AN

Tăng Chi Bộ Kinh

Aṅguttara Nikāya

Numerical Discourses

9,557 bài kinh được sắp xếp theo số pháp (nipāta), từ Một Pháp đến Mười Một Pháp — phương pháp ghi nhớ thực hành của Đức Phật.

2033 bài kinh11 phẩm
1.1

Tôi nghe như vầy

1. Rūpādivagga

1 phút đọc12 đoạn
1.2

Tôi nghe như vầy

an1.2

1 phút đọc4 đoạn
1.3

Tôi nghe như vầy

an1.3

1 phút đọc4 đoạn
1.4

Tôi nghe như vầy

an1.4

1 phút đọc4 đoạn
1.5

Tôi nghe như vầy

an1.5

1 phút đọc4 đoạn
1.6

Tôi nghe như vầy

an1.6

1 phút đọc4 đoạn
1.7

Tôi nghe như vầy

an1.7

1 phút đọc4 đoạn
1.8

Tôi nghe như vầy

an1.8

1 phút đọc4 đoạn
1.9

Tôi nghe như vầy

an1.9

1 phút đọc4 đoạn
1.10

Tôi nghe như vầy

an1.10

1 phút đọc5 đoạn
1.11

Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái

2. Nīvaraṇappahānavagga

1 phút đọc6 đoạn
1.12

Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái

an1.12

1 phút đọc4 đoạn
1.13

Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái

an1.13

1 phút đọc4 đoạn
1.14

Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái

an1.14

1 phút đọc4 đoạn
1.15

Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái

an1.15

1 phút đọc4 đoạn
1.16

Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái

an1.16

1 phút đọc4 đoạn
1.17

Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái

an1.17

1 phút đọc4 đoạn
1.18

Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái

an1.18

1 phút đọc4 đoạn
1.19

Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái

an1.19

1 phút đọc4 đoạn
1.20

Những pháp đoạn trừ và nuôi dưỡng năm triền cái

an1.20

1 phút đọc5 đoạn
1.21

3. Akammaniya

3. Akammaniyavagga

1 phút đọc6 đoạn
1.22

Kinh 1.22

an1.22

1 phút đọc4 đoạn
1.23

Kinh 1.23

an1.23

1 phút đọc4 đoạn
1.24

Kinh 1.24

an1.24

1 phút đọc4 đoạn
1.25

Kinh 1.25

an1.25

1 phút đọc4 đoạn
1.26

Kinh 1.26

an1.26

1 phút đọc4 đoạn
1.27

Kinh 1.27

an1.27

1 phút đọc4 đoạn
1.28

Kinh 1.28

an1.28

1 phút đọc4 đoạn
1.29

Kinh 1.29

an1.29

1 phút đọc4 đoạn
1.30

Kinh 1.30

an1.30

1 phút đọc5 đoạn
1.31

4. Adanta

4. Adantavagga

1 phút đọc6 đoạn
1.32

Kinh 1.32

an1.32

1 phút đọc4 đoạn
1.33

Kinh 1.33

an1.33

1 phút đọc4 đoạn
1.34

Kinh 1.34

an1.34

1 phút đọc4 đoạn
1.35

Kinh 1.35

an1.35

1 phút đọc4 đoạn
1.36

Kinh 1.36

an1.36

1 phút đọc4 đoạn
1.37

Kinh 1.37

an1.37

1 phút đọc4 đoạn
1.38

Kinh 1.38

an1.38

1 phút đọc4 đoạn
1.39

Kinh 1.39

an1.39

1 phút đọc4 đoạn
1.40

Kinh 1.40

an1.40

1 phút đọc5 đoạn
1.41

5. Paṇihitaaccha

5. Paṇihitaacchavagga

1 phút đọc10 đoạn
1.42

Kinh 1.42

an1.42

1 phút đọc8 đoạn
1.43

Kinh 1.43

an1.43

1 phút đọc7 đoạn
1.44

Kinh 1.44

an1.44

1 phút đọc7 đoạn
1.45

Kinh 1.45

an1.45

1 phút đọc8 đoạn
1.46

Kinh 1.46

an1.46

1 phút đọc8 đoạn
1.47

Kinh 1.47

an1.47

1 phút đọc5 đoạn
1.48

Kinh 1.48

an1.48

1 phút đọc4 đoạn
1.49

Kinh 1.49

an1.49

1 phút đọc4 đoạn
1.50

Kinh 1.50

an1.50

1 phút đọc5 đoạn
1.51

—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói

6. Accharāsaṅghātavagga

1 phút đọc8 đoạn
1.52

—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói

an1.52

1 phút đọc6 đoạn
1.53

—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói

an1.53

1 phút đọc6 đoạn
1.54

—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói

an1.54

1 phút đọc6 đoạn
1.55

—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói

an1.55

1 phút đọc6 đoạn
1.56

—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói

an1.56

1 phút đọc4 đoạn
1.57

—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói

an1.57

1 phút đọc4 đoạn
1.58

—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói

an1.58

1 phút đọc4 đoạn
1.59

—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói

an1.59

1 phút đọc4 đoạn
1.60

—Tâm này, này các Tỷ-kheo, là sáng chói

an1.60

1 phút đọc5 đoạn
1.61

(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…

7. Vīriyārambhādivagga

1 phút đọc6 đoạn
1.62

(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…

an1.62

1 phút đọc4 đoạn
1.63

(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…

an1.63

1 phút đọc4 đoạn
1.64

(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…

an1.64

1 phút đọc4 đoạn
1.65

(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…

an1.65

1 phút đọc4 đoạn
1.66

(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…

an1.66

1 phút đọc4 đoạn
1.67

(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…

an1.67

1 phút đọc4 đoạn
1.68

(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…

an1.68

1 phút đọc4 đoạn
1.69

(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…

an1.69

1 phút đọc4 đoạn
1.70

(Như số 2 ở trên, chỉ thế vào “không biết vừa đủ”)…

an1.70

1 phút đọc5 đoạn
1.71

8. goo-d frie-nds

8. Kalyāṇamittādivagga

1 phút đọc6 đoạn
1.72

Kinh 1.72

an1.72

1 phút đọc4 đoạn
1.73

Kinh 1.73

an1.73

1 phút đọc4 đoạn
1.74

Kinh 1.74

an1.74

1 phút đọc4 đoạn
1.75

Kinh 1.75

an1.75

1 phút đọc4 đoạn
1.76

Kinh 1.76

an1.76

1 phút đọc4 đoạn
1.77

Kinh 1.77

an1.77

1 phút đọc7 đoạn
1.78

Kinh 1.78

an1.78

1 phút đọc4 đoạn
1.79

Kinh 1.79

an1.79

1 phút đọc7 đoạn
1.80

Kinh 1.80

an1.80

1 phút đọc4 đoạn
1.81

Kinh 1.81

an1.81

1 phút đọc8 đoạn
1.82

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

9. Pamādādivagga

1 phút đọc6 đoạn
1.83

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.83

1 phút đọc4 đoạn
1.84

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.84

1 phút đọc4 đoạn
1.85

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.85

1 phút đọc4 đoạn
1.86

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.86

1 phút đọc4 đoạn
1.87

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.87

1 phút đọc4 đoạn
1.88

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.88

1 phút đọc4 đoạn
1.89

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.89

1 phút đọc4 đoạn
1.90

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.90

1 phút đọc4 đoạn
1.91

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.91

1 phút đọc4 đoạn
1.92

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.92

1 phút đọc4 đoạn
1.93

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.93

1 phút đọc4 đoạn
1.94

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.94

1 phút đọc4 đoạn
1.95

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.95

1 phút đọc4 đoạn
1.96

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.96

1 phút đọc4 đoạn
1.97

(Như số 1, chỉ thế vào “như là biếng nhác”)….

an1.97

1 phút đọc5 đoạn
1.98

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

10. Dutiyapamādādivagga

1 phút đọc6 đoạn
1.99

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

an1.99

1 phút đọc4 đoạn
1.100

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

an1.100

1 phút đọc4 đoạn
1.101

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

an1.101

1 phút đọc4 đoạn
1.102-109

Kinh 109

an1.102-109

1 phút đọc2 đoạn
1.110

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

an1.110

1 phút đọc4 đoạn
1.111

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

an1.111

1 phút đọc4 đoạn
1.112

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

an1.112

1 phút đọc4 đoạn
1.113

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

an1.113

1 phút đọc4 đoạn
1.114

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

an1.114

1 phút đọc4 đoạn
1.115

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

an1.115

1 phút đọc4 đoạn
1.116

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

an1.116

1 phút đọc4 đoạn
1.117

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

an1.117

1 phút đọc4 đoạn
1.118-128

Kinh 128

an1.118-128

1 phút đọc4 đoạn
1.129

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

an1.129

1 phút đọc5 đoạn
1.130

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

an1.130

1 phút đọc4 đoạn
1.131

(Như số 1 ở trên, chỉ thay vào “biếng nhác”)…

an1.131

1 phút đọc4 đoạn
1.132-139

Kinh 139

an1.132-139

1 phút đọc6 đoạn
1.140

(Như số 1 trên, chỉ khác: “nêu rõ pháp là pháp”)…

11. Adhammavagga

1 phút đọc6 đoạn
1.141

(Như số 1 trên, chỉ khác: “nêu rõ pháp là pháp”)…

an1.141

1 phút đọc4 đoạn
1.142-149

Kinh 149

an1.142-149

1 phút đọc6 đoạn
1.150

(Như số 1 trên, chỉ thế vào: “nêu rõ có phạm là không phạm”)…

12. Anāpattivagga

1 phút đọc6 đoạn
1.151

(Như số 1 trên, chỉ thế vào: “nêu rõ có phạm là không phạm”)…

an1.151

1 phút đọc4 đoạn
1.152-159

Kinh 159

an1.152-159

1 phút đọc4 đoạn
1.160

(Như số 1 trên, chỉ thế vào: “nêu rõ có phạm là không phạm”)…

an1.160

1 phút đọc4 đoạn
1.161

(Như số 1 trên, chỉ thế vào: “nêu rõ có phạm là không phạm”)…

an1.161

1 phút đọc4 đoạn
1.162-169

Kinh 169

an1.162-169

1 phút đọc6 đoạn
1.170

13. Ekapuggala

13. Ekapuggalavagga

1 phút đọc7 đoạn
1.171

Kinh 1.171

an1.171

1 phút đọc5 đoạn
1.172

Kinh 1.172

an1.172

1 phút đọc5 đoạn
1.173

Kinh 1.173

an1.173

1 phút đọc5 đoạn
1.174

Kinh 1.174

an1.174

1 phút đọc5 đoạn
1.175-186

Kinh 186

an1.175-186

1 phút đọc5 đoạn
1.187

Kinh 1.187

an1.187

1 phút đọc4 đoạn
1.188

Cha-pte-r o-ne

14. Paṭhamavagga

1 phút đọc3 đoạn
1.189

Kinh 1.189

an1.189

1 phút đọc1 đoạn
1.190

Kinh 1.190

an1.190

1 phút đọc1 đoạn
1.191

Kinh 1.191

an1.191

1 phút đọc1 đoạn
1.192

Kinh 1.192

an1.192

1 phút đọc1 đoạn
1.193

Kinh 1.193

an1.193

1 phút đọc1 đoạn
1.194

Kinh 1.194

an1.194

1 phút đọc1 đoạn
1.195

Kinh 1.195

an1.195

1 phút đọc1 đoạn
1.196

Kinh 1.196

an1.196

1 phút đọc1 đoạn
1.197

Trong các vị đệ tử… đại trí tuệ, tối thắng là Sàriputta.

an1.197

1 phút đọc2 đoạn
1.198

—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka

15. Dutiyavagga

1 phút đọc3 đoạn
1.199

—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka

an1.199

1 phút đọc1 đoạn
1.200

—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka

an1.200

1 phút đọc1 đoạn
1.201

—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka

an1.201

1 phút đọc1 đoạn
1.202

—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka

an1.202

1 phút đọc1 đoạn
1.203

—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka

an1.203

1 phút đọc1 đoạn
1.204

—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka

an1.204

1 phút đọc1 đoạn
1.205

—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka

an1.205

1 phút đọc1 đoạn
1.206

—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka

an1.206

1 phút đọc1 đoạn
1.207

—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka

an1.207

1 phút đọc1 đoạn
1.208

—Trong các vị Tỷ-kheo của Ta có thể dùng ý hóa thân, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Cullapanthaka

an1.208

1 phút đọc2 đoạn
1.209

—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula

16. Tatiyavagga

1 phút đọc3 đoạn
1.210

—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula

an1.210

1 phút đọc1 đoạn
1.211

—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula

an1.211

1 phút đọc1 đoạn
1.212

—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula

an1.212

1 phút đọc1 đoạn
1.213

—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula

an1.213

1 phút đọc1 đoạn
1.214

—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula

an1.214

1 phút đọc1 đoạn
1.215

—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula

an1.215

1 phút đọc1 đoạn
1.216

—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula

an1.216

1 phút đọc1 đoạn
1.217

—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula

an1.217

1 phút đọc1 đoạn
1.218

—Trong các đệ tử Tỷ-kheo của Ta, ưa thích học tập, tối thắng là Ràhula

an1.218

1 phút đọc2 đoạn
1.219

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

17. Catutthavagga

1 phút đọc3 đoạn
1.220

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.220

1 phút đọc1 đoạn
1.221

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.221

1 phút đọc1 đoạn
1.222

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.222

1 phút đọc1 đoạn
1.223

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.223

1 phút đọc1 đoạn
1.224

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.224

1 phút đọc1 đoạn
1.225

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.225

1 phút đọc1 đoạn
1.226

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.226

1 phút đọc1 đoạn
1.227

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.227

1 phút đọc1 đoạn
1.228

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.228

1 phút đọc1 đoạn
1.229

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.229

1 phút đọc1 đoạn
1.230

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.230

1 phút đọc1 đoạn
1.231

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.231

1 phút đọc1 đoạn
1.232

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.232

1 phút đọc1 đoạn
1.233

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.233

1 phút đọc1 đoạn
1.234

Trong các vị đệ tử Tỷ-kheo của Ta, được nghe nhiều, này các Tỷ-kheo, tối thắng là Ananda

an1.234

1 phút đọc2 đoạn
1.235

Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì

18. Pañcamavagga

1 phút đọc3 đoạn
1.236

Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì

an1.236

1 phút đọc1 đoạn
1.237

Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì

an1.237

1 phút đọc1 đoạn
1.238

Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì

an1.238

1 phút đọc1 đoạn
1.239

Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì

an1.239

1 phút đọc1 đoạn
1.240

Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì

an1.240

1 phút đọc1 đoạn
1.241

Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì

an1.241

1 phút đọc1 đoạn
1.242

Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì

an1.242

1 phút đọc1 đoạn
1.243

Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì

an1.243

1 phút đọc1 đoạn
1.244

Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì

an1.244

1 phút đọc1 đoạn
1.245

Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì

an1.245

1 phút đọc1 đoạn
1.246

Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì

an1.246

1 phút đọc1 đoạn
1.247

Trong các vị nữ đệ tử Tỷ-kheo-ni đã lâu ngày của Ta, tối thắng là Màhàpàjapati Gotamì

an1.247

1 phút đọc2 đoạn
1.248

Cha-pte-r si-x

19. Chaṭṭhavagga

1 phút đọc3 đoạn
1.249

Kinh 1.249

an1.249

1 phút đọc1 đoạn
1.250

Kinh 1.250

an1.250

1 phút đọc1 đoạn
1.251

Kinh 1.251

an1.251

1 phút đọc1 đoạn
1.252

Kinh 1.252

an1.252

1 phút đọc1 đoạn
1.253

Kinh 1.253

an1.253

1 phút đọc1 đoạn
1.254

Kinh 1.254

an1.254

1 phút đọc1 đoạn
1.255

Kinh 1.255

an1.255

1 phút đọc1 đoạn
1.256

Kinh 1.256

an1.256

1 phút đọc1 đoạn
1.257

Trong các vị đệ tử nam cư sĩ … bố thí, tối thắng là gia chủ Sudatta Anàthapindika.

