139
an2.139
Kinh 2.140
an2.140
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này
13. Dānavagga
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này
an2.142
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này
an2.143
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này
an2.144
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này
an2.145
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này
an2.146
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này
an2.147
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này
an2.148
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này
an2.149
—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này
an2.150
14. Santhāra
14. Santhāravagga
Kinh 2.152
an2.152
Kinh 2.153
an2.153
Kinh 2.154
an2.154
Kinh 2.155
an2.155
Kinh 2.156
an2.156
Kinh 2.157
an2.157
Kinh 2.158
an2.158
Kinh 2.159
an2.159
Kinh 2.160
an2.160
Kinh 2.161
an2.161
Kinh 2.162
an2.162
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
15. Samāpattivagga
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.164
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.165
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.166
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.167
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.168
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.169
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.170
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.171
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.172
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.173
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.174
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.175
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.176
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.177
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.178
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.179
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
16. Kodhapeyyāla
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.185-189
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.190-194
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.195-199
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.200-204
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.205-209
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.210-214
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.215-219
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.220-224
—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này
an2.225-229
230–279
17. Akusalapeyyāla
—Do thấy hai lợi ích này, Như Lai chế lập học giới cho các đệ tử
18. Vinayapeyyāla
Kinh 309
an2.281-309
—Do thấy hai lợi ích này, Như Lai chế lập học giới cho các đệ tử
19. Rāgapeyyāla
—Do thấy hai lợi ích này, Như Lai chế lập học giới cho các đệ tử
an2.320-479
1–10. Người Ngu
Bhayasutta
1–10. Người Ngu
Lakkhaṇasutta
1–10. Người Ngu
Cintīsutta
1–10. Người Ngu
Accayasutta
1–10. Người Ngu
Ayonisosutta
1–10. Người Ngu
Akusalasutta
1–10. Người Ngu
Sāvajjasutta
1–10. Người Ngu
Sabyābajjhasutta
1–10. Người Ngu
Khatasutta
1–10. Người Ngu
Malasutta
Ba Pháp
Ñātasutta
Ba Chỗ
Sāraṇīyasutta
Ba Hạng Người
Āsaṁsasutta
Pháp
Cakkavattisutta
Người Ðóng Xe Hay Pacetana
Sacetanasutta
Con Ðường Không Có Lỗi Lầm
Apaṇṇakasutta
Ba Pháp
Attabyābādhasutta
Thiên Giới
Devalokasutta
Người Buôn Bán
Paṭhamapāpaṇikasutta
Người Buôn Bán
Dutiyapāpaṇikasutta
Chứng Thực Với Thân
Samiddhasutta
Người Bệnh
Gilānasutta
Chất Chứa.
Saṅkhārasutta
Nhiều Lợi Ích
Bahukārasutta
Vết Thương Làm Mủ
Vajirūpamasutta
Cần Phải Thân Cận
Sevitabbasutta
Ðáng Ghê Tởm
Jigucchitabbasutta
Nói Như Hoa
Gūthabhāṇīsutta
Mù Lòa
Andhasutta
Lộn Ngược
Avakujjasutta
Ngang Bằng Với Phạm Thiên
Sabrahmakasutta
Ananda
Ānandasutta
Sàriputta
Sāriputtasutta
Các Nguyên Nhân
Nidānasutta
Về Alavì
Hatthakasutta
Diêm Vương
Devadūtasutta
Bốn Bậc Ðại Vương
Catumahārājasutta
Sakka
Dutiyacatumahārājasutta
Ðược Nuôi Dưỡng Tế Nhị
Sukhumālasutta
Tăng Thượng
Ādhipateyyasutta
Sự Có Mặt
Sammukhībhāvasutta
Sự Kiện
Tiṭhānasutta
Ba Lợi Ích
Atthavasasutta
Trường Hợp
Kathāpavattisutta
Bổn Phận
Paṇḍitasutta
Bậc Giới Hạnh
Sīlavantasutta
Hữu Vi
Saṅkhatalakkhaṇasutta
Núi
Pabbatarājasutta
Nhiệt Tình Tinh Tấn
Ātappakaraṇīyasutta
Giặc Cướp
Mahācorasutta
(a) Hai Người
Paṭhamadvebrāhmaṇasutta
(b) Hai Người
Dutiyadvebrāhmaṇasutta
Vị Bà-La-Môn
Aññatarabrāhmaṇasutta
Bà-La-Môn Cư Sĩ
Paribbājakasutta
Niết-bàn
Nibbutasutta
Người Giàu Có
Palokasutta
Vacchagotta
Vacchagottasutta
Tikanna
Tikaṇṇasutta
—Jànussoni
Jāṇussoṇisutta
Sangàrava
Saṅgāravasutta
Sở y xứ.
Titthāyatanasutta
Các Sợ Hãi.
Bhayasutta
Venaga
Venāgapurasutta
Sarabha
Sarabhasutta
Các Vị Ở Kesaputta
Kesamuttisutta
Sàlhà
Sāḷhasutta
Các Vấn Ðề Ðược Nói Ðến
Kathāvatthusutta
Du Sĩ Ngoại Ðạo.
Aññatitthiyasutta
Các Căn Bản Bất Thiện
Akusalamūlasutta
Các Lễ Uposatha
Uposathasutta
Channa
Channasutta
Tà Mạng Ðệ Tử
Ājīvakasutta
Người Họ Thích
Mahānāmasakkasutta
Vị Lõa Thể
Nigaṇṭhasutta
Cần Phải Khích Lệ
Nivesakasutta
Hiện Hữu
Paṭhamabhavasutta
Tư và Khởi Ðiểm
Dutiyabhavasutta
Sự Hầu Hạ Giúp Ðỡ
Sīlabbatasutta
Hương
Gandhajātasutta
Abhibhù
Cūḷanikāsutta
Sa Môn
Samaṇasutta
Sa Môn
Gadrabhasutta
Nghề Nông
Khettasutta
Người Vajji.
Vajjiputtasutta
Hữu Học (1)
Sekkhasutta
Hữu Học (2)
Paṭhamasikkhāsutta
Bản Tụng Ðọc (1)
Dutiyasikkhāsutta
Bản Tụng Ðọc (2)
Tatiyasikkhāsutta
Học Giới
Paṭhamasikkhattayasutta
Học Pháp
Dutiyasikkhattayasutta
Pankadhà
Saṅkavāsutta
Cấp Thiết
Accāyikasutta
Sống Viễn Ly
Pavivekasutta
94
Saradasutta
Hội Chúng
Parisāsutta
Con Ngựa Thuần Thục
Paṭhamaājānīyasutta
Con Ngựa Thuần Thục
Dutiyaājānīyasutta
Con Ngựa Thuần Thục
Tatiyaājānīyasutta
99
Potthakasutta
Hạt Muối.
Loṇakapallasutta
Kẻ Lọc Vàng
Paṁsudhovakasutta
Kẻ Lọc Vàng
Nimittasutta
Trước Khi Giác Ngộ
Pubbevasambodhasutta
Trước Khi Giác Ngộ
Paṭhamaassādasutta
Vị Ngọt.
Dutiyaassādasutta
Vị Ngọt.
Samaṇabrāhmaṇasutta
Khóc Than
Ruṇṇasutta
Không Thỏa Mãn
Atittisutta
Nóc Nhọn (1)
Arakkhitasutta
Nóc Nhọn (2)
Byāpannasutta
111
Paṭhamanidānasutta
112
Dutiyanidānasutta
Rơi Vào Ðọa Xứ
Āpāyikasutta
Khó Tìm Ðược
Dullabhasutta
Không Thể Ước Lượng
Appameyyasutta
Không Vô Biên Xứ
Āneñjasutta
Khiếm Khuyết Và Viên Mãn.
Vipattisampadāsutta
Chính Xác.
Apaṇṇakasutta
Hành Ðộng
Kammantasutta
Thanh Tịnh (1)
Paṭhamasoceyyasutta
Thanh Tịnh (2)
Dutiyasoceyyasutta
Toàn Hảo.
Moneyyasutta
Tại Kusinàra
Kusinārasutta
Tranh Luận
Bhaṇḍanasutta
Ðiện Thờ Gotama
Gotamakacetiyasutta
Bharandu
Bharaṇḍukālāmasutta
Hatthaka
Hatthakasutta
Thối Nát
Kaṭuviyasutta
Anuruddha (1)
Paṭhamaanuruddhasutta
Anuruddha (2)
Dutiyaanuruddhasutta
Che Giấu
Paṭicchannasutta
Chữ Viết Trên Ðá, Trên Ðất, Trên Nước.
Lekhasutta
Kẻ Chiến Sĩ
Yodhājīvasutta
Hội Chúng
Parisāsutta
Bạn
Mittasutta
Xuất Hiện
Uppādāsutta
Mền Bằng Tóc.
Kesakambalasutta
Thành Tựu Tăng Trưởng
Sampadāsutta
Thành Tựu Tăng Trưởng
Vuddhisutta
Ngựa Chưa Ðược Ðiều Phục
Assakhaḷuṅkasutta
Ngựa Ðược Ðiều Phục
Assaparassasutta
Các Loại Ngựa Thuần Thục.