an1.257

1 phút đọc2 đoạn
1.258

20. Sattama

20. Sattamavagga

1 phút đọc3 đoạn
1.259

Kinh 1.259

an1.259

1 phút đọc1 đoạn
1.260

Kinh 1.260

an1.260

1 phút đọc1 đoạn
1.261

Kinh 1.261

an1.261

1 phút đọc1 đoạn
1.262

Kinh 1.262

an1.262

1 phút đọc1 đoạn
1.263

Kinh 1.263

an1.263

1 phút đọc1 đoạn
1.264

Kinh 1.264

an1.264

1 phút đọc1 đoạn
1.265

Kinh 1.265

an1.265

1 phút đọc1 đoạn
1.266

Kinh 1.266

an1.266

1 phút đọc1 đoạn
1.267

Trong các vị đệ tử nữ cư sĩ … bố thí, tối thắng là Visàkhà Migàramàtà.

an1.267

1 phút đọc3 đoạn
1.268

Cha-pte-r o-ne

21. Paṭhamavagga

1 phút đọc5 đoạn
1.269

Kinh 1.269

an1.269

1 phút đọc3 đoạn
1.270

Kinh 1.270

an1.270

1 phút đọc3 đoạn
1.271

Kinh 1.271

an1.271

1 phút đọc3 đoạn
1.272

Kinh 1.272

an1.272

1 phút đọc3 đoạn
1.273

Kinh 1.273

an1.273

1 phút đọc3 đoạn
1.274

Kinh 1.274

an1.274

1 phút đọc3 đoạn
1.275

Kinh 1.275

an1.275

1 phút đọc3 đoạn
1.276

Kinh 1.276

an1.276

1 phút đọc3 đoạn
1.277

Kinh 1.277

an1.277

1 phút đọc4 đoạn
1.278

22. Dutiya

22. Dutiyavagga

1 phút đọc5 đoạn
1.279

Kinh 1.279

an1.279

1 phút đọc3 đoạn
1.280

Kinh 1.280

an1.280

1 phút đọc3 đoạn
1.281-283

Kinh 283

an1.281-283

1 phút đọc3 đoạn
1.284

Kinh 1.284

an1.284

1 phút đọc3 đoạn
1.285-286

Kinh 286

an1.285-286

1 phút đọc4 đoạn
1.287

23. Tatiya

23. Tatiyavagga

1 phút đọc5 đoạn
1.288-289

Kinh 289

an1.288-289

1 phút đọc3 đoạn
1.290

Kinh 1.290

an1.290

1 phút đọc3 đoạn
1.291-292

Kinh 292

an1.291-292

1 phút đọc3 đoạn
1.293

Kinh 1.293

an1.293

1 phút đọc3 đoạn
1.294-295

Kinh 295

an1.294-295

1 phút đọc5 đoạn
1.296

Cha-pte-r o-ne

24. Paṭhamavagga

1 phút đọc7 đoạn
1.297-305

Kinh 305

an1.297-305

1 phút đọc6 đoạn
1.306

25. Dutiya

25. Dutiyavagga

1 phút đọc5 đoạn
1.307

Kinh 1.307

an1.307

1 phút đọc3 đoạn
1.308

Kinh 1.308

an1.308

1 phút đọc3 đoạn
1.309

Kinh 1.309

an1.309

1 phút đọc3 đoạn
1.310

Kinh 1.310

an1.310

1 phút đọc3 đoạn
1.311

Kinh 1.311

an1.311

1 phút đọc3 đoạn
1.312

Kinh 1.312

an1.312

1 phút đọc3 đoạn
1.313

Kinh 1.313

an1.313

1 phút đọc3 đoạn
1.314

Kinh 1.314

an1.314

1 phút đọc10 đoạn
1.315

Kinh 1.315

an1.315

1 phút đọc11 đoạn
1.316

26. Tatiya

26. Tatiyavagga

1 phút đọc8 đoạn
1.317

Kinh 1.317

an1.317

1 phút đọc6 đoạn
1.318

Kinh 1.318

an1.318

1 phút đọc3 đoạn
1.319

Kinh 1.319

an1.319

1 phút đọc4 đoạn
1.320

Kinh 1.320

an1.320

1 phút đọc4 đoạn
1.321

Kinh 1.321

an1.321

1 phút đọc4 đoạn
1.322

Kinh 1.322

an1.322

1 phút đọc4 đoạn
1.323

Kinh 1.323

an1.323

1 phút đọc4 đoạn
1.324

Kinh 1.324

an1.324

1 phút đọc4 đoạn
1.325

Kinh 1.325

an1.325

1 phút đọc4 đoạn
1.326

Kinh 1.326

an1.326

1 phút đọc4 đoạn
1.327

Kinh 1.327

an1.327

1 phút đọc4 đoạn
1.328

Kinh 1.328

an1.328

1 phút đọc3 đoạn
1.329

Kinh 1.329

an1.329

1 phút đọc4 đoạn
1.333

27. Catuttha

27. Catutthavagga

1 phút đọc6 đoạn
1.334

Kinh 1.334

an1.334

1 phút đọc3 đoạn
1.335

Kinh 1.335

an1.335

1 phút đọc3 đoạn
1.336

Kinh 1.336

an1.336

1 phút đọc3 đoạn
1.337

Kinh 1.337

an1.337

1 phút đọc3 đoạn
1.338

Kinh 1.338

an1.338

1 phút đọc3 đoạn
1.339

Kinh 1.339

an1.339

1 phút đọc3 đoạn
1.340

Kinh 1.340

an1.340

1 phút đọc3 đoạn
1.341

Kinh 1.341

an1.341

1 phút đọc3 đoạn
1.342

Kinh 1.342

an1.342

1 phút đọc3 đoạn
1.343

Kinh 1.343

an1.343

1 phút đọc3 đoạn
1.344

Kinh 1.344

an1.344

1 phút đọc3 đoạn
1.345

Kinh 1.345

an1.345

1 phút đọc3 đoạn
1.346

Kinh 1.346

an1.346

1 phút đọc3 đoạn
1.347

Kinh 1.347

an1.347

1 phút đọc6 đoạn
1.348-350

Kinh 350

an1.348-350

1 phút đọc4 đoạn
1.351-353

Kinh 353

an1.351-353

1 phút đọc3 đoạn
1.354-356

Kinh 356

an1.354-356

1 phút đọc3 đoạn
1.357-359

Kinh 359

an1.357-359

1 phút đọc3 đoạn
1.360-362

Kinh 362

an1.360-362

1 phút đọc3 đoạn
1.363-365

Kinh 365

an1.363-365

1 phút đọc3 đoạn
1.366-368

Kinh 368

an1.366-368

1 phút đọc3 đoạn
1.369-371

Kinh 371

an1.369-371

1 phút đọc3 đoạn
1.372-374

Kinh 374

an1.372-374

1 phút đọc3 đoạn
1.375-377

Kinh 377

an1.375-377

1 phút đọc5 đoạn
1.378

28. Pasādakaradhamma

28. Pasādakaradhammavagga

1 phút đọc3 đoạn
1.379

Kinh 1.379

an1.379

1 phút đọc1 đoạn
1.380

Kinh 1.380

an1.380

1 phút đọc1 đoạn
1.381

Kinh 1.381

an1.381

1 phút đọc1 đoạn
1.382

Kinh 1.382

an1.382

1 phút đọc1 đoạn
1.383

Kinh 1.383

an1.383

1 phút đọc1 đoạn
1.384

Kinh 1.384

an1.384

1 phút đọc1 đoạn
1.385

Kinh 1.385

an1.385

1 phút đọc1 đoạn
1.386

Kinh 1.386

an1.386

1 phút đọc1 đoạn
1.387

Kinh 1.387

an1.387

1 phút đọc1 đoạn
1.388

Kinh 1.388

an1.388

1 phút đọc1 đoạn
1.389

Kinh 1.389

an1.389

1 phút đọc1 đoạn
1.390

Kinh 1.390

an1.390

1 phút đọc1 đoạn
1.391

Kinh 1.391

an1.391

1 phút đọc1 đoạn
1.392

Kinh 1.392

an1.392

1 phút đọc1 đoạn
1.393

Kinh 1.393

an1.393

1 phút đọc2 đoạn
1.394

Ano-the-r cha-pte-r o-n a- fi-nge-r-sna-p

29. Aparaaccharāsaṅghātavagga

1 phút đọc6 đoạn
1.395

Kinh 1.395

an1.395

1 phút đọc2 đoạn
1.396

Kinh 1.396

an1.396

1 phút đọc1 đoạn
1.397

Kinh 1.397

an1.397

1 phút đọc1 đoạn
1.398

Kinh 1.398

an1.398

1 phút đọc1 đoạn
1.399

Kinh 1.399

an1.399

1 phút đọc1 đoạn
1.400

Kinh 1.400

an1.400

1 phút đọc1 đoạn
1.401

Kinh 1.401

an1.401

1 phút đọc1 đoạn
1.402

Kinh 1.402

an1.402

1 phút đọc2 đoạn
1.403

Kinh 1.403

an1.403

1 phút đọc1 đoạn
1.404

Kinh 1.404

an1.404

1 phút đọc1 đoạn
1.405

Kinh 1.405

an1.405

1 phút đọc1 đoạn
1.406

Kinh 1.406

an1.406

1 phút đọc2 đoạn
1.407

Kinh 1.407

an1.407

1 phút đọc1 đoạn
1.408

Kinh 1.408

an1.408

1 phút đọc1 đoạn
1.409

Kinh 1.409

an1.409

1 phút đọc1 đoạn
1.410

Kinh 1.410

an1.410

1 phút đọc2 đoạn
1.411

Kinh 1.411

an1.411

1 phút đọc1 đoạn
1.412

Kinh 1.412

an1.412

1 phút đọc1 đoạn
1.413

Kinh 1.413

an1.413

1 phút đọc1 đoạn
1.414

Kinh 1.414

an1.414

1 phút đọc2 đoạn
1.415

Kinh 1.415

an1.415

1 phút đọc1 đoạn
1.416

Kinh 1.416

an1.416

1 phút đọc1 đoạn
1.417

Kinh 1.417

an1.417

1 phút đọc1 đoạn
1.418

Kinh 1.418

an1.418

1 phút đọc1 đoạn
1.419

Kinh 1.419

an1.419

1 phút đọc2 đoạn
1.420

Kinh 1.420

an1.420

1 phút đọc1 đoạn
1.421

Kinh 1.421

an1.421

1 phút đọc1 đoạn
1.422

Kinh 1.422

an1.422

1 phút đọc1 đoạn
1.423

Kinh 1.423

an1.423

1 phút đọc1 đoạn
1.424

Kinh 1.424

an1.424

1 phút đọc2 đoạn
1.425

Kinh 1.425

an1.425

1 phút đọc1 đoạn
1.426

Kinh 1.426

an1.426

1 phút đọc1 đoạn
1.427

Kinh 1.427

an1.427

1 phút đọc1 đoạn
1.428

Kinh 1.428

an1.428

1 phút đọc1 đoạn
1.429

Kinh 1.429

an1.429

1 phút đọc1 đoạn
1.430

Kinh 1.430

an1.430

1 phút đọc1 đoạn
1.431

Kinh 1.431

an1.431

1 phút đọc2 đoạn
1.432

Kinh 1.432

an1.432

1 phút đọc1 đoạn
1.433

Kinh 1.433

an1.433

1 phút đọc1 đoạn
1.434

Kinh 1.434

an1.434

1 phút đọc1 đoạn
1.435

Kinh 1.435

an1.435

1 phút đọc1 đoạn
1.436

Kinh 1.436

an1.436

1 phút đọc1 đoạn
1.437

Kinh 1.437

an1.437

1 phút đọc1 đoạn
1.438

Kinh 1.438

an1.438

1 phút đọc1 đoạn
1.439

Kinh 1.439

an1.439

1 phút đọc5 đoạn
1.440

Kinh 1.440

an1.440

1 phút đọc4 đoạn
1.441

Kinh 1.441

an1.441

1 phút đọc4 đoạn
1.442

Kinh 1.442

an1.442

1 phút đọc4 đoạn
1.443

Kinh 1.443

an1.443

1 phút đọc4 đoạn
1.444

Kinh 1.444

an1.444

1 phút đọc4 đoạn
1.445

Kinh 1.445

an1.445

1 phút đọc4 đoạn
1.446

Kinh 1.446

an1.446

1 phút đọc4 đoạn
1.447

Kinh 1.447

an1.447

1 phút đọc2 đoạn
1.448

Kinh 1.448

an1.448

1 phút đọc1 đoạn
1.449

Kinh 1.449

an1.449

1 phút đọc1 đoạn
1.450

Kinh 1.450

an1.450

1 phút đọc1 đoạn
1.451

Kinh 1.451

an1.451

1 phút đọc1 đoạn
1.452

Kinh 1.452

an1.452

1 phút đọc1 đoạn
1.453

Kinh 1.453

an1.453

1 phút đọc1 đoạn
1.454

Kinh 1.454

an1.454

1 phút đọc1 đoạn
1.455

Kinh 1.455

an1.455

1 phút đọc2 đoạn
1.456

Kinh 1.456

an1.456

1 phút đọc1 đoạn
1.457

Kinh 1.457

an1.457

1 phút đọc1 đoạn
1.458

Kinh 1.458

an1.458

1 phút đọc1 đoạn
1.459

Kinh 1.459

an1.459

1 phút đọc1 đoạn
1.460

Kinh 1.460

an1.460

1 phút đọc1 đoạn
1.461

Kinh 1.461

an1.461

1 phút đọc1 đoạn
1.462

Kinh 1.462

an1.462

1 phút đọc1 đoạn
1.463

Kinh 1.463

an1.463

1 phút đọc1 đoạn
1.464

Kinh 1.464

an1.464

1 phút đọc1 đoạn
1.465

Kinh 1.465

an1.465

1 phút đọc2 đoạn
1.466

Kinh 1.466

an1.466

1 phút đọc1 đoạn
1.467

Kinh 1.467

an1.467

1 phút đọc1 đoạn
1.468

Kinh 1.468

an1.468

1 phút đọc1 đoạn
1.469

Kinh 1.469

an1.469

1 phút đọc1 đoạn
1.470

Kinh 1.470

an1.470

1 phút đọc1 đoạn
1.471

Kinh 1.471

an1.471

1 phút đọc1 đoạn
1.472

Kinh 1.472

an1.472

1 phút đọc1 đoạn
1.473

Kinh 1.473

an1.473

1 phút đọc1 đoạn
1.474

Kinh 1.474

an1.474

1 phút đọc1 đoạn
1.475

Kinh 1.475

an1.475

1 phút đọc2 đoạn
1.476

Kinh 1.476

an1.476

1 phút đọc1 đoạn
1.477

Kinh 1.477

an1.477

1 phút đọc1 đoạn
1.478

Kinh 1.478

an1.478

1 phút đọc1 đoạn
1.479

Kinh 1.479

an1.479

1 phút đọc1 đoạn
1.480

Kinh 1.480

an1.480

1 phút đọc1 đoạn
1.481

Kinh 1.481

an1.481

1 phút đọc1 đoạn
1.482

Kinh 1.482

an1.482

1 phút đọc1 đoạn
1.483

Kinh 1.483

an1.483

1 phút đọc1 đoạn
1.484

Kinh 1.484

an1.484

1 phút đọc1 đoạn
1.485

Kinh 1.485

an1.485

1 phút đọc2 đoạn
1.486

Kinh 1.486

an1.486

1 phút đọc1 đoạn
1.487

Kinh 1.487

an1.487

1 phút đọc1 đoạn
1.488

Kinh 1.488

an1.488

1 phút đọc1 đoạn
1.489

Kinh 1.489

an1.489

1 phút đọc1 đoạn
1.490

Kinh 1.490

an1.490

1 phút đọc1 đoạn
1.491

Kinh 1.491

an1.491

1 phút đọc1 đoạn
1.492

Kinh 1.492

an1.492

1 phút đọc1 đoạn
1.493

Kinh 1.493

an1.493

1 phút đọc1 đoạn
1.494

Kinh 1.494

an1.494

1 phút đọc1 đoạn
1.495

Kinh 1.495

an1.495

1 phút đọc2 đoạn
1.496

Kinh 1.496

an1.496

1 phút đọc1 đoạn
1.497

Kinh 1.497

an1.497

1 phút đọc1 đoạn
1.498

Kinh 1.498

an1.498

1 phút đọc1 đoạn
1.499

Kinh 1.499

an1.499

1 phút đọc1 đoạn
1.500

Kinh 1.500

an1.500

1 phút đọc1 đoạn
1.501

Kinh 1.501

an1.501

1 phút đọc1 đoạn
1.502

Kinh 1.502

an1.502

1 phút đọc1 đoạn
1.503

Kinh 1.503

an1.503

1 phút đọc1 đoạn
1.504

Kinh 1.504

an1.504

1 phút đọc1 đoạn
1.505-514

Kinh 514

an1.505-514

1 phút đọc1 đoạn
1.515-524

Kinh 524

an1.515-524

1 phút đọc1 đoạn
1.525-534

Kinh 534

an1.525-534

1 phút đọc1 đoạn
1.535-544

Kinh 544

an1.535-544

1 phút đọc1 đoạn
1.545-554

Kinh 554

an1.545-554

1 phút đọc1 đoạn
1.555-564

Kinh 564

an1.555-564

1 phút đọc1 đoạn
1.565

Kinh 1.565

an1.565

1 phút đọc1 đoạn
1.566

Kinh 1.566

an1.566

1 phút đọc1 đoạn
1.567

Kinh 1.567

an1.567

1 phút đọc1 đoạn
1.568

Kinh 1.568

an1.568

1 phút đọc1 đoạn
1.569

Kinh 1.569

an1.569

1 phút đọc1 đoạn
1.570

Kinh 1.570

an1.570

1 phút đọc1 đoạn
1.571

Kinh 1.571

an1.571

1 phút đọc1 đoạn
1.572

Kinh 1.572

an1.572

1 phút đọc1 đoạn
1.573

Kinh 1.573

an1.573

1 phút đọc1 đoạn
1.574

Kinh 1.574

an1.574

1 phút đọc5 đoạn
1.575

30. Kāyagatāsati

30. Kāyagatāsativagga

1 phút đọc5 đoạn
1.576-582

Kinh 582

an1.576-582

1 phút đọc5 đoạn
1.583

Kinh 1.583

an1.583

1 phút đọc5 đoạn
1.584

Kinh 1.584

an1.584

1 phút đọc5 đoạn
1.585

Kinh 1.585

an1.585

1 phút đọc5 đoạn
1.586-590

Kinh 590

an1.586-590

1 phút đọc5 đoạn
1.591-592

Kinh 592

an1.591-592

1 phút đọc5 đoạn
1.593-595

Kinh 595

an1.593-595

1 phút đọc5 đoạn
1.596-599

Kinh 599

an1.596-599

1 phút đọc5 đoạn
1.600-615

Kinh 615

an1.600-615

1 phút đọc6 đoạn
1.616

31. Amata

31. Amatavagga

1 phút đọc5 đoạn
1.617

Kinh 1.617

an1.617

1 phút đọc3 đoạn
1.618

Kinh 1.618

an1.618

1 phút đọc3 đoạn
1.619

Kinh 1.619

an1.619

1 phút đọc3 đoạn
1.620

Kinh 1.620

an1.620

1 phút đọc3 đoạn
1.621

Kinh 1.621

an1.621

1 phút đọc3 đoạn
1.622

Kinh 1.622

an1.622

1 phút đọc3 đoạn
1.623

Kinh 1.623

an1.623

1 phút đọc3 đoạn
1.624

Kinh 1.624

an1.624

1 phút đọc3 đoạn
1.625

Kinh 1.625

an1.625

1 phút đọc3 đoạn
1.626

Kinh 1.626

an1.626

1 phút đọc3 đoạn
1.627

Kinh 1.627

an1.627

1 phút đọc8 đoạn
2.1

—Như vầy tôi nghe

1. Kammakaraṇavagga

2 phút đọc35 đoạn
2.2

—Như vầy tôi nghe

an2.2

1 phút đọc10 đoạn
2.3

—Như vầy tôi nghe

an2.3

1 phút đọc11 đoạn
2.4

—Như vầy tôi nghe

an2.4

1 phút đọc11 đoạn
2.5

—Như vầy tôi nghe

an2.5

2 phút đọc14 đoạn
2.6

—Như vầy tôi nghe

an2.6

1 phút đọc12 đoạn
2.7

—Như vầy tôi nghe

an2.7

1 phút đọc6 đoạn
2.8

—Như vầy tôi nghe

an2.8

1 phút đọc6 đoạn
2.9

—Như vầy tôi nghe

an2.9

1 phút đọc8 đoạn
2.10

—Như vầy tôi nghe

an2.10

1 phút đọc12 đoạn
2.11

—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo

2. Adhikaraṇavagga

1 phút đọc17 đoạn
2.12

—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo

an2.12

1 phút đọc19 đoạn
2.13

—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo

an2.13

2 phút đọc16 đoạn
2.14

—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo

an2.14

1 phút đọc5 đoạn
2.15

—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo

an2.15

2 phút đọc31 đoạn
2.16

—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo

an2.16

2 phút đọc11 đoạn
2.17

—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo

an2.17

2 phút đọc23 đoạn
2.18

—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo

an2.18

1 phút đọc20 đoạn
2.19

—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo

an2.19

1 phút đọc21 đoạn
2.20

—Có hai sức mạnh, này các Tỷ-kheo

an2.20

1 phút đọc12 đoạn
2.21

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này

3. Bālavagga

1 phút đọc11 đoạn
2.22

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này

an2.22

1 phút đọc5 đoạn
2.23

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này

an2.23

1 phút đọc9 đoạn
2.24

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này

an2.24

1 phút đọc5 đoạn
2.25

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này

an2.25

1 phút đọc5 đoạn
2.26

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này

an2.26

1 phút đọc5 đoạn
2.27

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này

an2.27

1 phút đọc3 đoạn
2.28

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này

an2.28

1 phút đọc3 đoạn
2.29

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này

an2.29

1 phút đọc5 đoạn
2.30

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này

an2.30

1 phút đọc5 đoạn
2.31

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại người ngu này

an2.31

1 phút đọc15 đoạn
2.32

4. Samacitta

4. Samacittavagga

1 phút đọc14 đoạn
2.33

Kinh 2.33

an2.33

1 phút đọc10 đoạn
2.34

Kinh 2.34

an2.34

1 phút đọc9 đoạn
2.35

Kinh 2.35

an2.35

1 phút đọc14 đoạn
2.36

Kinh 2.36

an2.36

4 phút đọc56 đoạn
2.37

Kinh 2.37

an2.37

2 phút đọc24 đoạn
2.38

Kinh 2.38

an2.38

2 phút đọc17 đoạn
2.39

Kinh 2.39

an2.39

2 phút đọc13 đoạn
2.40

Kinh 2.40

an2.40

1 phút đọc5 đoạn
2.41

Kinh 2.41

an2.41

1 phút đọc6 đoạn
2.42

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này

5. Parisavagga

1 phút đọc14 đoạn
2.43

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này

an2.43

1 phút đọc12 đoạn
2.44

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này

an2.44

2 phút đọc16 đoạn
2.45

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này

an2.45

1 phút đọc12 đoạn
2.46

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này

an2.46

1 phút đọc12 đoạn
2.47

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này

an2.47

2 phút đọc19 đoạn
2.48

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này

an2.48

2 phút đọc18 đoạn
2.49

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này

an2.49

1 phút đọc12 đoạn
2.50

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này

an2.50

1 phút đọc5 đoạn
2.51

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại hội chúng này

an2.51

2 phút đọc25 đoạn
2.52

6. Puggala

6. Puggalavagga

1 phút đọc7 đoạn
2.53

Kinh 2.53

an2.53

1 phút đọc5 đoạn
2.54

Kinh 2.54

an2.54

1 phút đọc5 đoạn
2.55

Kinh 2.55

an2.55

1 phút đọc5 đoạn
2.56

Kinh 2.56

an2.56

1 phút đọc5 đoạn
2.57

Kinh 2.57

an2.57

1 phút đọc5 đoạn
2.58

Kinh 2.58

an2.58

1 phút đọc5 đoạn
2.59

Kinh 2.59

an2.59

1 phút đọc5 đoạn
2.60

Kinh 2.60

an2.60

1 phút đọc5 đoạn
2.61

Kinh 2.61

an2.61

1 phút đọc5 đoạn
2.62

… (như trên, chỉ thay vào “Tỷ-kheo đoạn tận các lậu hoặc và con sư tử, vua các loài thú”) …