Assājānīyasutta
Morannivàpa
Paṭhamamoranivāpasutta
Morannivàpa
Dutiyamoranivāpasutta
Morannivàpa
Tatiyamoranivāpasutta
Không Thiện
Akusalasutta
Có Phạm Tội
Sāvajjasutta
Không Thăng Bằng
Visamasutta
Bất Tịnh
Asucisutta
Mất Gốc (1)
Paṭhamakhatasutta
Mất Gốc (2)
Dutiyakhatasutta
Mất Gốc (3)
Tatiyakhatasutta
Mất Gốc (4)
Catutthakhatasutta
Kính Lễ
Vandanāsutta
Buổi Sáng Tốt Ðẹp
Pubbaṇhasutta
3
~
3
an3.157
3
an3.158
3
an3.159
3
an3.160
3
an3.161
3
an3.162
3
~
3
an3.164
3
an3.165
3
an3.166
3
an3.167
3
an3.168
3
an3.169
3
an3.170
3
an3.171
3
an3.172
3
an3.173
3
an3.174
3
an3.175
3
an3.176
3
an3.177
3
an3.178
3
an3.179
3
an3.180
3
an3.181
3
an3.182
Ðịnh
~
Giác Ngộ
Anubuddhasutta
Rời Khỏi
Papatitasutta
Mất Gốc (1)
Paṭhamakhatasutta
Mất Gốc (2)
Dutiyakhatasutta
Thuận Dòng
Anusotasutta
Học Hỏi Ít.
Appassutasutta
Chói Sáng Tăng Chúng
Sobhanasutta
Vô Sở Úy
Vesārajjasutta
Khát Ái
Taṇhuppādasutta
Các Ách
Yogasutta
Hành.
Carasutta
Chế Ngự
Sīlasutta
Chánh Cần
Padhānasutta
Chế Ngự
Saṁvarasutta
Thi Thiết
Paññattisutta
Trí Tế Nhị
Sokhummasutta
Sanh Thú Không Nên Ði
Paṭhamaagatisutta
Sanh Thú Nên Ði
Dutiyaagatisutta
Không Nên Ði
Tatiyaagatisutta
Người Ðầu Bếp
Bhattuddesakasutta
Tại Uruvelà (1)
Paṭhamauruvelasutta
Tại Uruvelà (2)
Dutiyauruvelasutta
Thế Giới
Lokasutta
Kàlaka
Kāḷakārāmasutta
Phạm Hạnh
Brahmacariyasutta
Kẻ Lừa Dối.
Kuhasutta
Biết Ðủ
Santuṭṭhisutta
Truyền Thống.
Ariyavaṁsasutta
Pháp Cú
Dhammapadasutta
Các Du Sĩ
Paribbājakasutta
Bánh Xe.
Cakkasutta
Nhiếp Pháp
Saṅgahasutta
Con Sư Tử
Sīhasutta
Các Lòng Tin
Aggappasādasutta
Vassakàra
Vassakārasutta
Tùy Thuộc Thế Giới
Doṇasutta
Không Thể Rơi Xuống
Aparihāniyasutta
Tránh Né
Patilīnasutta
Ujjaya
Ujjayasutta
Udayi
Udāyīsutta
Ðịnh
Samādhibhāvanāsutta
Các Câu Hỏi
Pañhabyākaraṇasutta
Phẫn Nộ (1)
Paṭhamakodhagarusutta
Sự Phẫn Nộ (2)
Dutiyakodhagarusutta
Rohitassa (1)
Rohitassasutta
Rohitassa (2)
Dutiyarohitassasutta
Rất Xa Xăm
Suvidūrasutta
Visàkhà
Visākhasutta
Tưởng Ðiên Ðảo
Vipallāsasutta
Các Uế Nhiễm
Upakkilesasutta
Phẩm Nguồn Sanh Phước (Với Cư Sĩ) (1)
Paṭhamapuññābhisandasutta
Nguồn Sanh Phước (Với Cư Sĩ) (2)
Dutiyapuññābhisandasutta
Sống Chung (1)
Paṭhamasaṁvāsasutta
Sống Chung (2)
Dutiyasaṁvāsasutta
Xứng Ðôi (1)
Paṭhamasamajīvīsutta
Xứng Ðôi (2)
Dutiyasamajīvīsutta
Suppavàsà
Suppavāsāsutta
Tu-đạt-đa
Sudattasutta
Các Ðồ Ăn
Bhojanasutta
Bổn Phận Người Gia Chủ
Gihisāmīcisutta
Bốn Nghiệp Công Ðức
Pattakammasutta
Không Nợ
Ānaṇyasutta
Bằng Với Phạm Thiên
Brahmasutta
Ðịa Ngục
Nirayasutta
Hình Thức Bên Ngoài
Rūpasutta
Tham Ái
Sarāgasutta
Vua Các Loài Rắn
Ahirājasutta
Đề-bà-đạt-đa
Devadattasutta
Tinh Cần
Padhānasutta
Phi Pháp
Adhammikasutta
Không Có Hý Luận
Padhānasutta
Chánh Kiến
Sammādiṭṭhisutta
Bậc Chân Nhân
Sappurisasutta
Người Vợ Trẻ
Paṭhamaaggasutta
Sự Tối Thượng
Dutiyaaggasutta
Kusinàrà
Kusinārasutta
Không Thể Nghĩ Ðược
Acinteyyasutta
Thanh Tịnh Thí Vật
Dakkhiṇasutta
Buôn Bán
Vaṇijjasutta
Tinh Túy của Sự Nghiệp
Kambojasutta
Ăn Trộm
Pāṇātipātasutta
Nói Láo
Musāvādasutta
Tán Thán
Avaṇṇārahasutta
Phẫn Nộ
Kodhagarusutta
Tối Tăm
Tamotamasutta
Thấp Kém
Oṇatoṇatasutta
Các Hạng Sa Môn (1)
Puttasutta
Các Hạng Sa Môn (2)
Saṁyojanasutta
Các Hạng Sa Môn
Sammādiṭṭhisutta
Các Hạng Sa Môn
Khandhasutta
Các A Tu La
Asurasutta
Ðịnh (1)
Paṭhamasamādhisutta
Ðịnh (2)
Dutiyasamādhisutta
Thiền Ðịnh
Tatiyasamādhisutta
Que Lửa
Chavālātasutta
Lợi Mình (1)
Rāgavinayasutta
Lợi Ích Cho Mình (2)
Khippanisantisutta
Lợi Mình(3)
Attahitasutta
Những Học Pháp
Sikkhāpadasutta
Potaliya
Potaliyasutta
Mây Mưa (1)
Paṭhamavalāhakasutta
Mây Mưa (2)
Dutiyavalāhakasutta
Cái Ghè
Kumbhasutta
Hồ Nước (1)
Udakarahadasutta
Các Hồ Nước (2)
Ambasutta
Các Trái Xoài
[Dutiyaambasutta]
Các Loại Chuột
Mūsikasutta
Các Loại Bò Ðực
Balībaddasutta
Các Cây
Rukkhasutta
Các Con Rắn
Āsīvisasutta
Kesi
Kesisutta
Tốc Ðộ
Javasutta
Gậy Thúc Ngựa
Patodasutta
Con Voi
Nāgasutta
Các Trường Hợp
Ṭhānasutta
Không Phóng Dật
Appamādasutta
Hộ Trì
Ārakkhasutta
Xúc Ðộng
Saṁvejanīyasutta
Sợ Hãi (1)
Paṭhamabhayasutta
Sợ Hãi (2)
Dutiyabhayasutta
Tự Trách
Attānuvādasutta
Sóng Biển
Ūmibhayasutta
Hạng Người Sai Khác (1)
Paṭhamanānākaraṇasutta
Các Hạng Người Sai Khác (2)
Dutiyanānākaraṇasutta
Từ (1)
Paṭhamamettāsutta
Từ (2)
Dutiyamettāsutta
Vi Diệu (1)
Paṭhamatathāgataacchariyasutta
Vi Diệu (2)
Dutiyatathāgataacchariyasutta
Vi Diệu (3)
Ānandaacchariyasutta
Vi Diệu (4)
Cakkavattiacchariyasutta
Kiết Sử
Saṁyojanasutta
Trả Lời
Paṭibhānasutta
Lanh Trí
Ugghaṭitaññūsutta
Nỗ Lực
Uṭṭhānaphalasutta
Có Tội
Sāvajjasutta
Có Giới (1)
Paṭhamasīlasutta
Có Giới (2)
Dutiyasīlasutta
Viễn Ly
Nikaṭṭhasutta
Thuyết Pháp
Dhammakathikasutta
Hạng Thuyết Trình
Vādīsutta
Hào Quang.
Ābhāsutta
Ánh Sáng
Pabhāsutta
Ánh Lửa
Ālokasutta
Ánh Chiếu
Obhāsasutta
Ánh Ðèn
Pajjotasutta
Thời Gian (1)
Paṭhamakālasutta
Thời Gian (2)
Dutiyakālasutta
Hạnh Ác Về Lời Nói
Duccaritasutta
Hạnh Thiện Về Lời Nói.