an2.62

2 phút đọc29 đoạn
2.63

Kinh 2.63

an2.63

1 phút đọc6 đoạn
2.64

—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo

7. Sukhavagga

1 phút đọc8 đoạn
2.65

—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo

an2.65

1 phút đọc6 đoạn
2.66

—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo

an2.66

1 phút đọc6 đoạn
2.67

—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo

an2.67

1 phút đọc6 đoạn
2.68

—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo

an2.68

1 phút đọc6 đoạn
2.69

—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo

an2.69

1 phút đọc6 đoạn
2.70

—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo

an2.70

1 phút đọc6 đoạn
2.71

—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo

an2.71

1 phút đọc6 đoạn
2.72

—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo

an2.72

1 phút đọc6 đoạn
2.73

—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo

an2.73

1 phút đọc6 đoạn
2.74

—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo

an2.74

1 phút đọc6 đoạn
2.75

—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo

an2.75

1 phút đọc6 đoạn
2.76

—Có hai loại lạc này, này các Tỷ-kheo

an2.76

1 phút đọc7 đoạn
2.77

Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng

8. Sanimittavagga

1 phút đọc5 đoạn
2.78

Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng

an2.78

1 phút đọc3 đoạn
2.79

Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng

an2.79

1 phút đọc3 đoạn
2.80

Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng

an2.80

1 phút đọc3 đoạn
2.81

Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng

an2.81

1 phút đọc3 đoạn
2.82

Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng

an2.82

1 phút đọc3 đoạn
2.83

Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng

an2.83

1 phút đọc3 đoạn
2.84

Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng

an2.84

1 phút đọc3 đoạn
2.85

Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng

an2.85

1 phút đọc3 đoạn
2.86

Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng

an2.86

1 phút đọc4 đoạn
2.87

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

9. Dhammavagga

1 phút đọc7 đoạn
2.88

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.88

1 phút đọc5 đoạn
2.89

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.89

1 phút đọc5 đoạn
2.90

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.90

1 phút đọc5 đoạn
2.91

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.91

1 phút đọc5 đoạn
2.92

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.92

1 phút đọc5 đoạn
2.93

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.93

1 phút đọc5 đoạn
2.94

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.94

1 phút đọc5 đoạn
2.95

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.95

1 phút đọc5 đoạn
2.96

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.96

1 phút đọc5 đoạn
2.97

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.97

1 phút đọc6 đoạn
2.98

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

10. Bālavagga

1 phút đọc7 đoạn
2.99

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.99

1 phút đọc5 đoạn
2.100

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.100

1 phút đọc5 đoạn
2.101

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.101

1 phút đọc5 đoạn
2.102

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.102

1 phút đọc5 đoạn
2.103

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.103

1 phút đọc5 đoạn
2.104

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.104

1 phút đọc5 đoạn
2.105

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.105

1 phút đọc5 đoạn
2.106

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.106

1 phút đọc5 đoạn
2.107

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.107

1 phút đọc5 đoạn
2.108

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.108

1 phút đọc5 đoạn
2.109

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.109

1 phút đọc5 đoạn
2.110

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.110

1 phút đọc5 đoạn
2.111

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.111

1 phút đọc5 đoạn
2.112

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.112

1 phút đọc5 đoạn
2.113

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.113

1 phút đọc5 đoạn
2.114

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.114

1 phút đọc5 đoạn
2.115

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.115

1 phút đọc5 đoạn
2.116

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.116

1 phút đọc5 đoạn
2.117

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại kẻ ngu này

an2.117

1 phút đọc7 đoạn
2.118

—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ

11. Āsāduppajahavagga

1 phút đọc7 đoạn
2.119

—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ

an2.119

1 phút đọc5 đoạn
2.120

—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ

an2.120

1 phút đọc5 đoạn
2.121

—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ

an2.121

1 phút đọc5 đoạn
2.122

—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ

an2.122

1 phút đọc5 đoạn
2.123

—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ

an2.123

1 phút đọc5 đoạn
2.124

—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ

an2.124

1 phút đọc5 đoạn
2.125

—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ

an2.125

1 phút đọc5 đoạn
2.126

—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ

an2.126

1 phút đọc5 đoạn
2.127

—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ

an2.127

1 phút đọc5 đoạn
2.128

—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ

an2.128

1 phút đọc5 đoạn
2.129

—Có hai hy vọng này, này các Tỷ-kheo, khó được từ bỏ

an2.129

1 phút đọc6 đoạn
2.130

12. Āyācana

12. Āyācanavagga

1 phút đọc6 đoạn
2.131

Kinh 2.131

an2.131

1 phút đọc4 đoạn
2.132

Kinh 2.132

an2.132

1 phút đọc4 đoạn
2.133

Kinh 2.133

an2.133

1 phút đọc4 đoạn
2.134

Kinh 2.134

an2.134

1 phút đọc11 đoạn
2.135

Kinh 2.135

an2.135

1 phút đọc11 đoạn
2.136

Kinh 2.136

an2.136

1 phút đọc9 đoạn
2.137

Kinh 2.137

an2.137

1 phút đọc9 đoạn
2.138

Kinh 2.138

an2.138

1 phút đọc5 đoạn
2.139

Kinh 2.139

an2.139

1 phút đọc5 đoạn
2.140

Kinh 2.140

an2.140

1 phút đọc6 đoạn
2.141

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này

13. Dānavagga

1 phút đọc8 đoạn
2.142

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này

an2.142

1 phút đọc6 đoạn
2.143

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này

an2.143

1 phút đọc6 đoạn
2.144

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này

an2.144

1 phút đọc6 đoạn
2.145

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này

an2.145

1 phút đọc6 đoạn
2.146

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này

an2.146

1 phút đọc6 đoạn
2.147

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này

an2.147

1 phút đọc6 đoạn
2.148

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này

an2.148

1 phút đọc6 đoạn
2.149

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này

an2.149

1 phút đọc6 đoạn
2.150

—Này các Tỷ-kheo, có hai loại bố thí này

an2.150

1 phút đọc7 đoạn
2.151

14. Santhāra

14. Santhāravagga

1 phút đọc8 đoạn
2.152

Kinh 2.152

an2.152

1 phút đọc6 đoạn
2.153

Kinh 2.153

an2.153

1 phút đọc6 đoạn
2.154

Kinh 2.154

an2.154

1 phút đọc6 đoạn
2.155

Kinh 2.155

an2.155

1 phút đọc6 đoạn
2.156

Kinh 2.156

an2.156

1 phút đọc6 đoạn
2.157

Kinh 2.157

an2.157

1 phút đọc6 đoạn
2.158

Kinh 2.158

an2.158

1 phút đọc6 đoạn
2.159

Kinh 2.159

an2.159

1 phút đọc6 đoạn
2.160

Kinh 2.160

an2.160

1 phút đọc6 đoạn
2.161

Kinh 2.161

an2.161

1 phút đọc6 đoạn
2.162

Kinh 2.162

an2.162

1 phút đọc7 đoạn
2.163

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

15. Samāpattivagga

1 phút đọc7 đoạn
2.164

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.164

1 phút đọc5 đoạn
2.165

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.165

1 phút đọc5 đoạn
2.166

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.166

1 phút đọc5 đoạn
2.167

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.167

1 phút đọc5 đoạn
2.168

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.168

1 phút đọc5 đoạn
2.169

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.169

1 phút đọc5 đoạn
2.170

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.170

1 phút đọc5 đoạn
2.171

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.171

1 phút đọc5 đoạn
2.172

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.172

1 phút đọc5 đoạn
2.173

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.173

1 phút đọc5 đoạn
2.174

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.174

1 phút đọc5 đoạn
2.175

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.175

1 phút đọc5 đoạn
2.176

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.176

1 phút đọc5 đoạn
2.177

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.177

1 phút đọc5 đoạn
2.178

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.178

1 phút đọc5 đoạn
2.179

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.179

1 phút đọc7 đoạn
2.180-184

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

16. Kodhapeyyāla

1 phút đọc7 đoạn
2.185-189

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.185-189

1 phút đọc5 đoạn
2.190-194

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.190-194

1 phút đọc5 đoạn
2.195-199

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.195-199

1 phút đọc5 đoạn
2.200-204

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.200-204

1 phút đọc5 đoạn
2.205-209

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.205-209

1 phút đọc5 đoạn
2.210-214

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.210-214

1 phút đọc5 đoạn
2.215-219

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.215-219

1 phút đọc5 đoạn
2.220-224

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.220-224

1 phút đọc5 đoạn
2.225-229

—Này các Tỷ-kheo, có hai pháp này

an2.225-229

1 phút đọc6 đoạn
2.230-279

230–279

17. Akusalapeyyāla

1 phút đọc7 đoạn
2.280

—Do thấy hai lợi ích này, Như Lai chế lập học giới cho các đệ tử

18. Vinayapeyyāla

1 phút đọc7 đoạn
2.281-309

Kinh 309

an2.281-309

2 phút đọc6 đoạn
2.310-319

—Do thấy hai lợi ích này, Như Lai chế lập học giới cho các đệ tử

19. Rāgapeyyāla

1 phút đọc8 đoạn
2.320-479

—Do thấy hai lợi ích này, Như Lai chế lập học giới cho các đệ tử

an2.320-479

1 phút đọc9 đoạn
3.1

1–10. Người Ngu

Bhayasutta

2 phút đọc24 đoạn
3.2

1–10. Người Ngu

Lakkhaṇasutta

1 phút đọc16 đoạn
3.3

1–10. Người Ngu

Cintīsutta

1 phút đọc21 đoạn
3.4

1–10. Người Ngu

Accayasutta

1 phút đọc13 đoạn
3.5

1–10. Người Ngu

Ayonisosutta

1 phút đọc13 đoạn
3.6

1–10. Người Ngu

Akusalasutta

1 phút đọc13 đoạn
3.7

1–10. Người Ngu

Sāvajjasutta

1 phút đọc7 đoạn
3.8

1–10. Người Ngu

Sabyābajjhasutta

1 phút đọc11 đoạn
3.9

1–10. Người Ngu

Khatasutta

1 phút đọc12 đoạn
3.10

1–10. Người Ngu

Malasutta

1 phút đọc22 đoạn
3.11

Ba Pháp

Ñātasutta

1 phút đọc12 đoạn
3.12

Ba Chỗ

Sāraṇīyasutta

2 phút đọc22 đoạn
3.13

Ba Hạng Người

Āsaṁsasutta

4 phút đọc59 đoạn
3.14

Pháp

Cakkavattisutta

2 phút đọc19 đoạn
3.15

Người Ðóng Xe Hay Pacetana

Sacetanasutta

3 phút đọc46 đoạn
3.16

Con Ðường Không Có Lỗi Lầm

Apaṇṇakasutta

3 phút đọc25 đoạn
3.17

Ba Pháp

Attabyābādhasutta

1 phút đọc12 đoạn
3.18

Thiên Giới

Devalokasutta

1 phút đọc10 đoạn
3.19

Người Buôn Bán

Paṭhamapāpaṇikasutta

2 phút đọc20 đoạn
3.20

Người Buôn Bán

Dutiyapāpaṇikasutta

3 phút đọc43 đoạn
3.21

Chứng Thực Với Thân

Samiddhasutta

4 phút đọc64 đoạn
3.22

Người Bệnh

Gilānasutta

2 phút đọc20 đoạn
3.23

Chất Chứa.

Saṅkhārasutta

1 phút đọc19 đoạn
3.24

Nhiều Lợi Ích

Bahukārasutta

2 phút đọc15 đoạn
3.25

Vết Thương Làm Mủ

Vajirūpamasutta

2 phút đọc25 đoạn
3.26

Cần Phải Thân Cận

Sevitabbasutta

2 phút đọc33 đoạn
3.27

Ðáng Ghê Tởm

Jigucchitabbasutta

3 phút đọc45 đoạn
3.28

Nói Như Hoa

Gūthabhāṇīsutta

2 phút đọc18 đoạn
3.29

Mù Lòa

Andhasutta

2 phút đọc47 đoạn
3.30

Lộn Ngược

Avakujjasutta

5 phút đọc79 đoạn
3.31

Ngang Bằng Với Phạm Thiên

Sabrahmakasutta

1 phút đọc26 đoạn
3.32

Ananda

Ānandasutta

2 phút đọc20 đoạn
3.33

Sàriputta

Sāriputtasutta

2 phút đọc27 đoạn
3.34

Các Nguyên Nhân

Nidānasutta

4 phút đọc48 đoạn
3.35

Về Alavì

Hatthakasutta

3 phút đọc43 đoạn
3.36

Diêm Vương

Devadūtasutta

6 phút đọc108 đoạn
3.37

Bốn Bậc Ðại Vương

Catumahārājasutta

3 phút đọc39 đoạn
3.38

Sakka

Dutiyacatumahārājasutta

2 phút đọc23 đoạn
3.39

Ðược Nuôi Dưỡng Tế Nhị

Sukhumālasutta

4 phút đọc54 đoạn
3.40

Tăng Thượng

Ādhipateyyasutta

5 phút đọc75 đoạn
3.41

Sự Có Mặt

Sammukhībhāvasutta

1 phút đọc10 đoạn
3.42

Sự Kiện

Tiṭhānasutta

1 phút đọc12 đoạn
3.43

Ba Lợi Ích

Atthavasasutta

1 phút đọc10 đoạn
3.44

Trường Hợp

Kathāpavattisutta

1 phút đọc10 đoạn
3.45

Bổn Phận

Paṇḍitasutta

1 phút đọc18 đoạn
3.46

Bậc Giới Hạnh

Sīlavantasutta

1 phút đọc10 đoạn
3.47

Hữu Vi

Saṅkhatalakkhaṇasutta

1 phút đọc14 đoạn
3.48

Núi

Pabbatarājasutta

1 phút đọc30 đoạn
3.49

Nhiệt Tình Tinh Tấn

Ātappakaraṇīyasutta

1 phút đọc10 đoạn
3.50

Giặc Cướp

Mahācorasutta

2 phút đọc43 đoạn
3.51

(a) Hai Người

Paṭhamadvebrāhmaṇasutta

2 phút đọc21 đoạn
3.52

(b) Hai Người

Dutiyadvebrāhmaṇasutta

2 phút đọc24 đoạn
3.53

Vị Bà-La-Môn

Aññatarabrāhmaṇasutta

2 phút đọc24 đoạn
3.54

Bà-La-Môn Cư Sĩ

Paribbājakasutta

2 phút đọc24 đoạn
3.55

Niết-bàn

Nibbutasutta

2 phút đọc18 đoạn
3.56

Người Giàu Có

Palokasutta

2 phút đọc21 đoạn
3.57

Vacchagotta

Vacchagottasutta

3 phút đọc77 đoạn
3.58

Tikanna

Tikaṇṇasutta

7 phút đọc61 đoạn
3.59

—Jànussoni

Jāṇussoṇisutta

4 phút đọc50 đoạn
3.60

Sangàrava

Saṅgāravasutta

8 phút đọc119 đoạn
3.61

Sở y xứ.

Titthāyatanasutta

8 phút đọc117 đoạn
3.62

Các Sợ Hãi.

Bhayasutta

4 phút đọc55 đoạn
3.63

Venaga

Venāgapurasutta

8 phút đọc79 đoạn
3.64

Sarabha

Sarabhasutta

5 phút đọc61 đoạn
3.65

Các Vị Ở Kesaputta

Kesamuttisutta

8 phút đọc108 đoạn
3.66

Sàlhà

Sāḷhasutta

6 phút đọc90 đoạn
3.67

Các Vấn Ðề Ðược Nói Ðến

Kathāvatthusutta

4 phút đọc62 đoạn
3.68

Du Sĩ Ngoại Ðạo.

Aññatitthiyasutta

3 phút đọc47 đoạn
3.69

Các Căn Bản Bất Thiện

Akusalamūlasutta

6 phút đọc79 đoạn
3.70

Các Lễ Uposatha

Uposathasutta

17 phút đọc238 đoạn
3.71

Channa

Channasutta

3 phút đọc36 đoạn
3.72

Tà Mạng Ðệ Tử

Ājīvakasutta

3 phút đọc44 đoạn
3.73

Người Họ Thích

Mahānāmasakkasutta

2 phút đọc29 đoạn
3.74

Vị Lõa Thể

Nigaṇṭhasutta

3 phút đọc28 đoạn
3.75

Cần Phải Khích Lệ

Nivesakasutta

2 phút đọc21 đoạn
3.76

Hiện Hữu

Paṭhamabhavasutta

2 phút đọc20 đoạn
3.77

Tư và Khởi Ðiểm

Dutiyabhavasutta

2 phút đọc20 đoạn
3.78

Sự Hầu Hạ Giúp Ðỡ

Sīlabbatasutta

1 phút đọc16 đoạn
3.79

Hương

Gandhajātasutta

2 phút đọc28 đoạn
3.80

Abhibhù

Cūḷanikāsutta

3 phút đọc51 đoạn
3.81

Sa Môn

Samaṇasutta

1 phút đọc11 đoạn
3.82

Sa Môn

Gadrabhasutta

1 phút đọc17 đoạn
3.83

Nghề Nông

Khettasutta

1 phút đọc17 đoạn
3.84

Người Vajji.

Vajjiputtasutta

1 phút đọc19 đoạn
3.85

Hữu Học (1)

Sekkhasutta

1 phút đọc19 đoạn
3.86

Hữu Học (2)

Paṭhamasikkhāsutta

3 phút đọc35 đoạn
3.87

Bản Tụng Ðọc (1)

Dutiyasikkhāsutta

3 phút đọc36 đoạn
3.88

Bản Tụng Ðọc (2)

Tatiyasikkhāsutta

3 phút đọc26 đoạn
3.89

Học Giới

Paṭhamasikkhattayasutta

1 phút đọc17 đoạn
3.90

Học Pháp

Dutiyasikkhattayasutta

2 phút đọc37 đoạn
3.91

Pankadhà

Saṅkavāsutta

4 phút đọc61 đoạn
3.92

Cấp Thiết

Accāyikasutta

2 phút đọc23 đoạn
3.93

Sống Viễn Ly

Pavivekasutta

2 phút đọc41 đoạn
3.94

94

Saradasutta

1 phút đọc10 đoạn
3.95

Hội Chúng

Parisāsutta

2 phút đọc23 đoạn
3.96

Con Ngựa Thuần Thục

Paṭhamaājānīyasutta

2 phút đọc24 đoạn
3.97

Con Ngựa Thuần Thục

Dutiyaājānīyasutta

2 phút đọc21 đoạn
3.98

Con Ngựa Thuần Thục

Tatiyaājānīyasutta

2 phút đọc21 đoạn
3.99

99

Potthakasutta

3 phút đọc49 đoạn
3.100

Hạt Muối.

Loṇakapallasutta

5 phút đọc76 đoạn
3.101

Kẻ Lọc Vàng

Paṁsudhovakasutta

6 phút đọc52 đoạn
3.102

Kẻ Lọc Vàng

Nimittasutta

3 phút đọc36 đoạn
3.103

Trước Khi Giác Ngộ

Pubbevasambodhasutta

1 phút đọc14 đoạn
3.104

Trước Khi Giác Ngộ

Paṭhamaassādasutta

1 phút đọc14 đoạn
3.105

Vị Ngọt.

Dutiyaassādasutta

1 phút đọc12 đoạn
3.106

Vị Ngọt.

Samaṇabrāhmaṇasutta

1 phút đọc8 đoạn
3.107

Khóc Than

Ruṇṇasutta

1 phút đọc8 đoạn
3.108

Không Thỏa Mãn

Atittisutta

1 phút đọc10 đoạn
3.109

Nóc Nhọn (1)

Arakkhitasutta

2 phút đọc27 đoạn
3.110

Nóc Nhọn (2)

Byāpannasutta

1 phút đọc15 đoạn
3.111

111

Paṭhamanidānasutta

1 phút đọc18 đoạn
3.112

112

Dutiyanidānasutta

2 phút đọc53 đoạn
3.113

Rơi Vào Ðọa Xứ

Āpāyikasutta

1 phút đọc10 đoạn
3.114

Khó Tìm Ðược

Dullabhasutta

1 phút đọc8 đoạn
3.115

Không Thể Ước Lượng

Appameyyasutta

1 phút đọc17 đoạn
3.116

Không Vô Biên Xứ

Āneñjasutta

3 phút đọc25 đoạn
3.117

Khiếm Khuyết Và Viên Mãn.

Vipattisampadāsutta

2 phút đọc38 đoạn
3.118

Chính Xác.

Apaṇṇakasutta

3 phút đọc38 đoạn
3.119

Hành Ðộng

Kammantasutta

2 phút đọc32 đoạn
3.120

Thanh Tịnh (1)

Paṭhamasoceyyasutta

1 phút đọc17 đoạn
3.121

Thanh Tịnh (2)

Dutiyasoceyyasutta

3 phút đọc25 đoạn
3.122

Toàn Hảo.

Moneyyasutta

1 phút đọc27 đoạn
3.123

Tại Kusinàra

Kusinārasutta

2 phút đọc37 đoạn
3.124

Tranh Luận

Bhaṇḍanasutta

1 phút đọc28 đoạn
3.125

Ðiện Thờ Gotama

Gotamakacetiyasutta

1 phút đọc18 đoạn
3.126

Bharandu

Bharaṇḍukālāmasutta

3 phút đọc50 đoạn
3.127

Hatthaka

Hatthakasutta

2 phút đọc34 đoạn
3.128

Thối Nát

Kaṭuviyasutta

2 phút đọc42 đoạn
3.129

Anuruddha (1)

Paṭhamaanuruddhasutta

1 phút đọc11 đoạn
3.130

Anuruddha (2)

Dutiyaanuruddhasutta

2 phút đọc20 đoạn
3.131

Che Giấu

Paṭicchannasutta

1 phút đọc16 đoạn
3.132

Chữ Viết Trên Ðá, Trên Ðất, Trên Nước.

Lekhasutta

2 phút đọc33 đoạn
3.133

Kẻ Chiến Sĩ

Yodhājīvasutta

3 phút đọc25 đoạn
3.134

Hội Chúng

Parisāsutta

1 phút đọc8 đoạn
3.135

Bạn

Mittasutta

1 phút đọc8 đoạn
3.136

Xuất Hiện

Uppādāsutta

1 phút đọc19 đoạn
3.137

Mền Bằng Tóc.

Kesakambalasutta

2 phút đọc20 đoạn
3.138

Thành Tựu Tăng Trưởng

Sampadāsutta

1 phút đọc8 đoạn
3.139

Thành Tựu Tăng Trưởng

Vuddhisutta

1 phút đọc8 đoạn
3.140

Ngựa Chưa Ðược Ðiều Phục

Assakhaḷuṅkasutta

3 phút đọc42 đoạn
3.141

Ngựa Ðược Ðiều Phục

Assaparassasutta

3 phút đọc42 đoạn
3.142

Các Loại Ngựa Thuần Thục.