Sucaritasutta
Lõi (Tinh túy)
Sārasutta
Các Căn
Indriyasutta
Lực (1)
Saddhābalasutta
Lực (2)
Paññābalasutta
Lực (3)
Satibalasutta
Lực (4)
Paṭisaṅkhānabalasutta
Kiếp
Kappasutta
Bệnh
Rogasutta
Thối Ðọa
Parihānisutta
Tỷ-Kheo Ni
Bhikkhunīsutta
Luật Của Bậc Thiện Thệ
Sugatavinayasutta
Tóm Tằt
Saṅkhittasutta
Với Chi Tiết
Vitthārasutta
Bất Tịnh
Asubhasutta
Kham Nhẫn (1)
Paṭhamakhamasutta
Kham Nhẫn (2)
Dutiyakhamasutta
Với Các Chi Tiết
Ubhayasutta
Sàriputta Và Moggallàna
Mahāmoggallānasutta
Moggallàna và Sàriputta
Sāriputtasutta
Với Một Vài Nỗ Lực
Sasaṅkhārasutta
Gắn Liền Cột Chặt
Quan trọngYuganaddhasutta
Với Tư Tâm Sở
Cetanāsutta
Ðược Ngã Tánh
Vibhattisutta
Phân Tích
Mahākoṭṭhikasutta
Kotthita
Ānandasutta
Upavàna
Upavāṇasutta
Mong Cầu
Āyācanasutta
Rahula
Rāhulasutta
Hồ Nước Ở Làng
Jambālīsutta
Niết Bàn
Nibbānasutta
Căn Cứ Ðịa
Mahāpadesasutta
Người Chiến Sĩ
Yodhājīvasutta
An Toàn
Pāṭibhogasutta
Ðiều Ðược Nghe
Sutasutta
Không Sợ Hãi
Abhayasutta
Các Sự Thật Bà La Môn
Brāhmaṇasaccasutta
Con Ðường Sai Lạc
Ummaggasutta
Vassakàra
Vassakārasutta
Upaka
Upakasutta
Chứng Ngộ
Sacchikaraṇīyasutta
Ngày Trai Giới
Uposathasutta
Nghe Với Tai
Sotānugatasutta
Trường Hợp
Ṭhānasutta
Bhaddiya
Bhaddiyasutta
Các Vị Sàpùga
Sāmugiyasutta
Vappa
Vappasutta
Sàlha
Sāḷhasutta
Mallika
Mallikādevīsutta
Tự Hành Hạ Mình
Attantapasutta
Ái
Taṇhāsutta
Luyến Ái
Pemasutta
Các Học Pháp
Sikkhāpadasutta
Người Có Lòng Tin
Assaddhasutta
Kẻ Tàn Hại Chúng Sanh
Sattakammasutta
Mười Hạnh
Dasakammasutta
Con Ðường Tám Ngành
Aṭṭhaṅgikasutta
Con Ðường Mười Ngành
Dasamaggasutta
Kẻ Ác Ðộc (1)
Paṭhamapāpadhammasutta
Kẻ Ác Ðộc (2)
Dutiyapāpadhammasutta
Ác Tánh
Tatiyapāpadhammasutta
Tánh Ác Ðộc
Catutthapāpadhammasutta
Chúng
Parisāsutta
Tà Kiến
Diṭṭhisutta
Không Biết Ơn
Akataññutāsutta
Sát Sanh
Pāṇātipātīsutta
Con Ðường (1)
Paṭhamamaggasutta
Con Ðường (2)
Dutiyamaggasutta
Cách Thức Nói (1)
Paṭhamavohārapathasutta
Cách Thức Nói (2)
Dutiyavohārapathasutta
Không Xấu Hổ
Ahirikasutta
Với Liệt Tuệ
Dussīlasutta
Diệu Hạnh
Duccaritasutta
Kiến
Diṭṭhisutta
Vô Ơn
Akataññutāsutta
Sát sanh
Pāṇātipātīsutta
Con Ðường
Paṭhamamaggasutta
Con Ðường
Dutiyamaggasutta
Cách Thức Nói (1)
Paṭhamavohārapathasutta
Cách Thức Nói (2)
Dutiyavohārapathasutta
Không Xấu Hổ
Ahirikasutta
Liệt Tuệ
Duppaññasutta
Các Thi Sĩ
Kavisutta
Tóm Tắt
Saṅkhittasutta
Với Chi Tiết
Vitthārasutta
Sonakàyana
Soṇakāyanasutta
Các Học Pháp
Paṭhamasikkhāpadasutta
Các Học Pháp
Dutiyasikkhāpadasutta
Thánh Ðạo
Ariyamaggasutta
Giác Chi
Bojjhaṅgasutta
Ðáng Quở Trách
Sāvajjasutta
Có Hại
Abyābajjhasutta
Vị Sa Môn
Samaṇasutta
Các Lợi Ích Nhờ Bậc Chân Nhân
Sappurisānisaṁsasutta
Phạm Tội (1)
Saṅghabhedakasutta
Phạm Tội (2)
Āpattibhayasutta
Lợi ích Học Tập
Sikkhānisaṁsasutta
Cách Nằm
Seyyāsutta
Xứng Ðáng Ðược Dựng Tháp
Thūpārahasutta
Trí Tuệ Tăng Trưởng
Paññāvuddhisutta
Trí Tuệ Tăng Trưởng
Bahukārasutta
Cách Thức Nói (1)
Paṭhamavohārasutta
Cách Thức Nói (2)
Dutiyavohārasutta
Cách Thức Nói (3)
Tatiyavohārasutta
Cách Thúc Nói (4)
Catutthavohārasutta
Thắng Trí
Abhiññāsutta
Tầm Cầu
Pariyesanāsutta
Nhiếp Pháp
Saṅgahavatthusutta
Con của Màlunkyàputta
Mālukyaputtasutta
Lợi Ích Cho Gia Ðình
Kulasutta
Con Ngựa Thuần Chủng (1)
Paṭhamaājānīyasutta
Con Ngựa Thuần Chủng (2)
Dutiyaājānīyasutta
Lực
Balasutta
Sống Trong Rừng
Araññasutta
Hành Ðộng
Kammasutta
Chấp Nhận (1)
Pāṇātipātīsutta
Chấp Nhận (2)
Adinnādāyīsutta
Chấp Nhận (3)
Micchācārīsutta
Chấp Nhận (4)
Musāvādīsutta
Chấp Nhận (5)
Pisuṇavācāsutta
Chấp Nhận (6)
Pharusavācāsutta
Chấp Nhận (7)
Samphappalāpasutta
Chấp Nhận (8)
Abhijjhālusutta
Chấp Nhận (9)
Byāpannacittasutta
Chấp Nhận (10)
Micchādiṭṭhisutta
Tham
Satipaṭṭhānasutta
Tham
Sammappadhānasutta
Tham
Iddhipādasutta
277-303. Tham
Pariññādisutta
304-783
Dosaabhiññādisutta
Tóm Lược
Saṅkhittasutta
Rộng Rãi
Vitthatasutta
Khổ
Dukkhasutta
Tương Xứng
Yathābhatasutta
Học Pháp
Sikkhāsutta
Bước Vào
Samāpattisutta
Dục Vọng
Kāmasutta
Từ Bỏ
Cavanasutta
Không Tôn Kính (1)
Paṭhamaagāravasutta
Không Tôn Kính (2)
Dutiyaagāravasutta
Chưa Ðược Nghe
Ananussutasutta
Nóc Nhọn
Kūṭasutta
Các Sức Mạnh Tóm Lược
Saṅkhittasutta
Các Sức Mạnh Rộng Thuyết
Vitthatasutta
Cần Phải Thấy
Daṭṭhabbasutta
Lại Nóc Nhọn
Punakūṭasutta
Hạnh Phúc Cho Ai? (1)
Paṭhamahitasutta
Hạnh Phúc Cho Ai ? (2)
Dutiyahitasutta
Hạnh Phúc Cho Ai ? (3)
Tatiyahitasutta
Hạnh Phúc Cho Ai ? (4)
Catutthahitasutta
Không Có Cung Kính (1)
Paṭhamaagāravasutta
Không Có Cung Kính (2)
Dutiyaagāravasutta
Các Uế Nhiễm
Upakkilesasutta
Ác Giới
Dussīlasutta
Nhiếp Thọ
Anuggahitasutta
Giải Thoát Xứ
Vimuttāyatanasutta
Ðịnh
Samādhisutta
Năm Chi Phần
Pañcaṅgikasutta
Kinh Hành
Caṅkamasutta
Tôn Giả Nàgita
Nāgitasutta
Sumanà , Con Gái Vua
Sumanasutta
Cundì, Con Gái Vua
Cundīsutta
Uggaha, Người Gia Chủ
Uggahasutta
Ðại Tướng Sìha
Sīhasenāpatisutta
Lợi Ích và Bố Thí
Dānānisaṁsasutta
Cho Ðúng Thời
Kāladānasutta
Bố Thí Bữa Ăn
Bhojanasutta
Sự Lợi Ích Lòng Tin
Saddhasutta
Con Trai
Puttasutta
Cây Sàla Lớn
Mahāsālaputtasutta
Trở Thành Giàu
Ādiyasutta
Bậc Chân Nhân
Sappurisasutta
Khả Lạc
Iṭṭhasutta
Cho Các Vật Khả Ái
Manāpadāyīsutta
Phước Ðiền
Puññābhisandasutta
Cụ Túc
Sampadāsutta
Tài Vật
Dhanasutta
Sự Kiện Không Thể Có Ðược
Alabbhanīyaṭhānasutta
Người Kosala
Kosalasutta
Tôn Giả Nàrada
Nāradasutta
Ngăn Chặn
Āvaraṇasutta
Ðống
Akusalarāsisutta
Các Chi Phần
Padhāniyaṅgasutta
Thời Gian Ðể Tinh Cần
Samayasutta
Mẹ Và Con
Mātāputtasutta
Thân Giáo Sư
Upajjhāyasutta
Sự Kiện Cần Phải Quan Sát
Quan trọngAbhiṇhapaccavekkhitabbaṭhānasutta
Thanh Niên Licchavi
Licchavikumārakasutta
Khó Tìm Ðược (1)
Paṭhamavuḍḍhapabbajitasutta
Khó Tìm Ðược (2)
Dutiyavuḍḍhapabbajitasutta
Các Tưởng (1)
Paṭhamasaññāsutta
Các Tưởng (2)
Dutiyasaññāsutta
Tăng Trưởng (1)
Paṭhamavaḍḍhisutta
Tăng Trưởng (2)
Dutiyavaḍḍhisutta
Nói Chuyện
Sākacchasutta
Ðời Sống
Sājīvasutta
Thần Thông (1)
Paṭhamaiddhipādasutta
Thần Thông (2)
Dutiyaiddhipādasutta
Nhàm Chán (1)
Nibbidāsutta
Nhàm Chán (2)
Āsavakkhayasutta
Tâm Giải Thoát Quả (1)
Paṭhamacetovimuttiphalasutta
Tâm Giải Thoát Quả (2)
Dutiyacetovimuttiphalasutta
Sống Theo Pháp (1)
Paṭhamadhammavihārīsutta
Sống Theo Pháp (2)
Dutiyadhammavihārīsutta
Người Chiến Sĩ (1)
Paṭhamayodhājīvasutta
Người Chiến Sĩ (2)
Dutiyayodhājīvasutta
Sợ Hãi Trong Tương Lai (1)
Paṭhamaanāgatabhayasutta
Sợ Hãi Trong Tương Lai (2)
Dutiyaanāgatabhayasutta
Sợ Hãi Trong Tương Lai (3)
Tatiyaanāgatabhayasutta
Sự Sợ Hãi Trong Tương Lai (4)
Catutthaanāgatabhayasutta
Khả Ái
Rajanīyasutta
Ly Tham
Vītarāgasutta
Lừa Ðảo
Kuhakasutta
Lòng Tin
Assaddhasutta
Không Kham Nhẫn
Akkhamasutta
Vô Ngại Giải
Paṭisambhidāpattasutta
Giới
Sīlavantasutta
Vị Trưởng Lão
Therasutta
Vị Tỷ Kheo Hữu Học (1)
Paṭhamasekhasutta
Vị Tỷ Kheo Hữu Học (2)
Dutiyasekhasutta
Ðầy Ðủ (1)
Paṭhamasampadāsutta
Ðầy Dủ (2)
Dutiyasampadāsutta
Trả Lời
Byākaraṇasutta
Lạc Trú
Phāsuvihārasutta
Bất Ðộng
Akuppasutta
Nghe Pháp
Sutadharasutta
Nói Chuyện
Kathāsutta
Rừng
Āraññakasutta
Con Sư Tử.
Sīhasutta
Kakudha
Kakudhatherasutta
Ðáng Sợ Hãi
Sārajjasutta
Ðáng Nghi Ngờ
Ussaṅkitasutta
Kẻ Ăn Trộm
Mahācorasutta
Ðem Lại An Lạc
Samaṇasukhumālasutta
An Ổn Trú
Phāsuvihārasutta
Tôn Giả Ananda
Ānandasutta
Giới
Sīlasutta
Vô Học
Asekhasutta
Người Bốn Phương
Cātuddisasutta
Khu Rừng
Araññasutta
Ði Ðến Các Gia Ðình
Kulūpakasutta
Sa Môn Tùy Tùng
Pacchāsamaṇasutta
Thiền Ðịnh
Sammāsamādhisutta
Tại Andhakavinda
Andhakavindasutta
Xan Lẫn
Maccharinīsutta
Tán Thán
Vaṇṇanāsutta
Ganh Tỵ
Issukinīsutta
Tri Kiến
Micchādiṭṭhikasutta
Lời Nói
Micchāvācāsutta
Tinh Tấn
Micchāvāyāmasutta
Người Bệnh
Gilānasutta
Niệm Xứ
Satisūpaṭṭhitasutta
Săn Sóc Bệnh
Paṭhamaupaṭṭhākasutta
Săn Sóc Bệnh (2)
Dutiyaupaṭṭhākasutta
Tuổi Thọ (1)
Paṭhamaanāyussāsutta
Tuổi Thọ (2)
Dutiyaanāyussāsutta
Sống Biệt Lập
Vapakāsasutta
Các Ðiều Khổ Cho Sa Môn
Samaṇasukhasutta
Ngũ Nghịch
Parikuppasutta
Thành Tựu
Byasanasutta
Chuyển Luân Vương
Paṭhamacakkānuvattanasutta
Chuyển Luân Vương (2)
Dutiyacakkānuvattanasutta
Chuyển Luân Vương (3)
Dhammarājāsutta
Tại Mỗi Phương Hướng
Yassaṁdisaṁsutta
Mục Ðích(1)
Paṭhamapatthanāsutta
Mục Ðích (2)
Dutiyapatthanāsutta
Ngủ Rất Ít
Appaṁsupatisutta
Ăn Các Ðồ Thực Vật
Bhattādakasutta
Không Có Thể Kham Nhẫn
Akkhamasutta
Biết Nghe
Sotasutta
Cho Là Khinh
Avajānātisutta
Làm Sai Lạc
Ārabhatisutta
Tại Ðền Sàrandada
Sārandadasutta
Tại Rừng Tikandaki
Tikaṇḍakīsutta
Con Ðường Ðến Ðịa Ngục
Nirayasutta
Người Bạn
Mittasutta
Bố Thí Không Xứng Bậc Chân Nhân
Asappurisadānasutta
Bố Thí Xứng Bậc Chân Nhân
Sappurisadānasutta
Thời Giải Thoát
Paṭhamasamayavimuttasutta
Thời Giải Thoát
Dutiyasamayavimuttasutta
Quyết Ðịnh Tánh Về Diệu Pháp (1)
Paṭhamasammattaniyāmasutta
Quyết Ðịnh Tánh Về Diệu Pháp (2)
Dutiyasammattaniyāmasutta
Quyết Ðịnh Tánh Về Diệu Pháp (3)
Tatiyasammattaniyāmasutta
Diệu Pháp Hỗn Loạn (1)
Paṭhamasaddhammasammosasutta
Diệu Pháp Hỗn Loạn (2)
Dutiyasaddhammasammosasutta
Diệu Pháp Hỗn Loạn (3)
Tatiyasaddhammasammosasutta
Ác Thuyết
Dukkathāsutta
158 Sợ Hãi
Sārajjasutta
Tôn Guả Udàyi
Udāyīsutta
Khó Trừ Khử
Duppaṭivinodayasutta
Trừ Khử Hiềm Hận (1)
Paṭhamaāghātapaṭivinayasutta
Trừ Khử Hiềm Hận (2)
Dutiyaāghātapaṭivinayasutta
Cuộc Nói Chuyện
Sākacchasutta
Một Ví Dụ
Sājīvasutta
Những Câu Hỏi
Pañhapucchāsutta
Diệt Thọ Tưởng Ðịnh
Nirodhasutta
Buộc Tội
Codanāsutta
Giới
Sīlasutta
Ðưa Ðến Biết
Khippanisantisutta
Bhaddaji
Bhaddajisutta
Sợ Hãi
Sārajjasutta
Không Sợ Hãi
Visāradasutta
Ðịa Ngục
Nirayasutta
Sợ Hãi Hận Thù
Verasutta
Kẻ Bị Vất Bỏ
Caṇḍālasutta
Hoan Hỷ
Pītisutta
Người Buôn Bán
Vaṇijjāsutta
Các Vua
Rājāsutta
Gia Chủ
Gihisutta
Gavesì, Người Tầm Cầu
Gavesīsutta
Rừng
Āraññikasutta
Các Hạng Người Khác
Cīvarasutta
Các Hạng Người Khác
Rukkhamūlikasutta
Các Hạng Người Khác
Sosānikasutta
Các Hạng Người Khác
Abbhokāsikasutta
Các Hạng Người Khác
Nesajjikasutta
Các Hạng Người Khác
Yathāsanthatikasutta
Các Hạng Người Khác
Ekāsanikasutta
Các Hạng Người Khác
Khalupacchābhattikasutta
Ăn Từ Bình Bát.
Pattapiṇḍikasutta
Ví Dụ Con Chó
Soṇasutta
Ba-La-Môn Dona
Doṇabrāhmaṇasutta
Bà-La-Môn Sangarava
Saṅgāravasutta
Ba La Môn Kàranapàli
Kāraṇapālīsutta
Bà La Môn Pingiyani
Piṅgiyānīsutta
Mộng
Mahāsupinasutta
Mưa
Vassasutta
Lời Nói
Vācāsutta
Gia Ðình
Kulasutta
Xuất Ly
Nissāraṇīyasutta
Kimbila
Kimilasutta
Nghe Pháp
Dhammassavanasutta
Con Ngựa Thuần
Assājānīyasutta
Các Sức Mạnh
Balasutta
Tâm Hoang Vu
Cetokhilasutta
Tâm Triền Phược
Vinibandhasutta
Cháo
Yāgusutta
Tăm Xỉa Răng
Dantakaṭṭhasutta
Thuyết Pháp Với Giọng Ca
Gītassarasutta
Thất Niệm
Muṭṭhassatisutta
Mắng Nhiếc
Akkosakasutta
Ðấu Tranh
Bhaṇḍanakārakasutta
Ác Giới, Phá Giới
Sīlasutta
Người Nói Nhiều
Bahubhāṇisutta
Không Kham Nhẫn (1)
Paṭhamaakkhantisutta
Không Kham Nhẫn (2)
Dutiyaakkhantisutta
Không Tịnh Tín (1)
Paṭhamaapāsādikasutta
Không Tịnh Tín (2)
Dutiyaapāsādikasutta
Lửa
Aggisutta
Tại Madhurà
Madhurāsutta
Du Hành Dài
Paṭhamadīghacārikasutta
Du Hành Dài (2)
Dutiyadīghacārikasutta
Sống Quá Lâu (1)
Atinivāsasutta
Sống Quá Lâu (2)
Maccharīsutta
Viếng Thăm Gia Ðình(1)
Paṭhamakulūpakasutta
Viếng Thăm Gia Ðình (2)
Dutiyakulūpakasutta
Tài Sản
Bhogasutta
Bữa Ăn
Ussūrabhattasutta
Rắn Ðen (1)
Paṭhamakaṇhasappasutta
Rắn Ðen (2)
Dutiyakaṇhasappasutta
Trú Tại Chỗ
Āvāsikasutta
Ðược Ái Mộ
Piyasutta
Làm Cho Chói Sáng
Sobhanasutta
Giúp Ðỡ Nhiều
Bahūpakārasutta
Có Lòng Từ Mẫn
Anukampasutta
Không Tán Thán Tương Xứng
Paṭhamaavaṇṇārahasutta
Xan Tham (1)
Dutiyaavaṇṇārahasutta
Xan Tham (2)
Tatiyaavaṇṇārahasutta
Xan Tham (3)
Paṭhamamacchariyasutta
Xan Tham (4)
Dutiyamacchariyasutta
Người Ác Hành (1)
Paṭhamaduccaritasutta
Người Ác Hành (2)
Paṭhamakāyaduccaritasutta
Người Ác Hành (2)
Paṭhamavacīduccaritasutta
Người Ác Hành (2)
Paṭhamamanoduccaritasutta
Người Ác Hành (3)
Dutiyaduccaritasutta
Người Ác Hành (4)
Dutiyakāyaduccaritasutta
Người Ác Hành (4)
Dutiyavacīduccaritasutta
Nghĩa Ðịa
Dutiyamanoduccaritasutta
Nghĩa Ðịa
Sivathikasutta
Tịnh Tín Ðối Với Một Người
Puggalappasādasutta
Cụ Túc Giới
Upasampādetabbasutta
Che Chở Và Phục Vụ
Nissayasutta
Che Chở Và Phục Vụ
Sāmaṇerasutta
Xan Tham
Pañcamacchariyasutta
Phạm Hạnh
Macchariyappahānasutta
Thiền
Paṭhamajhānasutta
257–263. Thiền và Thánh Quả (1)
Dutiyajhānasuttādisattaka
Thiền và Thánh Quả (2)
Aparapaṭhamajhānasutta
265–271. Thiền và Thánh Quả (2)
Aparadutiyajhānasuttādi
Người Tri Phạn (Coi bữa ăn)
Bhattuddesakasutta
273–285
Senāsanapaññāpakasuttādi
Các Người Khác
Bhikkhusutta
287–292. Các Người Khác
Bhikkhunīsuttādi
Các Người Khác
Ājīvakasutta
294–302. Các Người Khác
Nigaṇṭhasuttādi
Các Người Khác
~
Các Người Khác
~
Các Người Khác
~
Các Người Khác
~
Các Người Khác
~
308–1152
~
Ðáng Ðược Cung Kính (1)
Paṭhamaāhuneyyasutta
Ðáng Ðược Cung Kính (2)
Dutiyaāhuneyyasutta
Các Căn
Indriyasutta
Các Lực
Balasutta
Con Ngựa Thuần Chủng (1)
Paṭhamaājānīyasutta
Con Ngựa Thuần Chủng (2)
Dutiyaājānīyasutta
Con Ngựa Thuần Chủng (2)
Tatiyaājānīyasutta
Vô Thượng
Anuttariyasutta
Tùy Niệm Xứ
Anussatiṭṭhānasutta
Mahànàma
Mahānāmasutta
Cần Phải Nhớ (1)
Paṭhamasāraṇīyasutta
Cần Phải Nhớ (2)
Dutiyasāraṇīyasutta
Xuất Ly Giới
Nissāraṇīyasutta
Hiền Thiện
Bhaddakasutta
Không Hối Hận
Anutappiyasutta
Cha Mẹ Của NakuLa (1)
Nakulapitusutta
Cha mẹ Của Nakula (2)
Soppasutta
Con Cá
Macchabandhasutta
Niệm Chết (1)
Paṭhamamaraṇassatisutta
Niệm Chết (2)
Dutiyamaraṇassatisutta
Tại Sàmagàma
Sāmakasutta
Không Thối Ðọa
Aparihāniyasutta
Sợ Hãi
Bhayasutta
Núi Tuyết Sơn
Himavantasutta
Tùy Niệm Xứ
Anussatiṭṭhānasutta
Kaccàna
Mahākaccānasutta
Các Thời Gian (1)
Paṭhamasamayasutta
Các Thời Gian (2)
Dutiyasamayasutta
Udàyi
Udāyīsutta
Trên Tất Cả
Anuttariyasutta
Hữu Học
Sekhasutta
Không Thối Ðọa (1)
Paṭhamaaparihānasutta
Không Thối Ðọa (2)
Dutiyaaparihānasutta
Ðại Mục Kiền Liên
Mahāmoggallānasutta
Minh Phần
Vijjābhāgiyasutta
Gốc Rễ Của Ðấu Tranh
Vivādamūlasutta
Bố Thí
Chaḷaṅgadānasutta
Tự Làm
Attakārīsutta
Nhân Duyên
Nidānasutta
Tôn Giả Kimbila
Kimilasutta
Ðống Gỗ
Dārukkhandhasutta
Tôn Giả Nagita
Nāgitasutta
Con Voi
Nāgasutta
Migasàlà
Migasālāsutta
Nghèo Khổ
Iṇasutta
Mahàcunda
Mahācundasutta
Cho Ðời Này (1)
Paṭhamasandiṭṭhikasutta
Cho Ðời Này (2)
Dutiyasandiṭṭhikasutta
Khema
Khemasutta
Các Căn
Indriyasaṁvarasutta
Ananda
Ānandasutta
Vị Sát Ðế Lỵ
Khattiyasutta
Không Phóng Dật
Appamādasutta
Dhammika
Dhammikasutta
Sona
Soṇasutta
Phagguna
Phaggunasutta
Sáu Sanh Loại
Chaḷabhijātisutta
Các Lậu Hoặc
Āsavasutta
Người Bán Củi
Dārukammikasutta
Hatthisàriputta
Hatthisāriputtasutta
Con Ðường Ði Ðến Bờ Bên Kia
Majjhesutta
Lời Cảm Hứng
Purisindriyañāṇasutta
Một Pháp Môn Quyết Trạch
Nibbedhikasutta
Tiếng Rống Con Sư Tử
Sīhanādasutta
Vị Bất Lai
Anāgāmiphalasutta
A-La-Hán
Arahattasutta
Những Người Bạn
Mittasutta
Hội Chúng
Saṅgaṇikārāmasutta
Vị Thiên Nhân
Devatāsutta
Thần Thông
Samādhisutta
Chứng Nhân
Sakkhibhabbasutta
Sức Mạnh
Balasutta
Thiền (1)
Paṭhamatajjhānasutta
Thiền (2)
Dutiyatajjhānasutta
Khổ
Dukkhasutta
A-La-Hán Quả
Arahattasutta
Thượng Nhân Pháp
Uttarimanussadhammasutta
Lạc Hỷ
Sukhasomanassasutta
Chứng Ðắc
Adhigamasutta
Lớn Mạnh
Mahantattasutta
Ðịa Ngục
Paṭhamanirayasutta
Ðịa Ngục (2)
Dutiyanirayasutta
Pháp Tối Thượng
Aggadhammasutta
Ngày và Ðêm
Rattidivasasutta
Mát Lạnh
Sītibhāvasutta
Chướng Ngại
Āvaraṇasutta
Nghiệp Chướng
Voropitasutta
Không Ưa Nghe
Sussūsatisutta
Cần Phải Ðoạn Tận
Appahāyasutta
Chứng Ðược Ðoạn Tận
Pahīnasutta
Làm Cho Sanh Khởi
Abhabbasutta
Bậc Ðạo Sư
Paṭhamaabhabbaṭṭhānasutta
Hành
Dutiyaabhabbaṭṭhānasutta
Mẹ
Tatiyaabhabbaṭṭhānasutta
Tự Làm
Catutthaabhabbaṭṭhānasutta
Sự Xuất Hiện
Pātubhāvasutta
Các Lợi Ích
Ānisaṁsasutta
Vô Thường
Aniccasutta
Khổ
Dukkhasutta
Vô Ngã
Anattasutta
Niết Bàn
Nibbānasutta
Không Có Hạn Chế (1)
Anavatthitasutta
Không Có Hạn Chế (2)
Ukkhittāsikasutta
Không Có Hạn Chế (3)
Atammayasutta
Hữu
Bhavasutta
Khát Ái
Taṇhāsutta
Tham
Rāgasutta
Ác Hành
Duccaritasutta
Suy Tầm
Vitakkasutta
Tưởng
Saññāsutta
Giới
Dhātusutta
Thỏa Mãn
Assādasutta
Bất Lạc
Aratisutta
Biết Ðủ
Santuṭṭhitāsutta
Ác Ngôn
Dovacassatāsutta
Trạo Cử
Uddhaccasutta
Quán (1)
Kāyānupassīsutta
Quán (2)
Dhammānupassīsutta
Thấy Bất Tử
Tapussasutta
120–139. Thấy Ðược Bất Tử
Bhallikādisutta
Tham (1)
~
Tham (2)
~
Tham (3)
~
143–169. Tham (4)
~
170–649. Tham (4)
~
Ðược Ái Mộ (1)
Paṭhamapiyasutta
Ðược Ái Mộ(2)
Dutiyapiyasutta
Các Sức Mạnh Tóm Tắt
Saṅkhittabalasutta
Các Sức Mạnh rộng Thuyết
Vitthatabalasutta
Các Tài Sản Tóm Tắt
Saṅkhittadhanasutta
Các Tài Sản Rộng Thuyết
Vitthatadhanasutta
Ugga
Uggasutta
Các Kiết Sử
Saṁyojanasutta
Ðoạn Tận
Pahānasutta
Xan Tham
Macchariyasutta
Tùy Miên(1)
Paṭhamaanusayasutta
Tùy Miên (2)
Dutiyaanusayasutta
Gia Ðình
Kulasutta
Các Hạng Người
Puggalasutta
Ví Dụ Nước
Udakūpamāsutta
Không Thường Xuyên
Aniccānupassīsutta
Khổ, Vô Ngã, Tịch Tịnh
Dukkhānupassīsutta
Khổ, Vô Ngã, Tịch Tịnh
Anattānupassīsutta
Khổ, Vô Ngã, Tịch Tịnh
Nibbānasutta
Sự Thù Diệu
Niddasavatthusutta
Tại Sàrandada
Sārandadasutta
Vassakàra
Vassakārasutta
Vị Tỷ Kheo
Paṭhamasattakasutta
Công Việc
Dutiyasattakasutta
Tin Tưởng
Tatiyasattakasutta
Giác Chi
Bojjhaṅgasutta
Tưởng
Saññāsutta
Hữu Học
Paṭhamaparihānisutta
Thối Ðọa
Dutiyaparihānisutta
Bất Hạnh Thối Ðọa
Vipattisutta
Bất Hạnh Thối Ðọa
Parābhavasutta
Không Phóng Dật
Appamādagāravasutta
Xấu Hổ
Hirigāravasutta
Dễ Nói (1)
Paṭhamasovacassatāsutta
Dễ Nói (2)
Dutiyasovacassatāsutta
Bạn Hữu(1)
Paṭhamamittasutta
Bạn Hữu (2)
Dutiyamittasutta
Vô Ngại Giải
Paṭhamapaṭisambhidāsutta
Vô Ngại Giải
Dutiyapaṭisambhidāsutta
Ðiều Phục
Paṭhamavasasutta
Ðiều Phục
Dutiyavasasutta
Sự Thù Diệu (1)
Paṭhamaniddasasutta
Sự Thù Diệu (2)
Dutiyaniddasasutta
Thức Trú
Sattaviññāṇaṭṭhitisutta
Tư Lương Cho Ðịnh
Samādhiparikkhārasutta
Lửa (1)
Paṭhamaaggisutta
Lửa (2)
Dutiyaaggisutta
Tưởng (1)
Paṭhamasaññāsutta
Tưởng (2)
Dutiyasaññāsutta
Dâm Dục
Methunasutta
Hệ Lụy
Saṁyogasutta
Bố Thí
Dānamahapphalasutta
Mẹ Của Nanda
Nandamātāsutta
Không Tuyên Bố
Abyākatasutta
Sanh Thú Của Loài Người
Purisagatisutta
Tissa
Tissabrahmāsutta
Sìha
Sīhasenāpatisutta
Không Có Che Ðậy
Arakkheyyasutta
Kimbila
Kimilasutta
Bảy Pháp
Sattadhammasutta
Ngủ Gục
Pacalāyamānasutta
Ngủ Gục
Mettasutta
Các Người Vợ
Bhariyāsutta
Sân Hận
Kodhanasutta
Xấu Hổ
Hirīottappasutta
Mặt Trời
Sattasūriyasutta
Thành Trì
Nagaropamasutta
Pháp Trí
Dhammaññūsutta
Cây Kovilàra Pàricchattaka
Pāricchattakasutta
Vị Tỷ Kheo Phải Kính Trọng Ai?
Sakkaccasutta
Sự Tu Tập
Bhāvanāsutta
Lửa
Aggikkhandhopamasutta
Sunetta
Sunettasutta
Araka
Arakasutta
Trì Luật (1)
Paṭhamavinayadharasutta
Trì Luật 2)
Dutiyavinayadharasutta
Trì Luật (3)
Tatiyavinayadharasutta
Trì Luật (4)
Catutthavinayadharasutta
Chói Sáng
Paṭhamavinayadharasobhanasutta
Chói Sáng
Dutiyavinayadharasobhanasutta
Chói Sáng
Tatiyavinayadharasobhanasutta
Chói Sáng
Catutthavinayadharasobhanasutta
Thông Ðiệp
Satthusāsanasutta
Diệt Tránh Pháp
Adhikaraṇasamathasutta
Sự Phá Hoại
Bhikkhusutta
Các Pháp Khác
Samaṇasutta
Các Pháp Khác
Brāhmaṇasutta
Các Pháp Khác
Sottiyasutta
Các Pháp Khác
Nhātakasutta
Các Pháp Khác
Vedagūsutta
Các Pháp Khác
Ariyasutta
Các Pháp Khác
Arahāsutta
Phi Diệu Pháp
Asaddhammasutta
Diệu Pháp
Saddhammasutta
Người Xứng Ðáng Ðược Cung Kính
~
96–614
~
Thắng Tri Tham (3)
~
Thắng Tri Tham (3)
~
Thắng Tri Tham (3)
~
618─644. Thắng Tri Tham (3)
~
645–1124. Thắng Tri Tham (4)
~
Từ
Mettāsutta
Tuệ
Paññāsutta
Các Pháp Không Ðược Ái Mộ (1)
Paṭhamaappiyasutta
Các Pháp Không Ðược Ái Mộ (2)
Dutiyaappiyasutta
Tùy Chuyển Thế Giới (1)
Paṭhamalokadhammasutta
Tùy Chuyẻn Thế Giới (2)
Dutiyalokadhammasutta
Devadatta
Devadattavipattisutta
Tôn Giả Uttara
Uttaravipattisutta
Tôn Giả Nanda
Nandasutta
Các Ðồ Rác
Kāraṇḍavasutta
Veranjà
Verañjasutta
Tướng Quân Sìha
Sīhasutta
Con Ngựa Thuần Thục
Assājānīyasutta
Ngựa Chưa Ðiều Phục
Assakhaḷuṅkasutta
Các Cấu Uế
Malasutta
Sứ Giả
Dūteyyasutta
Sự Trói Buộc Của Nữ Nhân
Paṭhamabandhanasutta
Nam Nhân Trói Buộc
Dutiyabandhanasutta
A-Tu-La Pahàràda
Pahārādasutta
Ngày Trai Giới
Uposathasutta
Ugga Ở Vesali
Paṭhamauggasutta
Ugga Người Hatthigama
Dutiyauggasutta
Hatthaka , Người Alavì (1)
Paṭhamahatthakasutta
Hatthaka, Người Xứ ALavì (2)
Dutiyahatthakasutta
Thích Tử Mahanama
Mahānāmasutta
Jìvaka Komàrabhacca
Jīvakasutta
Sức Mạnh (1)
Paṭhamabalasutta
Sức Mạnh (2)
Dutiyabalasutta
Không Phải Thời
Akkhaṇasutta
Tôn Giả Anuruddha
Anuruddhamahāvitakkasutta
Bố Thí (1)
Paṭhamadānasutta
Bố Thí (2)
Dutiyadānasutta
Căn Bản Ðể Bố Thí
Dānavatthusutta
Thửa Ruộng
Khettasutta
Thọ Sanh Do Bố Thí
Dānūpapattisutta
Phước Nghiệp Sự
Puññakiriyavatthusutta
Người Chân Nhân (1)
Sappurisadānasutta
Người Chân Nhân (2)
Sappurisasutta
Nguồn Nước Công Ðức
Abhisandasutta
Rất Là Nhẹ
Duccaritavipākasutta
Các Trai Giới
Saṅkhittūposathasutta
Ngày Trai Giới
Vitthatūposathasutta
Visàkhà
Visākhāsutta
Vàsettha
Vāseṭṭhasutta
Bojjhà
Bojjhasutta
Tôn Gỉả Anuruddha
Anuruddhasutta
Visàkhà
Dutiyavisākhāsutta
Nakulamàtà
Nakulamātāsutta
Ở Ðời Này
Paṭhamaidhalokikasutta
Ðời Này
Dutiyaidhalokikasutta
Mahàpajàpatì Gotamì
Gotamīsutta
Ai Giáo Giới?
Ovādasutta
Pháp Tóm Tắt
Saṅkhittasutta
Dìghajanu, Người Koliya
Dīghajāṇusutta
Bà-La-Môn Ujjaya
Ujjayasutta
Sợ Hãi
Bhayasutta
Xứng Ðáng Ðược Cúng Dường (1)
Paṭhamaāhuneyyasutta
Xứng Ðáng Ðược Cúng Dường (2)
Dutiyaāhuneyyasutta
Tám Hạng Người (1)
Paṭhamapuggalasutta
Tám Hạng Người (2)
Dutiyapuggalasutta
Dục
Icchāsutta
Vừa Ðủ
Alaṁsutta
Pháp Lược Thuyết
Saṅkhittasutta
Tagayà
Gayāsīsasutta
Thắng Xứ
Abhibhāyatanasutta
Các Giải Thoát
Vimokkhasutta
Phi Thánh Ngôn
Anariyavohārasutta
Thánh Ngôn
Ariyavohārasutta
Các Hội Chúng
Parisāsutta
Ðộng Ðất
Bhūmicālasutta
Lòng Tin (1)
Paṭhamasaddhāsutta
Lòng Tin (2)
Dutiyasaddhāsutta
Niệm Chết (1)
Paṭhamamaraṇassatisutta
Niệm Chết (2)
Dutiyamaraṇassatisutta
Ðầy Ðủ (1)
Paṭhamasampadāsutta
Ðầy Ðủ (2)
Dutiyasampadāsutta
Dục
Icchāsutta
Vừa Ðủ
Alaṁsutta
Thối Ðọa
Parihānasutta
Tám Căn Cứ Ðể Biếng Nhác và Tinh Tấn
Kusītārambhavatthusutta
Niệm
Satisampajaññasutta
Tôn Giả Punniya
Puṇṇiyasutta
Cội rễ Của Sự Vật
Mūlakasutta
Ðại Ăn Trộm
Corasutta
Người Sa Môn
Samaṇasutta
Ðảnh Lễ
Yasasutta
Bình Bát
Pattanikujjanasutta
Phản Ðối
Appasādapavedanīyasutta
Buộc Tội
Paṭisāraṇīyasutta
Hành Xử Ðúng Pháp
Sammāvattanasutta
91–117. Một Số Nữ Cư Sĩ
~
Thắng Tri Tham Ái (1)
~
Thắng Tri Tham Ái (2)
~
Thắng Tri Tham Ái (3)
~
121–147. Tham Ái
~
148–627. Các Pháp Khác
~
Chánh Giác
Sambodhisutta
Y Chỉ
Nissayasutta
Tôn Gỉa Meghiya
Meghiyasutta
Tôn Giả Nandaka
Nandakasutta
Những Sức Mạnh
Balasutta
Cần Phải Thân Cận
Sevanāsutta
Du Sĩ Sutavà
Sutavāsutta
Du Sĩ Sajjha
Sajjhasutta
Các Hạng Người
Puggalasutta
Ðáng Cung Kính
Āhuneyyasutta
Sau Khi An Cư
Sīhanādasutta
Không Có Dư Y
Saupādisesasutta
Tôn Giả Mahàkotthita
Koṭṭhikasutta
Tôn Giả Samiddhi
Samiddhisutta
Một Ung Nhọt
Gaṇḍasutta
Tưởng
Saññāsutta
Gia Ðình
Kulasutta
Từ Bi
Navaṅguposathasutta
Chư Thiên
Devatāsutta
Velàma
Velāmasutta
Trong Ba Phương Diện
Tiṭhānasutta
Ngựa Chưa Ðược Ðiều Phục
Assakhaḷuṅkasutta
Ái
Taṇhāmūlakasutta
Các Loại Hữu Tình
Sattāvāsasutta
Trí Tuệ
Paññāsutta
Trụ Ðá
Silāyūpasutta
Sợ Hãi Hận Thù (1)
Paṭhamaverasutta
Sợ Hãi Hận Thù (2)
Dutiyaverasutta
Xung Ðột Sự
Āghātavatthusutta
Ðiều Phục Xung Ðột Sự
Āghātapaṭivinayasutta
Chín Thứ Ðệ Diệt
Anupubbanirodhasutta
Chín Thứ Ðệ Trú (1)
Anupubbavihārasutta
Chín Thứ Ðệ Trú (2)
Anupubbavihārasamāpattisutta
Niết Bàn
Nibbānasukhasutta
Con Bò Cái
Gāvīupamāsutta
Thiền
Jhānasutta
Tôn Giả Ananda
Ānandasutta
Các Bà-La-Môn
Lokāyatikasutta
Chư Thiên
Devāsurasaṅgāmasutta
Con Voi Lớn
Nāgasutta
Tapussa
Tapussasutta
Pancalacanda
Sambādhasutta
Vị Thân Chứng
Kāyasakkhīsutta
Tuệ Giải Thoát
Paññāvimuttasutta
Giải Thoát Cả Hai Phần
Ubhatobhāgavimuttasutta
Chính Thực Mình Thấy (1)
Sandiṭṭhikadhammasutta
Chính Thực Mình Thấy (2)
Sandiṭṭhikanibbānasutta
Niết Bàn
Nibbānasutta
Hoàn Mãn Niết Bàn
Parinibbānasutta
Hoàn Mãn Niét Bàn
Tadaṅganibbānasutta
Thiết Thực Hiện Tại Niết Bàn
Diṭṭhadhammanibbānasutta
An Ổn
Khemasutta
Người Ðạt An Ổn
Khemappattasutta
Bất Tử
Amatasutta
Người Ðạt Ðược Bất Tử
Amatappattasutta
Vô Úy
Abhayasutta
Người Ðạt Vô Úy
Abhayappattasutta
Khinh An
Passaddhisutta
Thứ Ðệ Khinh An
Anupubbapassaddhisutta
Ðoạn Diệt
Nirodhasutta
Thứ Ðệ Ðoạn Diệt
Anupubbanirodhasutta
Có Khả Năng
Abhabbasutta
Học Tập
Sikkhādubbalyasutta
Triền Cái
Nīvaraṇasutta
Dục Trưởng Dưỡng
Kāmaguṇasutta
Thủ Uẩn
Upādānakkhandhasutta
Năm Hạ Phần Kiết Sử
Orambhāgiyasutta
Sanh Thú
Gatisutta
Xan Tham
Macchariyasutta
Năm Thượng Phần Kiết Sử
Uddhambhāgiyasutta
Năm Tâm Hoang Vu
Cetokhilasutta
Tâm Triền Trược
Cetasovinibandhasutta
Bốn Chánh Cần
Sikkhasutta
74–81. Bốn Chánh Cần
Nīvaraṇasuttādi
Bốn Chánh Cần
Cetasovinibandhasutta
Bốn Như Ý Túc
Sikkhasutta
84–91. Bốn Như Ý Túc
Nīvaraṇasuttādi
Bốn Như Ý Túc
Cetasovinibandhasutta
Thắng Tri Tham
~
Thắng Tri Tham
~
95–112. Liễu Tri Tham
~
Kinh 432
~
Ý Nghĩa Gì
Kimatthiyasutta
Nghĩ Với Dụng Ý
Cetanākaraṇīyasutta
Sở Y
Paṭhamaupanisasutta
Có Sở Y ( Do Sariputta Thuyết)
Dutiyaupanisasutta
Có Sở Y (Do Tôn Giả Ananda Thuyết)
Tatiyaupanisasutta
Ðịnh Do Bậc Ðạo Sư Thuyết
Samādhisutta
Ðịnh Do Tôn Giả Sariputta Thuyết
Sāriputtasutta
Người Có Lòng Tin
Jhānasutta
Tịch Tịnh Giải Thoát
Santavimokkhasutta
Với Các Minh
Vijjāsutta
Trú Xứ
Senāsanasutta
Các Chi Phần
Pañcaṅgasutta
Các Kiết Sử
Saṁyojanasutta
Tâm Hoang Vu
Cetokhilasutta
Không Phóng Dật
Appamādasutta
Ðáng Ðược Cúng Dường
Āhuneyyasutta
Vị Hộ Trì (1)
Paṭhamanāthasutta
Vị Hộ Trì (2)
Dutiyanāthasutta
Thánh Cư (1)
Paṭhamaariyāvāsasutta
Thánh Cư (2)
Dutiyaariyāvāsasutta
Con Sư Tử
Sīhanādasutta
Những Tuyên Bố về Pháp
Adhivuttipadasutta
Với Thân
Kāyasutta
Maha Cunda
Mahācundasutta
Thiền Án Xứ
Kasiṇasutta
Kalì
Kāḷīsutta
Những Câu Hỏi Lớn (1)
Paṭhamamahāpañhāsutta
Những Câu Hỏi Lớn (2)
Dutiyamahāpañhāsutta
Người Kosalà
Paṭhamakosalasutta
Kosalà (2)
Dutiyakosalasutta
Upàli Và Giới Bổn
Upālisutta
Người Ðoạn Sự
Pātimokkhaṭṭhapanāsutta
Cụ Túc Giới
Ubbāhikāsutta
Y Chỉ Sa Di
Upasampadāsutta
Phá Hòa Hợp Tăng
Nissayasutta
Hòa Hợp Tăng
Sāmaṇerasutta
Phá Hòa Hợp Tăng
Saṅghabhedasutta
Quả Của Phá Hòa Hợp Tăng
Saṅghasāmaggīsutta
Hòa Hợp Tăng
Paṭhamaānandasutta
Quả Do Hòa Hợp Tăng Ðưa Lại
Dutiyaānandasutta
Tranh Luận
Vivādasutta
Cội Gốc Của Tranh Luận
Paṭhamavivādamūlasutta
Cội Gốc Của Tranh Luận
Dutiyavivādamūlasutta
Tại Kusanàrà
Kusinārasutta
Ði Vào Hậu Cung
Rājantepurappavesanasutta
Các Vị Sakya (Thích tử)
Sakkasutta
Mahàli
Mahālisutta
Các Pháp
Pabbajitaabhiṇhasutta
Trú Thân
Sarīraṭṭhadhammasutta
Ðấu Tranh
Bhaṇḍanasutta
Tâm Của Mình (1)
Sacittasutta
Tâm Của Mình (2)
Sāriputtasutta
Ðứng Một Chỗ
Ṭhitisutta
Tịnh Chỉ
Samathasutta
Tổn Giảm
Parihānasutta
Tưởng (1)
Paṭhamasaññāsutta
Tưởng (2)
Dutiyasaññāsutta
Lấy Căn Bản Nơi Thế Tôn
Mūlakasutta
Xuất Gia
Pabbajjāsutta
Girimananda
Quan trọngGirimānandasutta
Vô Minh
Avijjāsutta
Hữu Ái
Taṇhāsutta
Cứu Cánh
Niṭṭhaṅgatasutta
Bất Ðộng
Aveccappasannasutta
Lạc Và Khổ (1)
Paṭhamasukhasutta
Lạc Và Khổ (2)
Dutiyasukhasutta
Tại Nalakapàna (1)
Paṭhamanaḷakapānasutta
Nalakapàna (2)
Dutiyanaḷakapānasutta
Những Ðề Tài Câu Chuyện (1)
Paṭhamakathāvatthusutta
Những Ðề Tài Câu Chuyện (2)
Dutiyakathāvatthusutta
Ước Nguyện
Ākaṅkhasutta
Cây Gai
Kaṇṭakasutta
Khả Lạc
Iṭṭhadhammasutta
Tăng Trưởng
Vaḍḍhisutta
Migasàlà
Migasālāsutta
Không Thể Tăng Trưởng
Tayodhammasutta
Con Quạ
Kākasutta
Ni-Kiền-Tử
Nigaṇṭhasutta
Những Trường Hợp Hiềm Hận.
Āghātavatthusutta
Nhiếp Phục Hiềm Hận
Āghātapaṭivinayasutta
Bàhuna
Vāhanasutta
Ananda
Ānandasutta
Punniya
Puṇṇiyasutta
Nói Lên Chánh Trí
Byākaraṇasutta
Khoe Khoang
Katthīsutta
Câu Hỏi Về Chánh Trí
Adhimānasutta
Tỷ Kheo Kàlaka
Nappiyasutta
Tai Nạn
Akkosakasutta
Tỷ Kheo Kokàlika
Kokālikasutta
Những Sức Mạnh
Khīṇāsavabalasutta
Người Hưởng Dục
Kāmabhogīsutta
Sợ Hãi Và Hận Thù
Bhayasutta
Kiến
Kiṁdiṭṭhikasutta
Vajjiyamahita
Vajjiyamāhitasutta
Uttiya
Uttiyasutta
Kokanuda
Kokanudasutta
Ðáng Ðảnh Lễ
Āhuneyyasutta
Vị Trưởng Lão
Therasutta
Upàli
Upālisutta
Không Thể Tăng Trưởng
Abhabbasutta
Tưởng
Samaṇasaññāsutta
Giác Chi
Bojjhaṅgasutta
Tà Tánh
Micchattasutta
Chủng Tử
Bījasutta
Vô Minh
Vijjāsutta
Nguyên Nhân Khiến Cho Tổn Giảm
Nijjarasutta
Tẩy Trần
Dhovanasutta
Y Thuật
Tikicchakasutta
Mửa
Vamanasutta
Bài Tiết
Niddhamanīyasutta
Vô Học (1)
Paṭhamaasekhasutta
Vô Học (2)
Dutiyaasekhasutta
Phi Pháp
Paṭhamaadhammasutta
Không Phải Mục Ðích
Dutiyaadhammasutta
Phi Pháp
Tatiyaadhammasutta
Ajita
Ajitasutta
Sangàrava
Saṅgāravasutta
Bờ Bên Này Và Bờ Bên Kia
Orimatīrasutta
Sự Xuất Ly của Bậc Thánh (1)
Paṭhamapaccorohaṇīsutta
Sự Xuất Ly Của Bậc Thánh (2)
Dutiyapaccorohaṇīsutta
Ðiềm Báo Trước
Pubbaṅgamasutta
Các Lậu Hoặc
Āsavakkhayasutta
Các Pháp Thanh Tịnh
Paṭhamasutta
Pháp Chưa Khởi
Dutiyasutta
Pháp Có Quả Lớn
Tatiyasutta
Cứu Cánh Nhiếp Phục Tham
Catutthasutta
Nhất Hướng Nhàm Chán
Pañcamasutta
Ðược Tu Tập (1)
Chaṭṭhasutta
Ðược Tu Tập (2)
Sattamasutta
Ðược Tu Tập (3)
Aṭṭhamasutta
Ðược Tu Tập(4)
Navamasutta
Tà Tánh
Dasamasutta
Chánh Tánh
Ekādasamasutta
Lành Và Không Lành
Sādhusutta
Thánh và Phi Thánh
Ariyadhammasutta
Thiện và Bất Thiện
Akusalasutta
Mục Ðích và Phi Mục Ðích
Atthasutta
Pháp và Phi Pháp
Dhammasutta
Hữu Lậu và Vô Lậu
Sāsavasutta
Có Tội và Vô Tội
Sāvajjasutta
Hối Hận và Không Hối Hận
Tapanīyasutta
Ði Ðến Tích Tập và Không Tích Tập
Ācayagāmisutta
Dẫn Khổ và Dẫn lạc
Dukkhudrayasutta
Khổ Dị Thục và Lạc Dị Thục
Dukkhavipākasutta
Thánh và Phi Thánh
Ariyamaggasutta
Bạch Ðạo và Hắc Ðạo
Kaṇhamaggasutta
Diệu Pháp và Phi Diệu Pháp
Saddhammasutta
Chân Nhân Pháp và Phi Chân Nhân pháp
Sappurisadhammasutta
Cần Khởi Lên và Không Cần Khởi Lên
Uppādetabbasutta
Cần Phải Thực Hiện và Không Cần Phải Thực Hiện
Āsevitabbasutta
Cần Phải Tu Tập Và Không Cần Phải Tu Tập
Bhāvetabbasutta
Cần Phải Làm Sung Mãn và Không Cần Phải Làm Sung Mãn
Bahulīkātabbasutta
Cần Phải Nhớ và Không Cần Phải Nhớ
Anussaritabbasutta
Cần Phải Chứng Ngộ và Không Cần Phải Chứng Ngộ
Sacchikātabbasutta
Không Nên Thân Cận
Sevitabbasutta
156-166. Những Người Sai Khác
Bhajitabbādisutta
Sự Xuất Ly Của Bậc Thánh (1)
Brāhmaṇapaccorohaṇīsutta
Sự Xuất Ly Của Bậc Thánh (2)
Ariyapaccorohaṇīsutta
Sangàrava
Saṅgāravasutta
Bờ Bên Này và Bờ Bên Kia
Orimasutta
Pháp và Phi Pháp (1)
Paṭhamaadhammasutta
Pháp và Phi Pháp (2)
Dutiyaadhammasutta
Pháp và Phi Pháp (3)
Tatiyaadhammasutta
Do Tham Sân Si
Kammanidānasutta
Thoát Ly
Parikkamanasutta
Cunda Người Thợ Rèn
Cundasutta
Jànussoni
Jāṇussoṇisutta
Thiện , Bất Thiện
Sādhusutta
179
Ariyadhammasutta
180
Kusalasutta
181
Atthasutta
182
Dhammasutta
183
Āsavasutta
184
Vajjasutta
185
Tapanīyasutta
186
Ācayagāmisutta
187
Dukkhudrayasutta
188
Vipākasutta
189
Ariyamaggasutta
190
Kaṇhamaggasutta
191
Saddhammasutta
192
Sappurisadhammasutta
193
Uppādetabbadhammasutta
194
Āsevitabbadhammasutta
195
Bhāvetabbadhammasutta
196
Bahulīkātabbasutta
197
Anussaritabbasutta
198
Sacchikātabbasutta
199 Không Nên Thân Cận
Nasevitabbādisutta
Ðịa Ngục, Thiên Giới
Paṭhamanirayasaggasutta
Ðịa Ngục Và Thiên Giới
Dutiyanirayasaggasutta
Nữ Nhân
Mātugāmasutta
Nữ Cư Sĩ
Upāsikāsutta
Sợ Hãi Và Vô Úy
Visāradasutta
Pháp Môn Quanh Co
Saṁsappanīyasutta
Ngọc Ma-Ni
Paṭhamasañcetanikasutta
Tổn Giảm và Tăng Trưởng
Dutiyasañcetanikasutta
Phạm Thiên Trú
Karajakāyasutta
Sau Khi Chết
Adhammacariyāsutta
Mười Pháp
~
Hai Mươi Pháp
~
Ba Mươi Pháp
~
Bốn Mươi Pháp
~
225-228. Tổn Hại
~
229-232. Sau Khi Chết (1)
~
233-236. Sau Khi Chết (2)
~
237
~
238
~
239
~
240–266
~
267–746
~
Có Lợi Ích Gì
Kimatthiyasutta
Nghĩ Với Dụng Ý
Cetanākaraṇīyasutta
Sở Y, Do Bậc Ðạo Sư Thuyết
Paṭhamaupanisāsutta
Sở Y, Do Tôn Giả Sariputta Thuyết
Dutiyaupanisāsutta
Sở Y, Do Tôn Giả Ananda Thuyết
Tatiyaupanisāsutta
Tai Họa
Byasanasutta
7
Saññāsutta
Tác Ý
Manasikārasutta
Sandha
Saddhasutta
Rừng Khổng Tước
Moranivāpasutta
Mahànàma (1)
Paṭhamamahānāmasutta
Mahànàma (2)
Dutiyamahānāmasutta
Nandiya
Nandiyasutta
Subhùti
Subhūtisutta
Từ
Mettāsutta
Gia Chủ Dasama
Aṭṭhakanāgarasutta
Người Chăn Bò
Gopālasutta
Thiền Ðịnh (1)
Paṭhamasamādhisutta
Thiền Ðịnh (2)
Dutiyasamādhisutta
Thiền Ðịnh (3)
Tatiyasamādhisutta
Thiền Ðịnh (4)
Catutthasamādhisutta
Ở đây, này các Tỷ-kheo, người chăn bò biết sắc…
~
Kinh 11.23
an11.23
Kinh 11.24
an11.24
Kinh 11.25
an11.25
Kinh 11.26
an11.26
Kinh 11.27
an11.27
Kinh 11.28
an11.28
Kinh 11.29
an11.29
Kinh 69
~
Kinh 117
~
Kinh 165
~
Kinh 213
~
Kinh 261
~
Kinh 309
~
Kinh 357
~
Kinh 405
~
Kinh 453
~
Kinh 501
~
Kinh 981
~
Tham Ái (1)
~
983-991 Tham Ái (2)
~
Kinh 1151
~