Assājānīyasutta

1 phút đọc25 đoạn
3.143

Morannivàpa

Paṭhamamoranivāpasutta

1 phút đọc13 đoạn
3.144

Morannivàpa

Dutiyamoranivāpasutta

1 phút đọc8 đoạn
3.145

Morannivàpa

Tatiyamoranivāpasutta

1 phút đọc14 đoạn
3.146

Không Thiện

Akusalasutta

1 phút đọc12 đoạn
3.147

Có Phạm Tội

Sāvajjasutta

1 phút đọc12 đoạn
3.148

Không Thăng Bằng

Visamasutta

1 phút đọc10 đoạn
3.149

Bất Tịnh

Asucisutta

1 phút đọc10 đoạn
3.150

Mất Gốc (1)

Paṭhamakhatasutta

1 phút đọc11 đoạn
3.151

Mất Gốc (2)

Dutiyakhatasutta

1 phút đọc8 đoạn
3.152

Mất Gốc (3)

Tatiyakhatasutta

1 phút đọc8 đoạn
3.153

Mất Gốc (4)

Catutthakhatasutta

1 phút đọc9 đoạn
3.154

Kính Lễ

Vandanāsutta

1 phút đọc8 đoạn
3.155

Buổi Sáng Tốt Ðẹp

Pubbaṇhasutta

1 phút đọc28 đoạn
3.156

3

~

3 phút đọc33 đoạn
3.157

3

an3.157

1 phút đọc12 đoạn
3.158

3

an3.158

1 phút đọc4 đoạn
3.159

3

an3.159

1 phút đọc5 đoạn
3.160

3

an3.160

1 phút đọc5 đoạn
3.161

3

an3.161

1 phút đọc7 đoạn
3.162

3

an3.162

1 phút đọc16 đoạn
3.163

3

~

1 phút đọc7 đoạn
3.164

3

an3.164

1 phút đọc3 đoạn
3.165

3

an3.165

1 phút đọc1 đoạn
3.166

3

an3.166

1 phút đọc1 đoạn
3.167

3

an3.167

1 phút đọc1 đoạn
3.168

3

an3.168

1 phút đọc1 đoạn
3.169

3

an3.169

1 phút đọc1 đoạn
3.170

3

an3.170

1 phút đọc1 đoạn
3.171

3

an3.171

1 phút đọc1 đoạn
3.172

3

an3.172

1 phút đọc1 đoạn
3.173

3

an3.173

1 phút đọc1 đoạn
3.174

3

an3.174

1 phút đọc1 đoạn
3.175

3

an3.175

1 phút đọc1 đoạn
3.176

3

an3.176

1 phút đọc1 đoạn
3.177

3

an3.177

1 phút đọc1 đoạn
3.178

3

an3.178

1 phút đọc1 đoạn
3.179

3

an3.179

1 phút đọc1 đoạn
3.180

3

an3.180

1 phút đọc1 đoạn
3.181

3

an3.181

1 phút đọc1 đoạn
3.182

3

an3.182

1 phút đọc10 đoạn
3.183-352

Ðịnh

~

1 phút đọc66 đoạn
4.1

Giác Ngộ

Anubuddhasutta

1 phút đọc27 đoạn
4.2

Rời Khỏi

Papatitasutta

1 phút đọc22 đoạn
4.3

Mất Gốc (1)

Paṭhamakhatasutta

2 phút đọc31 đoạn
4.4

Mất Gốc (2)

Dutiyakhatasutta

2 phút đọc34 đoạn
4.5

Thuận Dòng

Anusotasutta

2 phút đọc36 đoạn
4.6

Học Hỏi Ít.

Appassutasutta

3 phút đọc53 đoạn
4.7

Chói Sáng Tăng Chúng

Sobhanasutta

1 phút đọc21 đoạn
4.8

Vô Sở Úy

Vesārajjasutta

2 phút đọc23 đoạn
4.9

Khát Ái

Taṇhuppādasutta

1 phút đọc19 đoạn
4.10

Các Ách

Yogasutta

4 phút đọc72 đoạn
4.11

Hành.

Carasutta

2 phút đọc42 đoạn
4.12

Chế Ngự

Sīlasutta

2 phút đọc22 đoạn
4.13

Chánh Cần

Padhānasutta

1 phút đọc15 đoạn
4.14

Chế Ngự

Saṁvarasutta

2 phút đọc42 đoạn
4.15

Thi Thiết

Paññattisutta

1 phút đọc22 đoạn
4.16

Trí Tế Nhị

Sokhummasutta

1 phút đọc29 đoạn
4.17

Sanh Thú Không Nên Ði

Paṭhamaagatisutta

1 phút đọc12 đoạn
4.18

Sanh Thú Nên Ði

Dutiyaagatisutta

1 phút đọc12 đoạn
4.19

Không Nên Ði

Tatiyaagatisutta

1 phút đọc20 đoạn
4.20

Người Ðầu Bếp

Bhattuddesakasutta

1 phút đọc28 đoạn
4.21

Tại Uruvelà (1)

Paṭhamauruvelasutta

4 phút đọc49 đoạn
4.22

Tại Uruvelà (2)

Dutiyauruvelasutta

3 phút đọc45 đoạn
4.23

Thế Giới

Lokasutta

3 phút đọc49 đoạn
4.24

Kàlaka

Kāḷakārāmasutta

3 phút đọc29 đoạn
4.25

Phạm Hạnh

Brahmacariyasutta

1 phút đọc16 đoạn
4.26

Kẻ Lừa Dối.

Kuhasutta

1 phút đọc16 đoạn
4.27

Biết Ðủ

Santuṭṭhisutta

1 phút đọc22 đoạn
4.28

Truyền Thống.

Ariyavaṁsasutta

2 phút đọc35 đoạn
4.29

Pháp Cú

Dhammapadasutta

1 phút đọc15 đoạn
4.30

Các Du Sĩ

Paribbājakasutta

4 phút đọc48 đoạn
4.31

Bánh Xe.

Cakkasutta

1 phút đọc14 đoạn
4.32

Nhiếp Pháp

Saṅgahasutta

1 phút đọc22 đoạn
4.33

Con Sư Tử

Sīhasutta

2 phút đọc37 đoạn
4.34

Các Lòng Tin

Aggappasādasutta

2 phút đọc35 đoạn
4.35

Vassakàra

Vassakārasutta

4 phút đọc55 đoạn
4.36

Tùy Thuộc Thế Giới

Doṇasutta

2 phút đọc45 đoạn
4.37

Không Thể Rơi Xuống

Aparihāniyasutta

3 phút đọc43 đoạn
4.38

Tránh Né

Patilīnasutta

2 phút đọc32 đoạn
4.39

Ujjaya

Ujjayasutta

2 phút đọc37 đoạn
4.40

Udayi

Udāyīsutta

2 phút đọc42 đoạn
4.41

Ðịnh

Samādhibhāvanāsutta

3 phút đọc36 đoạn
4.42

Các Câu Hỏi

Pañhabyākaraṇasutta

1 phút đọc27 đoạn
4.43

Phẫn Nộ (1)

Paṭhamakodhagarusutta

1 phút đọc20 đoạn
4.44

Sự Phẫn Nộ (2)

Dutiyakodhagarusutta

1 phút đọc20 đoạn
4.45

Rohitassa (1)

Rohitassasutta

3 phút đọc31 đoạn
4.46

Rohitassa (2)

Dutiyarohitassasutta

1 phút đọc34 đoạn
4.47

Rất Xa Xăm

Suvidūrasutta

1 phút đọc25 đoạn
4.48

Visàkhà

Visākhasutta

2 phút đọc21 đoạn
4.49

Tưởng Ðiên Ðảo

Vipallāsasutta

1 phút đọc40 đoạn
4.50

Các Uế Nhiễm

Upakkilesasutta

2 phút đọc49 đoạn
4.51

Phẩm Nguồn Sanh Phước (Với Cư Sĩ) (1)

Paṭhamapuññābhisandasutta

2 phút đọc23 đoạn
4.52

Nguồn Sanh Phước (Với Cư Sĩ) (2)

Dutiyapuññābhisandasutta

2 phút đọc30 đoạn
4.53

Sống Chung (1)

Paṭhamasaṁvāsasutta

3 phút đọc60 đoạn
4.54

Sống Chung (2)

Dutiyasaṁvāsasutta

2 phút đọc55 đoạn
4.55

Xứng Ðôi (1)

Paṭhamasamajīvīsutta

2 phút đọc26 đoạn
4.56

Xứng Ðôi (2)

Dutiyasamajīvīsutta

1 phút đọc17 đoạn
4.57

Suppavàsà

Suppavāsāsutta

2 phút đọc27 đoạn
4.58

Tu-đạt-đa

Sudattasutta

1 phút đọc19 đoạn
4.59

Các Ðồ Ăn

Bhojanasutta

1 phút đọc18 đoạn
4.60

Bổn Phận Người Gia Chủ

Gihisāmīcisutta

1 phút đọc25 đoạn
4.61

Bốn Nghiệp Công Ðức

Pattakammasutta

5 phút đọc81 đoạn
4.62

Không Nợ

Ānaṇyasutta

2 phút đọc33 đoạn
4.63

Bằng Với Phạm Thiên

Brahmasutta

2 phút đọc28 đoạn
4.64

Ðịa Ngục

Nirayasutta

1 phút đọc12 đoạn
4.65

Hình Thức Bên Ngoài

Rūpasutta

1 phút đọc24 đoạn
4.66

Tham Ái

Sarāgasutta

1 phút đọc20 đoạn
4.67

Vua Các Loài Rắn

Ahirājasutta

2 phút đọc41 đoạn
4.68

Đề-bà-đạt-đa

Devadattasutta

1 phút đọc20 đoạn
4.69

Tinh Cần

Padhānasutta

2 phút đọc26 đoạn
4.70

Phi Pháp

Adhammikasutta

2 phút đọc56 đoạn
4.71

Không Có Hý Luận

Padhānasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.72

Chánh Kiến

Sammādiṭṭhisutta

1 phút đọc8 đoạn
4.73

Bậc Chân Nhân

Sappurisasutta

3 phút đọc43 đoạn
4.74

Người Vợ Trẻ

Paṭhamaaggasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.75

Sự Tối Thượng

Dutiyaaggasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.76

Kusinàrà

Kusinārasutta

2 phút đọc28 đoạn
4.77

Không Thể Nghĩ Ðược

Acinteyyasutta

1 phút đọc15 đoạn
4.78

Thanh Tịnh Thí Vật

Dakkhiṇasutta

1 phút đọc23 đoạn
4.79

Buôn Bán

Vaṇijjasutta

2 phút đọc21 đoạn
4.80

Tinh Túy của Sự Nghiệp

Kambojasutta

1 phút đọc18 đoạn
4.81

Ăn Trộm

Pāṇātipātasutta

1 phút đọc12 đoạn
4.82

Nói Láo

Musāvādasutta

1 phút đọc12 đoạn
4.83

Tán Thán

Avaṇṇārahasutta

1 phút đọc17 đoạn
4.84

Phẫn Nộ

Kodhagarusutta

1 phút đọc12 đoạn
4.85

Tối Tăm

Tamotamasutta

2 phút đọc35 đoạn
4.86

Thấp Kém

Oṇatoṇatasutta

1 phút đọc11 đoạn
4.87

Các Hạng Sa Môn (1)

Puttasutta

3 phút đọc35 đoạn
4.88

Các Hạng Sa Môn (2)

Saṁyojanasutta

2 phút đọc20 đoạn
4.89

Các Hạng Sa Môn

Sammādiṭṭhisutta

2 phút đọc19 đoạn
4.90

Các Hạng Sa Môn

Khandhasutta

2 phút đọc37 đoạn
4.91

Các A Tu La

Asurasutta

1 phút đọc23 đoạn
4.92

Ðịnh (1)

Paṭhamasamādhisutta

1 phút đọc11 đoạn
4.93

Ðịnh (2)

Dutiyasamādhisutta

2 phút đọc20 đoạn
4.94

Thiền Ðịnh

Tatiyasamādhisutta

2 phút đọc38 đoạn
4.95

Que Lửa

Chavālātasutta

2 phút đọc18 đoạn
4.96

Lợi Mình (1)

Rāgavinayasutta

2 phút đọc31 đoạn
4.97

Lợi Ích Cho Mình (2)

Khippanisantisutta

2 phút đọc27 đoạn
4.98

Lợi Mình(3)

Attahitasutta

1 phút đọc11 đoạn
4.99

Những Học Pháp

Sikkhāpadasutta

2 phút đọc31 đoạn
4.100

Potaliya

Potaliyasutta

3 phút đọc48 đoạn
4.101

Mây Mưa (1)

Paṭhamavalāhakasutta

2 phút đọc44 đoạn
4.102

Mây Mưa (2)

Dutiyavalāhakasutta

2 phút đọc46 đoạn
4.103

Cái Ghè

Kumbhasutta

2 phút đọc42 đoạn
4.104

Hồ Nước (1)

Udakarahadasutta

2 phút đọc42 đoạn
4.105

Các Hồ Nước (2)

Ambasutta

2 phút đọc42 đoạn
4.106

Các Trái Xoài

[Dutiyaambasutta]

1 phút đọc4 đoạn
4.107

Các Loại Chuột

Mūsikasutta

2 phút đọc46 đoạn
4.108

Các Loại Bò Ðực

Balībaddasutta

2 phút đọc38 đoạn
4.109

Các Cây

Rukkhasutta

2 phút đọc42 đoạn
4.110

Các Con Rắn

Āsīvisasutta

2 phút đọc48 đoạn
4.111

Kesi

Kesisutta

3 phút đọc35 đoạn
4.112

Tốc Ðộ

Javasutta

1 phút đọc12 đoạn
4.113

Gậy Thúc Ngựa

Patodasutta

4 phút đọc62 đoạn
4.114

Con Voi

Nāgasutta

3 phút đọc40 đoạn
4.115

Các Trường Hợp

Ṭhānasutta

2 phút đọc54 đoạn
4.116

Không Phóng Dật

Appamādasutta

1 phút đọc15 đoạn
4.117

Hộ Trì

Ārakkhasutta

1 phút đọc11 đoạn
4.118

Xúc Ðộng

Saṁvejanīyasutta

1 phút đọc11 đoạn
4.119

Sợ Hãi (1)

Paṭhamabhayasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.120

Sợ Hãi (2)

Dutiyabhayasutta

1 phút đọc14 đoạn
4.121

Tự Trách

Attānuvādasutta

3 phút đọc33 đoạn
4.122

Sóng Biển

Ūmibhayasutta

4 phút đọc68 đoạn
4.123

Hạng Người Sai Khác (1)

Paṭhamanānākaraṇasutta

4 phút đọc35 đoạn
4.124

Các Hạng Người Sai Khác (2)

Dutiyanānākaraṇasutta

2 phút đọc15 đoạn
4.125

Từ (1)

Paṭhamamettāsutta

3 phút đọc25 đoạn
4.126

Từ (2)

Dutiyamettāsutta

2 phút đọc17 đoạn
4.127

Vi Diệu (1)

Paṭhamatathāgataacchariyasutta

2 phút đọc27 đoạn
4.128

Vi Diệu (2)

Dutiyatathāgataacchariyasutta

2 phút đọc19 đoạn
4.129

Vi Diệu (3)

Ānandaacchariyasutta

1 phút đọc19 đoạn
4.130

Vi Diệu (4)

Cakkavattiacchariyasutta

1 phút đọc34 đoạn
4.131

Kiết Sử

Saṁyojanasutta

2 phút đọc23 đoạn
4.132

Trả Lời

Paṭibhānasutta

1 phút đọc11 đoạn
4.133

Lanh Trí

Ugghaṭitaññūsutta

1 phút đọc8 đoạn
4.134

Nỗ Lực

Uṭṭhānaphalasutta

1 phút đọc11 đoạn
4.135

Có Tội

Sāvajjasutta

1 phút đọc24 đoạn
4.136

Có Giới (1)

Paṭhamasīlasutta

1 phút đọc11 đoạn
4.137

Có Giới (2)

Dutiyasīlasutta

1 phút đọc11 đoạn
4.138

Viễn Ly

Nikaṭṭhasutta

2 phút đọc27 đoạn
4.139

Thuyết Pháp

Dhammakathikasutta

1 phút đọc19 đoạn
4.140

Hạng Thuyết Trình

Vādīsutta

1 phút đọc18 đoạn
4.141

Hào Quang.

Ābhāsutta

1 phút đọc9 đoạn
4.142

Ánh Sáng

Pabhāsutta

1 phút đọc9 đoạn
4.143

Ánh Lửa

Ālokasutta

1 phút đọc9 đoạn
4.144

Ánh Chiếu

Obhāsasutta

1 phút đọc9 đoạn
4.145

Ánh Ðèn

Pajjotasutta

1 phút đọc9 đoạn
4.146

Thời Gian (1)

Paṭhamakālasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.147

Thời Gian (2)

Dutiyakālasutta

1 phút đọc10 đoạn
4.148

Hạnh Ác Về Lời Nói

Duccaritasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.149

Hạnh Thiện Về Lời Nói.

Sucaritasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.150

Lõi (Tinh túy)

Sārasutta

1 phút đọc15 đoạn
4.151

Các Căn

Indriyasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.152

Lực (1)

Saddhābalasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.153

Lực (2)

Paññābalasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.154

Lực (3)

Satibalasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.155

Lực (4)

Paṭisaṅkhānabalasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.156

Kiếp

Kappasutta

1 phút đọc15 đoạn
4.157

Bệnh

Rogasutta

2 phút đọc19 đoạn
4.158

Thối Ðọa

Parihānisutta

1 phút đọc24 đoạn
4.159

Tỷ-Kheo Ni

Bhikkhunīsutta

4 phút đọc65 đoạn
4.160

Luật Của Bậc Thiện Thệ

Sugatavinayasutta

4 phút đọc48 đoạn
4.161

Tóm Tằt

Saṅkhittasutta

1 phút đọc11 đoạn
4.162

Với Chi Tiết

Vitthārasutta

2 phút đọc43 đoạn
4.163

Bất Tịnh

Asubhasutta

3 phút đọc48 đoạn
4.164

Kham Nhẫn (1)

Paṭhamakhamasutta

2 phút đọc27 đoạn
4.165

Kham Nhẫn (2)

Dutiyakhamasutta

2 phút đọc26 đoạn
4.166

Với Các Chi Tiết

Ubhayasutta

1 phút đọc17 đoạn
4.167

Sàriputta Và Moggallàna

Mahāmoggallānasutta

1 phút đọc19 đoạn
4.168

Moggallàna và Sàriputta

Sāriputtasutta

1 phút đọc19 đoạn
4.169

Với Một Vài Nỗ Lực

Sasaṅkhārasutta

3 phút đọc44 đoạn
4.170

Gắn Liền Cột Chặt

Quan trọng

Yuganaddhasutta

2 phút đọc36 đoạn
4.171

Với Tư Tâm Sở

Cetanāsutta

4 phút đọc49 đoạn
4.172

Ðược Ngã Tánh

Vibhattisutta

1 phút đọc24 đoạn
4.173

Phân Tích

Mahākoṭṭhikasutta

2 phút đọc29 đoạn
4.174

Kotthita

Ānandasutta

2 phút đọc30 đoạn
4.175

Upavàna

Upavāṇasutta

2 phút đọc31 đoạn
4.176

Mong Cầu

Āyācanasutta

1 phút đọc16 đoạn
4.177

Rahula

Rāhulasutta

2 phút đọc18 đoạn
4.178

Hồ Nước Ở Làng

Jambālīsutta

3 phút đọc47 đoạn
4.179

Niết Bàn

Nibbānasutta

1 phút đọc12 đoạn
4.180

Căn Cứ Ðịa

Mahāpadesasutta

6 phút đọc99 đoạn
4.181

Người Chiến Sĩ

Yodhājīvasutta

2 phút đọc28 đoạn
4.182

An Toàn

Pāṭibhogasutta

1 phút đọc17 đoạn
4.183

Ðiều Ðược Nghe

Sutasutta

2 phút đọc33 đoạn
4.184

Không Sợ Hãi

Abhayasutta

4 phút đọc67 đoạn
4.185

Các Sự Thật Bà La Môn

Brāhmaṇasaccasutta

3 phút đọc33 đoạn
4.186

Con Ðường Sai Lạc

Ummaggasutta

3 phút đọc49 đoạn
4.187

Vassakàra

Vassakārasutta

3 phút đọc63 đoạn
4.188

Upaka

Upakasutta

2 phút đọc29 đoạn
4.189

Chứng Ngộ

Sacchikaraṇīyasutta

1 phút đọc19 đoạn
4.190

Ngày Trai Giới

Uposathasutta

3 phút đọc42 đoạn
4.191

Nghe Với Tai

Sotānugatasutta

5 phút đọc96 đoạn
4.192

Trường Hợp

Ṭhānasutta

6 phút đọc76 đoạn
4.193

Bhaddiya

Bhaddiyasutta

6 phút đọc93 đoạn
4.194

Các Vị Sàpùga

Sāmugiyasutta

3 phút đọc27 đoạn
4.195

Vappa

Vappasutta

6 phút đọc89 đoạn
4.196

Sàlha

Sāḷhasutta

5 phút đọc71 đoạn
4.197

Mallika

Mallikādevīsutta

4 phút đọc61 đoạn
4.198

Tự Hành Hạ Mình

Attantapasutta

10 phút đọc111 đoạn
4.199

Ái

Taṇhāsutta

3 phút đọc22 đoạn
4.200

Luyến Ái

Pemasutta

6 phút đọc91 đoạn
4.201

Các Học Pháp

Sikkhāpadasutta

1 phút đọc29 đoạn
4.202

Người Có Lòng Tin

Assaddhasutta

1 phút đọc30 đoạn
4.203

Kẻ Tàn Hại Chúng Sanh

Sattakammasutta

1 phút đọc30 đoạn
4.204

Mười Hạnh

Dasakammasutta

2 phút đọc21 đoạn
4.205

Con Ðường Tám Ngành

Aṭṭhaṅgikasutta

1 phút đọc32 đoạn
4.206

Con Ðường Mười Ngành

Dasamaggasutta

2 phút đọc20 đoạn
4.207

Kẻ Ác Ðộc (1)

Paṭhamapāpadhammasutta

1 phút đọc18 đoạn
4.208

Kẻ Ác Ðộc (2)

Dutiyapāpadhammasutta

1 phút đọc21 đoạn
4.209

Ác Tánh

Tatiyapāpadhammasutta

1 phút đọc18 đoạn
4.210

Tánh Ác Ðộc

Catutthapāpadhammasutta

1 phút đọc26 đoạn
4.211

Chúng

Parisāsutta

1 phút đọc18 đoạn
4.212

Tà Kiến

Diṭṭhisutta

1 phút đọc12 đoạn
4.213

Không Biết Ơn

Akataññutāsutta

1 phút đọc12 đoạn
4.214

Sát Sanh

Pāṇātipātīsutta

1 phút đọc5 đoạn
4.215

Con Ðường (1)

Paṭhamamaggasutta

1 phút đọc5 đoạn
4.216

Con Ðường (2)

Dutiyamaggasutta

1 phút đọc5 đoạn
4.217

Cách Thức Nói (1)

Paṭhamavohārapathasutta

1 phút đọc5 đoạn
4.218

Cách Thức Nói (2)

Dutiyavohārapathasutta

1 phút đọc5 đoạn
4.219

Không Xấu Hổ

Ahirikasutta

1 phút đọc5 đoạn
4.220

Với Liệt Tuệ

Dussīlasutta

1 phút đọc18 đoạn
4.221

Diệu Hạnh

Duccaritasutta

1 phút đọc12 đoạn
4.222

Kiến

Diṭṭhisutta

1 phút đọc12 đoạn
4.223

Vô Ơn

Akataññutāsutta

1 phút đọc8 đoạn
4.224

Sát sanh

Pāṇātipātīsutta

1 phút đọc5 đoạn
4.225

Con Ðường

Paṭhamamaggasutta

1 phút đọc5 đoạn
4.226

Con Ðường

Dutiyamaggasutta

1 phút đọc5 đoạn
4.227

Cách Thức Nói (1)

Paṭhamavohārapathasutta

1 phút đọc5 đoạn
4.228

Cách Thức Nói (2)

Dutiyavohārapathasutta

1 phút đọc5 đoạn
4.229

Không Xấu Hổ

Ahirikasutta

1 phút đọc5 đoạn
4.230

Liệt Tuệ

Duppaññasutta

1 phút đọc6 đoạn
4.231

Các Thi Sĩ

Kavisutta

1 phút đọc14 đoạn
4.232

Tóm Tắt

Saṅkhittasutta

1 phút đọc11 đoạn
4.233

Với Chi Tiết

Vitthārasutta

2 phút đọc32 đoạn
4.234

Sonakàyana

Soṇakāyanasutta

3 phút đọc39 đoạn
4.235

Các Học Pháp

Paṭhamasikkhāpadasutta

2 phút đọc21 đoạn
4.236

Các Học Pháp

Dutiyasikkhāpadasutta

2 phút đọc21 đoạn
4.237

Thánh Ðạo

Ariyamaggasutta

2 phút đọc20 đoạn
4.238

Giác Chi

Bojjhaṅgasutta

1 phút đọc14 đoạn
4.239

Ðáng Quở Trách

Sāvajjasutta

1 phút đọc12 đoạn
4.240

Có Hại

Abyābajjhasutta

1 phút đọc12 đoạn
4.241

Vị Sa Môn

Samaṇasutta

2 phút đọc22 đoạn
4.242

Các Lợi Ích Nhờ Bậc Chân Nhân

Sappurisānisaṁsasutta

1 phút đọc14 đoạn
4.243

Phạm Tội (1)

Saṅghabhedakasutta

2 phút đọc39 đoạn
4.244

Phạm Tội (2)

Āpattibhayasutta

3 phút đọc47 đoạn
4.245

Lợi ích Học Tập

Sikkhānisaṁsasutta

3 phút đọc27 đoạn
4.246

Cách Nằm

Seyyāsutta

2 phút đọc23 đoạn
4.247

Xứng Ðáng Ðược Dựng Tháp

Thūpārahasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.248

Trí Tuệ Tăng Trưởng

Paññāvuddhisutta

1 phút đọc8 đoạn
4.249

Trí Tuệ Tăng Trưởng

Bahukārasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.250

Cách Thức Nói (1)

Paṭhamavohārasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.251

Cách Thức Nói (2)

Dutiyavohārasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.252

Cách Thức Nói (3)

Tatiyavohārasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.253

Cách Thúc Nói (4)

Catutthavohārasutta

1 phút đọc15 đoạn
4.254

Thắng Trí

Abhiññāsutta

1 phút đọc23 đoạn
4.255

Tầm Cầu

Pariyesanāsutta

1 phút đọc18 đoạn
4.256

Nhiếp Pháp

Saṅgahavatthusutta

1 phút đọc8 đoạn
4.257

Con của Màlunkyàputta

Mālukyaputtasutta

2 phút đọc21 đoạn
4.258

Lợi Ích Cho Gia Ðình

Kulasutta

1 phút đọc12 đoạn
4.259

Con Ngựa Thuần Chủng (1)

Paṭhamaājānīyasutta

2 phút đọc24 đoạn
4.260

Con Ngựa Thuần Chủng (2)

Dutiyaājānīyasutta

2 phút đọc24 đoạn
4.261

Lực

Balasutta

1 phút đọc8 đoạn
4.262

Sống Trong Rừng

Araññasutta

1 phút đọc12 đoạn
4.263

Hành Ðộng

Kammasutta

1 phút đọc18 đoạn
4.264

Chấp Nhận (1)

Pāṇātipātīsutta

1 phút đọc12 đoạn
4.265

Chấp Nhận (2)

Adinnādāyīsutta

1 phút đọc9 đoạn
4.266

Chấp Nhận (3)

Micchācārīsutta

1 phút đọc6 đoạn
4.267

Chấp Nhận (4)

Musāvādīsutta

1 phút đọc6 đoạn
4.268

Chấp Nhận (5)

Pisuṇavācāsutta

1 phút đọc6 đoạn
4.269

Chấp Nhận (6)

Pharusavācāsutta

1 phút đọc6 đoạn
4.270

Chấp Nhận (7)

Samphappalāpasutta

1 phút đọc6 đoạn
4.271

Chấp Nhận (8)

Abhijjhālusutta

1 phút đọc6 đoạn
4.272

Chấp Nhận (9)

Byāpannacittasutta

1 phút đọc6 đoạn
4.273

Chấp Nhận (10)

Micchādiṭṭhisutta

1 phút đọc8 đoạn
4.274

Tham

Satipaṭṭhānasutta

1 phút đọc9 đoạn
4.275

Tham

Sammappadhānasutta

1 phút đọc9 đoạn
4.276

Tham

Iddhipādasutta

1 phút đọc11 đoạn
4.277-303

277-303. Tham

Pariññādisutta

1 phút đọc5 đoạn
4.304-783

304-783

Dosaabhiññādisutta

1 phút đọc8 đoạn
5.1

Tóm Lược

Saṅkhittasutta

1 phút đọc19 đoạn
5.2

Rộng Rãi

Vitthatasutta

2 phút đọc27 đoạn
5.3

Khổ

Dukkhasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.4

Tương Xứng

Yathābhatasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.5

Học Pháp

Sikkhāsutta

1 phút đọc12 đoạn
5.6

Bước Vào

Samāpattisutta

1 phút đọc19 đoạn
5.7

Dục Vọng

Kāmasutta

2 phút đọc22 đoạn
5.8

Từ Bỏ

Cavanasutta

1 phút đọc20 đoạn
5.9

Không Tôn Kính (1)

Paṭhamaagāravasutta

1 phút đọc20 đoạn
5.10

Không Tôn Kính (2)

Dutiyaagāravasutta

1 phút đọc23 đoạn
5.11

Chưa Ðược Nghe

Ananussutasutta

1 phút đọc9 đoạn
5.12

Nóc Nhọn

Kūṭasutta

1 phút đọc14 đoạn
5.13

Các Sức Mạnh Tóm Lược

Saṅkhittasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.14

Các Sức Mạnh Rộng Thuyết

Vitthatasutta

2 phút đọc27 đoạn
5.15

Cần Phải Thấy

Daṭṭhabbasutta

1 phút đọc23 đoạn
5.16

Lại Nóc Nhọn

Punakūṭasutta

1 phút đọc11 đoạn
5.17

Hạnh Phúc Cho Ai? (1)

Paṭhamahitasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.18

Hạnh Phúc Cho Ai ? (2)

Dutiyahitasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.19

Hạnh Phúc Cho Ai ? (3)

Tatiyahitasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.20

Hạnh Phúc Cho Ai ? (4)

Catutthahitasutta

1 phút đọc17 đoạn
5.21

Không Có Cung Kính (1)

Paṭhamaagāravasutta

1 phút đọc14 đoạn
5.22

Không Có Cung Kính (2)

Dutiyaagāravasutta

1 phút đọc14 đoạn
5.23

Các Uế Nhiễm

Upakkilesasutta

5 phút đọc44 đoạn
5.24

Ác Giới

Dussīlasutta

2 phút đọc23 đoạn
5.25

Nhiếp Thọ

Anuggahitasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.26

Giải Thoát Xứ

Vimuttāyatanasutta

4 phút đọc49 đoạn
5.27

Ðịnh

Samādhisutta

1 phút đọc14 đoạn
5.28

Năm Chi Phần

Pañcaṅgikasutta

8 phút đọc85 đoạn
5.29

Kinh Hành

Caṅkamasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.30

Tôn Giả Nàgita

Nāgitasutta

3 phút đọc48 đoạn
5.31

Sumanà , Con Gái Vua

Sumanasutta

3 phút đọc55 đoạn
5.32

Cundì, Con Gái Vua

Cundīsutta

4 phút đọc46 đoạn
5.33

Uggaha, Người Gia Chủ

Uggahasutta

3 phút đọc49 đoạn
5.34

Ðại Tướng Sìha

Sīhasenāpatisutta

3 phút đọc43 đoạn
5.35

Lợi Ích và Bố Thí

Dānānisaṁsasutta

1 phút đọc20 đoạn
5.36

Cho Ðúng Thời

Kāladānasutta

1 phút đọc26 đoạn
5.37

Bố Thí Bữa Ăn

Bhojanasutta

1 phút đọc21 đoạn
5.38

Sự Lợi Ích Lòng Tin

Saddhasutta

2 phút đọc34 đoạn
5.39

Con Trai

Puttasutta

1 phút đọc32 đoạn
5.40

Cây Sàla Lớn

Mahāsālaputtasutta

1 phút đọc44 đoạn
5.41

Trở Thành Giàu

Ādiyasutta

3 phút đọc44 đoạn
5.42

Bậc Chân Nhân

Sappurisasutta

1 phút đọc27 đoạn
5.43

Khả Lạc

Iṭṭhasutta

2 phút đọc47 đoạn
5.44

Cho Các Vật Khả Ái

Manāpadāyīsutta

3 phút đọc65 đoạn
5.45

Phước Ðiền

Puññābhisandasutta

2 phút đọc27 đoạn
5.46

Cụ Túc

Sampadāsutta

1 phút đọc8 đoạn
5.47

Tài Vật

Dhanasutta

2 phút đọc36 đoạn
5.48

Sự Kiện Không Thể Có Ðược

Alabbhanīyaṭhānasutta

5 phút đọc55 đoạn
5.49

Người Kosala

Kosalasutta

1 phút đọc14 đoạn
5.50

Tôn Giả Nàrada

Nāradasutta

8 phút đọc110 đoạn
5.51

Ngăn Chặn

Āvaraṇasutta

3 phút đọc28 đoạn
5.52

Ðống

Akusalarāsisutta

1 phút đọc10 đoạn
5.53

Các Chi Phần

Padhāniyaṅgasutta

1 phút đọc15 đoạn
5.54

Thời Gian Ðể Tinh Cần

Samayasutta

2 phút đọc34 đoạn
5.55

Mẹ Và Con

Mātāputtasutta

3 phút đọc55 đoạn
5.56

Thân Giáo Sư

Upajjhāyasutta

3 phút đọc26 đoạn
5.57

Sự Kiện Cần Phải Quan Sát

Quan trọng

Abhiṇhapaccavekkhitabbaṭhānasutta

6 phút đọc78 đoạn
5.58

Thanh Niên Licchavi

Licchavikumārakasutta

4 phút đọc60 đoạn
5.59

Khó Tìm Ðược (1)

Paṭhamavuḍḍhapabbajitasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.60

Khó Tìm Ðược (2)

Dutiyavuḍḍhapabbajitasutta

1 phút đọc14 đoạn
5.61

Các Tưởng (1)

Paṭhamasaññāsutta

1 phút đọc8 đoạn
5.62

Các Tưởng (2)

Dutiyasaññāsutta

1 phút đọc8 đoạn
5.63

Tăng Trưởng (1)

Paṭhamavaḍḍhisutta

1 phút đọc12 đoạn
5.64

Tăng Trưởng (2)

Dutiyavaḍḍhisutta

1 phút đọc12 đoạn
5.65

Nói Chuyện

Sākacchasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.66

Ðời Sống

Sājīvasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.67

Thần Thông (1)

Paṭhamaiddhipādasutta

1 phút đọc14 đoạn
5.68

Thần Thông (2)

Dutiyaiddhipādasutta

2 phút đọc17 đoạn
5.69

Nhàm Chán (1)

Nibbidāsutta

1 phút đọc8 đoạn
5.70

Nhàm Chán (2)

Āsavakkhayasutta

1 phút đọc14 đoạn
5.71

Tâm Giải Thoát Quả (1)

Paṭhamacetovimuttiphalasutta

3 phút đọc25 đoạn
5.72

Tâm Giải Thoát Quả (2)

Dutiyacetovimuttiphalasutta

1 phút đọc25 đoạn
5.73

Sống Theo Pháp (1)

Paṭhamadhammavihārīsutta

3 phút đọc27 đoạn
5.74

Sống Theo Pháp (2)

Dutiyadhammavihārīsutta

2 phút đọc24 đoạn
5.75

Người Chiến Sĩ (1)

Paṭhamayodhājīvasutta

8 phút đọc104 đoạn
5.76

Người Chiến Sĩ (2)

Dutiyayodhājīvasutta

10 phút đọc138 đoạn
5.77

Sợ Hãi Trong Tương Lai (1)

Paṭhamaanāgatabhayasutta

3 phút đọc41 đoạn
5.78

Sợ Hãi Trong Tương Lai (2)

Dutiyaanāgatabhayasutta

4 phút đọc46 đoạn
5.79

Sợ Hãi Trong Tương Lai (3)

Tatiyaanāgatabhayasutta

4 phút đọc59 đoạn
5.80

Sự Sợ Hãi Trong Tương Lai (4)

Catutthaanāgatabhayasutta

3 phút đọc47 đoạn
5.81

Khả Ái

Rajanīyasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.82

Ly Tham

Vītarāgasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.83

Lừa Ðảo

Kuhakasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.84

Lòng Tin

Assaddhasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.85

Không Kham Nhẫn

Akkhamasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.86

Vô Ngại Giải

Paṭisambhidāpattasutta

1 phút đọc9 đoạn
5.87

Giới

Sīlavantasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.88

Vị Trưởng Lão

Therasutta

3 phút đọc22 đoạn
5.89

Vị Tỷ Kheo Hữu Học (1)

Paṭhamasekhasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.90

Vị Tỷ Kheo Hữu Học (2)

Dutiyasekhasutta

3 phút đọc48 đoạn
5.91

Ðầy Ðủ (1)

Paṭhamasampadāsutta

1 phút đọc8 đoạn
5.92

Ðầy Dủ (2)

Dutiyasampadāsutta

1 phút đọc8 đoạn
5.93

Trả Lời

Byākaraṇasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.94

Lạc Trú

Phāsuvihārasutta

1 phút đọc10 đoạn
5.95

Bất Ðộng

Akuppasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.96

Nghe Pháp

Sutadharasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.97

Nói Chuyện

Kathāsutta

1 phút đọc13 đoạn
5.98

Rừng

Āraññakasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.99

Con Sư Tử.

Sīhasutta

1 phút đọc25 đoạn
5.100

Kakudha

Kakudhatherasutta

5 phút đọc97 đoạn
5.101

Ðáng Sợ Hãi

Sārajjasutta

1 phút đọc18 đoạn
5.102

Ðáng Nghi Ngờ

Ussaṅkitasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.103

Kẻ Ăn Trộm

Mahācorasutta

3 phút đọc57 đoạn
5.104

Ðem Lại An Lạc

Samaṇasukhumālasutta

2 phút đọc21 đoạn
5.105

An Ổn Trú

Phāsuvihārasutta

1 phút đọc10 đoạn
5.106

Tôn Giả Ananda

Ānandasutta

3 phút đọc36 đoạn
5.107

Giới

Sīlasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.108

Vô Học

Asekhasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.109

Người Bốn Phương

Cātuddisasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.110

Khu Rừng

Araññasutta

2 phút đọc18 đoạn
5.111

Ði Ðến Các Gia Ðình

Kulūpakasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.112

Sa Môn Tùy Tùng

Pacchāsamaṇasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.113

Thiền Ðịnh

Sammāsamādhisutta

1 phút đọc12 đoạn
5.114

Tại Andhakavinda

Andhakavindasutta

2 phút đọc14 đoạn
5.115

Xan Lẫn

Maccharinīsutta

1 phút đọc12 đoạn
5.116

Tán Thán

Vaṇṇanāsutta

1 phút đọc20 đoạn
5.117

Ganh Tỵ

Issukinīsutta

1 phút đọc20 đoạn
5.118

Tri Kiến

Micchādiṭṭhikasutta

1 phút đọc20 đoạn
5.119

Lời Nói

Micchāvācāsutta

1 phút đọc20 đoạn
5.120

Tinh Tấn

Micchāvāyāmasutta

1 phút đọc26 đoạn
5.121

Người Bệnh

Gilānasutta

2 phút đọc15 đoạn
5.122

Niệm Xứ

Satisūpaṭṭhitasutta

1 phút đọc10 đoạn
5.123

Săn Sóc Bệnh

Paṭhamaupaṭṭhākasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.124

Săn Sóc Bệnh (2)

Dutiyaupaṭṭhākasutta

1 phút đọc20 đoạn
5.125

Tuổi Thọ (1)

Paṭhamaanāyussāsutta

1 phút đọc12 đoạn
5.126

Tuổi Thọ (2)

Dutiyaanāyussāsutta

1 phút đọc12 đoạn
5.127

Sống Biệt Lập

Vapakāsasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.128

Các Ðiều Khổ Cho Sa Môn

Samaṇasukhasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.129

Ngũ Nghịch

Parikuppasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.130

Thành Tựu

Byasanasutta

1 phút đọc22 đoạn
5.131

Chuyển Luân Vương

Paṭhamacakkānuvattanasutta

2 phút đọc16 đoạn
5.132

Chuyển Luân Vương (2)

Dutiyacakkānuvattanasutta

2 phút đọc16 đoạn
5.133

Chuyển Luân Vương (3)

Dhammarājāsutta

3 phút đọc26 đoạn
5.134

Tại Mỗi Phương Hướng

Yassaṁdisaṁsutta

2 phút đọc28 đoạn
5.135

Mục Ðích(1)

Paṭhamapatthanāsutta

3 phút đọc44 đoạn
5.136

Mục Ðích (2)

Dutiyapatthanāsutta

2 phút đọc42 đoạn
5.137

Ngủ Rất Ít

Appaṁsupatisutta

1 phút đọc12 đoạn
5.138

Ăn Các Ðồ Thực Vật

Bhattādakasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.139

Không Có Thể Kham Nhẫn

Akkhamasutta

7 phút đọc80 đoạn
5.140

Biết Nghe

Sotasutta

4 phút đọc59 đoạn
5.141

Cho Là Khinh

Avajānātisutta

2 phút đọc28 đoạn
5.142

Làm Sai Lạc

Ārabhatisutta

3 phút đọc37 đoạn
5.143

Tại Ðền Sàrandada

Sārandadasutta

2 phút đọc36 đoạn
5.144

Tại Rừng Tikandaki

Tikaṇḍakīsutta

2 phút đọc29 đoạn
5.145

Con Ðường Ðến Ðịa Ngục

Nirayasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.146

Người Bạn

Mittasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.147

Bố Thí Không Xứng Bậc Chân Nhân

Asappurisadānasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.148

Bố Thí Xứng Bậc Chân Nhân

Sappurisadānasutta

2 phút đọc17 đoạn
5.149

Thời Giải Thoát

Paṭhamasamayavimuttasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.150

Thời Giải Thoát

Dutiyasamayavimuttasutta

1 phút đọc19 đoạn
5.151

Quyết Ðịnh Tánh Về Diệu Pháp (1)

Paṭhamasammattaniyāmasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.152

Quyết Ðịnh Tánh Về Diệu Pháp (2)

Dutiyasammattaniyāmasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.153

Quyết Ðịnh Tánh Về Diệu Pháp (3)

Tatiyasammattaniyāmasutta

2 phút đọc12 đoạn
5.154

Diệu Pháp Hỗn Loạn (1)

Paṭhamasaddhammasammosasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.155

Diệu Pháp Hỗn Loạn (2)

Dutiyasaddhammasammosasutta

2 phút đọc32 đoạn
5.156

Diệu Pháp Hỗn Loạn (3)

Tatiyasaddhammasammosasutta

3 phút đọc42 đoạn
5.157

Ác Thuyết

Dukkathāsutta

5 phút đọc70 đoạn
5.158

158 Sợ Hãi

Sārajjasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.159

Tôn Guả Udàyi

Udāyīsutta

1 phút đọc20 đoạn
5.160

Khó Trừ Khử

Duppaṭivinodayasutta

1 phút đọc14 đoạn
5.161

Trừ Khử Hiềm Hận (1)

Paṭhamaāghātapaṭivinayasutta

1 phút đọc19 đoạn
5.162

Trừ Khử Hiềm Hận (2)

Dutiyaāghātapaṭivinayasutta

6 phút đọc66 đoạn
5.163

Cuộc Nói Chuyện

Sākacchasutta

1 phút đọc16 đoạn
5.164

Một Ví Dụ

Sājīvasutta

1 phút đọc13 đoạn
5.165

Những Câu Hỏi

Pañhapucchāsutta

1 phút đọc11 đoạn
5.166

Diệt Thọ Tưởng Ðịnh

Nirodhasutta

5 phút đọc78 đoạn
5.167

Buộc Tội

Codanāsutta

5 phút đọc66 đoạn
5.168

Giới

Sīlasutta

2 phút đọc24 đoạn
5.169

Ðưa Ðến Biết

Khippanisantisutta

1 phút đọc18 đoạn
5.170

Bhaddaji

Bhaddajisutta

2 phút đọc34 đoạn
5.171

Sợ Hãi

Sārajjasutta

1 phút đọc18 đoạn
5.172

Không Sợ Hãi

Visāradasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.173

Ðịa Ngục

Nirayasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.174

Sợ Hãi Hận Thù

Verasutta

2 phút đọc40 đoạn
5.175

Kẻ Bị Vất Bỏ

Caṇḍālasutta

1 phút đọc20 đoạn
5.176

Hoan Hỷ

Pītisutta

2 phút đọc35 đoạn
5.177

Người Buôn Bán

Vaṇijjāsutta

1 phút đọc8 đoạn
5.178

Các Vua

Rājāsutta

3 phút đọc77 đoạn
5.179

Gia Chủ

Gihisutta

5 phút đọc86 đoạn
5.180

Gavesì, Người Tầm Cầu

Gavesīsutta

5 phút đọc96 đoạn
5.181

Rừng

Āraññikasutta

1 phút đọc11 đoạn
5.182

Các Hạng Người Khác

Cīvarasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.183

Các Hạng Người Khác

Rukkhamūlikasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.184

Các Hạng Người Khác

Sosānikasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.185

Các Hạng Người Khác

Abbhokāsikasutta

1 phút đọc5 đoạn
5.186

Các Hạng Người Khác

Nesajjikasutta

1 phút đọc5 đoạn
5.187

Các Hạng Người Khác

Yathāsanthatikasutta

1 phút đọc5 đoạn
5.188

Các Hạng Người Khác

Ekāsanikasutta

1 phút đọc5 đoạn
5.189

Các Hạng Người Khác

Khalupacchābhattikasutta

1 phút đọc5 đoạn
5.190

Ăn Từ Bình Bát.

Pattapiṇḍikasutta

1 phút đọc17 đoạn
5.191

Ví Dụ Con Chó

Soṇasutta

2 phút đọc27 đoạn
5.192

Ba-La-Môn Dona

Doṇabrāhmaṇasutta

9 phút đọc120 đoạn
5.193

Bà-La-Môn Sangarava

Saṅgāravasutta

7 phút đọc51 đoạn
5.194

Ba La Môn Kàranapàli

Kāraṇapālīsutta

4 phút đọc53 đoạn
5.195

Bà La Môn Pingiyani

Piṅgiyānīsutta

2 phút đọc27 đoạn
5.196

Mộng

Mahāsupinasutta

4 phút đọc32 đoạn
5.197

Mưa

Vassasutta

1 phút đọc19 đoạn
5.198

Lời Nói

Vācāsutta

1 phút đọc8 đoạn
5.199

Gia Ðình

Kulasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.200

Xuất Ly

Nissāraṇīyasutta

3 phút đọc41 đoạn
5.201

Kimbila

Kimilasutta

2 phút đọc12 đoạn
5.202

Nghe Pháp

Dhammassavanasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.203

Con Ngựa Thuần

Assājānīyasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.204

Các Sức Mạnh

Balasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.205

Tâm Hoang Vu

Cetokhilasutta

1 phút đọc16 đoạn
5.206

Tâm Triền Phược

Vinibandhasutta

1 phút đọc16 đoạn
5.207

Cháo

Yāgusutta

1 phút đọc8 đoạn
5.208

Tăm Xỉa Răng

Dantakaṭṭhasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.209

Thuyết Pháp Với Giọng Ca

Gītassarasutta

1 phút đọc9 đoạn
5.210

Thất Niệm

Muṭṭhassatisutta

1 phút đọc18 đoạn
5.211

Mắng Nhiếc

Akkosakasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.212

Ðấu Tranh

Bhaṇḍanakārakasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.213

Ác Giới, Phá Giới

Sīlasutta

2 phút đọc30 đoạn
5.214

Người Nói Nhiều

Bahubhāṇisutta

1 phút đọc12 đoạn
5.215

Không Kham Nhẫn (1)

Paṭhamaakkhantisutta

1 phút đọc12 đoạn
5.216

Không Kham Nhẫn (2)

Dutiyaakkhantisutta

1 phút đọc12 đoạn
5.217

Không Tịnh Tín (1)

Paṭhamaapāsādikasutta

1 phút đọc20 đoạn
5.218

Không Tịnh Tín (2)

Dutiyaapāsādikasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.219

Lửa

Aggisutta

1 phút đọc8 đoạn
5.220

Tại Madhurà

Madhurāsutta

1 phút đọc14 đoạn
5.221

Du Hành Dài

Paṭhamadīghacārikasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.222

Du Hành Dài (2)

Dutiyadīghacārikasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.223

Sống Quá Lâu (1)

Atinivāsasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.224

Sống Quá Lâu (2)

Maccharīsutta

1 phút đọc12 đoạn
5.225

Viếng Thăm Gia Ðình(1)

Paṭhamakulūpakasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.226

Viếng Thăm Gia Ðình (2)

Dutiyakulūpakasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.227

Tài Sản

Bhogasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.228

Bữa Ăn

Ussūrabhattasutta

2 phút đọc20 đoạn
5.229

Rắn Ðen (1)

Paṭhamakaṇhasappasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.230

Rắn Ðen (2)

Dutiyakaṇhasappasutta

1 phút đọc24 đoạn
5.231

Trú Tại Chỗ

Āvāsikasutta

1 phút đọc20 đoạn
5.232

Ðược Ái Mộ

Piyasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.233

Làm Cho Chói Sáng

Sobhanasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.234

Giúp Ðỡ Nhiều

Bahūpakārasutta

1 phút đọc13 đoạn
5.235

Có Lòng Từ Mẫn

Anukampasutta

1 phút đọc14 đoạn
5.236

Không Tán Thán Tương Xứng

Paṭhamaavaṇṇārahasutta

1 phút đọc20 đoạn
5.237

Xan Tham (1)

Dutiyaavaṇṇārahasutta

1 phút đọc20 đoạn
5.238

Xan Tham (2)

Tatiyaavaṇṇārahasutta

1 phút đọc20 đoạn
5.239

Xan Tham (3)

Paṭhamamacchariyasutta

1 phút đọc20 đoạn
5.240

Xan Tham (4)

Dutiyamacchariyasutta

1 phút đọc26 đoạn
5.241

Người Ác Hành (1)

Paṭhamaduccaritasutta

1 phút đọc20 đoạn
5.242

Người Ác Hành (2)

Paṭhamakāyaduccaritasutta

1 phút đọc5 đoạn
5.243

Người Ác Hành (2)

Paṭhamavacīduccaritasutta

1 phút đọc5 đoạn
5.244

Người Ác Hành (2)

Paṭhamamanoduccaritasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.245

Người Ác Hành (3)

Dutiyaduccaritasutta

1 phút đọc20 đoạn
5.246

Người Ác Hành (4)

Dutiyakāyaduccaritasutta

1 phút đọc5 đoạn
5.247

Người Ác Hành (4)

Dutiyavacīduccaritasutta

1 phút đọc5 đoạn
5.248

Nghĩa Ðịa

Dutiyamanoduccaritasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.249

Nghĩa Ðịa

Sivathikasutta

2 phút đọc34 đoạn
5.250

Tịnh Tín Ðối Với Một Người

Puggalappasādasutta

2 phút đọc37 đoạn
5.251

Cụ Túc Giới

Upasampādetabbasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.252

Che Chở Và Phục Vụ

Nissayasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.253

Che Chở Và Phục Vụ

Sāmaṇerasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.254

Xan Tham

Pañcamacchariyasutta

1 phút đọc9 đoạn
5.255

Phạm Hạnh

Macchariyappahānasutta

1 phút đọc9 đoạn
5.256

Thiền

Paṭhamajhānasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.257-263

257–263. Thiền và Thánh Quả (1)

Dutiyajhānasuttādisattaka

1 phút đọc12 đoạn
5.264

Thiền và Thánh Quả (2)

Aparapaṭhamajhānasutta

1 phút đọc12 đoạn
5.265-271

265–271. Thiền và Thánh Quả (2)

Aparadutiyajhānasuttādi

1 phút đọc13 đoạn
5.272

Người Tri Phạn (Coi bữa ăn)

Bhattuddesakasutta

2 phút đọc16 đoạn
5.273-285

273–285

Senāsanapaññāpakasuttādi

2 phút đọc23 đoạn
5.286

Các Người Khác

Bhikkhusutta

1 phút đọc12 đoạn
5.287-292

287–292. Các Người Khác

Bhikkhunīsuttādi

1 phút đọc12 đoạn
5.293

Các Người Khác

Ājīvakasutta

1 phút đọc8 đoạn
5.294-302

294–302. Các Người Khác

Nigaṇṭhasuttādi

1 phút đọc9 đoạn
5.303

Các Người Khác

~

1 phút đọc7 đoạn
5.304

Các Người Khác

~

1 phút đọc7 đoạn
5.305

Các Người Khác

~

1 phút đọc7 đoạn
5.306

Các Người Khác

~

1 phút đọc7 đoạn
5.307

Các Người Khác

~

1 phút đọc7 đoạn
5.308-1152

308–1152

~

1 phút đọc29 đoạn
6.1

Ðáng Ðược Cung Kính (1)

Paṭhamaāhuneyyasutta

2 phút đọc21 đoạn
6.2

Ðáng Ðược Cung Kính (2)

Dutiyaāhuneyyasutta

4 phút đọc29 đoạn
6.3

Các Căn

Indriyasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.4

Các Lực

Balasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.5

Con Ngựa Thuần Chủng (1)

Paṭhamaājānīyasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.6

Con Ngựa Thuần Chủng (2)

Dutiyaājānīyasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.7

Con Ngựa Thuần Chủng (2)

Tatiyaājānīyasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.8

Vô Thượng

Anuttariyasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.9

Tùy Niệm Xứ

Anussatiṭṭhānasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.10

Mahànàma

Mahānāmasutta

5 phút đọc68 đoạn
6.11

Cần Phải Nhớ (1)

Paṭhamasāraṇīyasutta

2 phút đọc13 đoạn
6.12

Cần Phải Nhớ (2)

Dutiyasāraṇīyasutta

2 phút đọc15 đoạn
6.13

Xuất Ly Giới

Nissāraṇīyasutta

3 phút đọc49 đoạn
6.14

Hiền Thiện

Bhaddakasutta

2 phút đọc28 đoạn
6.15

Không Hối Hận

Anutappiyasutta

2 phút đọc33 đoạn
6.16

Cha Mẹ Của NakuLa (1)

Nakulapitusutta

4 phút đọc67 đoạn
6.17

Cha mẹ Của Nakula (2)

Soppasutta

3 phút đọc63 đoạn
6.18

Con Cá

Macchabandhasutta

3 phút đọc44 đoạn
6.19

Niệm Chết (1)

Paṭhamamaraṇassatisutta

4 phút đọc65 đoạn
6.20

Niệm Chết (2)

Dutiyamaraṇassatisutta

3 phút đọc43 đoạn
6.21

Tại Sàmagàma

Sāmakasutta

2 phút đọc32 đoạn
6.22

Không Thối Ðọa

Aparihāniyasutta

1 phút đọc11 đoạn
6.23

Sợ Hãi

Bhayasutta

1 phút đọc30 đoạn
6.24

Núi Tuyết Sơn

Himavantasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.25

Tùy Niệm Xứ

Anussatiṭṭhānasutta

3 phút đọc46 đoạn
6.26

Kaccàna

Mahākaccānasutta

4 phút đọc61 đoạn
6.27

Các Thời Gian (1)

Paṭhamasamayasutta

2 phút đọc39 đoạn
6.28

Các Thời Gian (2)

Dutiyasamayasutta

4 phút đọc43 đoạn
6.29

Udàyi

Udāyīsutta

5 phút đọc52 đoạn
6.30

Trên Tất Cả

Anuttariyasutta

4 phút đọc67 đoạn
6.31

Hữu Học

Sekhasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.32

Không Thối Ðọa (1)

Paṭhamaaparihānasutta

1 phút đọc26 đoạn
6.33

Không Thối Ðọa (2)

Dutiyaaparihānasutta

1 phút đọc17 đoạn
6.34

Ðại Mục Kiền Liên

Mahāmoggallānasutta

3 phút đọc37 đoạn
6.35

Minh Phần

Vijjābhāgiyasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.36

Gốc Rễ Của Ðấu Tranh

Vivādamūlasutta

2 phút đọc23 đoạn
6.37

Bố Thí

Chaḷaṅgadānasutta

2 phút đọc44 đoạn
6.38

Tự Làm

Attakārīsutta

2 phút đọc30 đoạn
6.39

Nhân Duyên

Nidānasutta

2 phút đọc28 đoạn
6.40

Tôn Giả Kimbila

Kimilasutta

2 phút đọc13 đoạn
6.41

Ðống Gỗ

Dārukkhandhasutta

2 phút đọc20 đoạn
6.42

Tôn Giả Nagita

Nāgitasutta

5 phút đọc60 đoạn
6.43

Con Voi

Nāgasutta

4 phút đọc98 đoạn
6.44

Migasàlà

Migasālāsutta

5 phút đọc77 đoạn
6.45

Nghèo Khổ

Iṇasutta

4 phút đọc100 đoạn
6.46

Mahàcunda

Mahācundasutta

3 phút đọc32 đoạn
6.47

Cho Ðời Này (1)

Paṭhamasandiṭṭhikasutta

2 phút đọc25 đoạn
6.48

Cho Ðời Này (2)

Dutiyasandiṭṭhikasutta

2 phút đọc25 đoạn
6.49

Khema

Khemasutta

2 phút đọc27 đoạn
6.50

Các Căn

Indriyasaṁvarasutta

2 phút đọc21 đoạn
6.51

Ananda

Ānandasutta

2 phút đọc29 đoạn
6.52

Vị Sát Ðế Lỵ

Khattiyasutta

3 phút đọc22 đoạn
6.53

Không Phóng Dật

Appamādasutta

2 phút đọc25 đoạn
6.54

Dhammika

Dhammikasutta

8 phút đọc171 đoạn
6.55

Sona

Soṇasutta

6 phút đọc97 đoạn
6.56

Phagguna

Phaggunasutta

5 phút đọc69 đoạn
6.57

Sáu Sanh Loại

Chaḷabhijātisutta

5 phút đọc67 đoạn
6.58

Các Lậu Hoặc

Āsavasutta

5 phút đọc59 đoạn
6.59

Người Bán Củi

Dārukammikasutta

3 phút đọc39 đoạn
6.60

Hatthisàriputta

Hatthisāriputtasutta

8 phút đọc98 đoạn
6.61

Con Ðường Ði Ðến Bờ Bên Kia

Majjhesutta

4 phút đọc56 đoạn
6.62

Lời Cảm Hứng

Purisindriyañāṇasutta

8 phút đọc157 đoạn
6.63

Một Pháp Môn Quyết Trạch

Nibbedhikasutta

9 phút đọc142 đoạn
6.64

Tiếng Rống Con Sư Tử

Sīhanādasutta

5 phút đọc44 đoạn
6.65

Vị Bất Lai

Anāgāmiphalasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.66

A-La-Hán

Arahattasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.67

Những Người Bạn

Mittasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.68

Hội Chúng

Saṅgaṇikārāmasutta

1 phút đọc16 đoạn
6.69

Vị Thiên Nhân

Devatāsutta

3 phút đọc46 đoạn
6.70

Thần Thông

Samādhisutta

2 phút đọc20 đoạn
6.71

Chứng Nhân

Sakkhibhabbasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.72

Sức Mạnh

Balasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.73

Thiền (1)

Paṭhamatajjhānasutta

1 phút đọc14 đoạn
6.74

Thiền (2)

Dutiyatajjhānasutta

1 phút đọc18 đoạn
6.75

Khổ

Dukkhasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.76

A-La-Hán Quả

Arahattasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.77

Thượng Nhân Pháp

Uttarimanussadhammasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.78

Lạc Hỷ

Sukhasomanassasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.79

Chứng Ðắc

Adhigamasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.80

Lớn Mạnh

Mahantattasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.81

Ðịa Ngục

Paṭhamanirayasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.82

Ðịa Ngục (2)

Dutiyanirayasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.83

Pháp Tối Thượng

Aggadhammasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.84

Ngày và Ðêm

Rattidivasasutta

1 phút đọc18 đoạn
6.85

Mát Lạnh

Sītibhāvasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.86

Chướng Ngại

Āvaraṇasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.87

Nghiệp Chướng

Voropitasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.88

Không Ưa Nghe

Sussūsatisutta

1 phút đọc12 đoạn
6.89

Cần Phải Ðoạn Tận

Appahāyasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.90

Chứng Ðược Ðoạn Tận

Pahīnasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.91

Làm Cho Sanh Khởi

Abhabbasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.92

Bậc Ðạo Sư

Paṭhamaabhabbaṭṭhānasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.93

Hành

Dutiyaabhabbaṭṭhānasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.94

Mẹ

Tatiyaabhabbaṭṭhānasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.95

Tự Làm

Catutthaabhabbaṭṭhānasutta

1 phút đọc16 đoạn
6.96

Sự Xuất Hiện

Pātubhāvasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.97

Các Lợi Ích

Ānisaṁsasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.98

Vô Thường

Aniccasutta

1 phút đọc10 đoạn
6.99

Khổ

Dukkhasutta

1 phút đọc7 đoạn
6.100

Vô Ngã

Anattasutta

1 phút đọc7 đoạn
6.101

Niết Bàn

Nibbānasutta

1 phút đọc10 đoạn
6.102

Không Có Hạn Chế (1)

Anavatthitasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.103

Không Có Hạn Chế (2)

Ukkhittāsikasutta

1 phút đọc9 đoạn
6.104

Không Có Hạn Chế (3)

Atammayasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.105

Hữu

Bhavasutta

1 phút đọc13 đoạn
6.106

Khát Ái

Taṇhāsutta

1 phút đọc21 đoạn
6.107

Tham

Rāgasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.108

Ác Hành

Duccaritasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.109

Suy Tầm

Vitakkasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.110

Tưởng

Saññāsutta

1 phút đọc12 đoạn
6.111

Giới

Dhātusutta

1 phút đọc12 đoạn
6.112

Thỏa Mãn

Assādasutta

1 phút đọc12 đoạn
6.113

Bất Lạc

Aratisutta

1 phút đọc12 đoạn
6.114

Biết Ðủ

Santuṭṭhitāsutta

1 phút đọc12 đoạn
6.115

Ác Ngôn

Dovacassatāsutta

1 phút đọc12 đoạn
6.116

Trạo Cử

Uddhaccasutta

1 phút đọc18 đoạn
6.117

Quán (1)

Kāyānupassīsutta

1 phút đọc12 đoạn
6.118

Quán (2)

Dhammānupassīsutta

1 phút đọc19 đoạn
6.119

Thấy Bất Tử

Tapussasutta

1 phút đọc8 đoạn
6.120-139

120–139. Thấy Ðược Bất Tử

Bhallikādisutta

1 phút đọc28 đoạn
6.140

Tham (1)

~

1 phút đọc7 đoạn
6.141

Tham (2)

~

1 phút đọc7 đoạn
6.142

Tham (3)

~

1 phút đọc7 đoạn
6.143-169

143–169. Tham (4)

~

1 phút đọc12 đoạn
6.170-649

170–649. Tham (4)

~

1 phút đọc33 đoạn
7.1

Ðược Ái Mộ (1)

Paṭhamapiyasutta

1 phút đọc18 đoạn
7.2

Ðược Ái Mộ(2)

Dutiyapiyasutta

1 phút đọc12 đoạn
7.3

Các Sức Mạnh Tóm Tắt

Saṅkhittabalasutta

1 phút đọc20 đoạn
7.4

Các Sức Mạnh rộng Thuyết

Vitthatabalasutta

3 phút đọc42 đoạn
7.5

Các Tài Sản Tóm Tắt

Saṅkhittadhanasutta

1 phút đọc20 đoạn
7.6

Các Tài Sản Rộng Thuyết

Vitthatadhanasutta

3 phút đọc42 đoạn
7.7

Ugga

Uggasutta

1 phút đọc27 đoạn
7.8

Các Kiết Sử

Saṁyojanasutta

1 phút đọc8 đoạn
7.9

Ðoạn Tận

Pahānasutta

1 phút đọc21 đoạn
7.10

Xan Tham

Macchariyasutta

1 phút đọc14 đoạn
7.11

Tùy Miên(1)

Paṭhamaanusayasutta

1 phút đọc8 đoạn
7.12

Tùy Miên (2)

Dutiyaanusayasutta

1 phút đọc21 đoạn
7.13

Gia Ðình

Kulasutta

1 phút đọc12 đoạn
7.14

Các Hạng Người

Puggalasutta

1 phút đọc8 đoạn
7.15

Ví Dụ Nước

Udakūpamāsutta

3 phút đọc66 đoạn
7.16

Không Thường Xuyên

Aniccānupassīsutta

2 phút đọc20 đoạn
7.17

Khổ, Vô Ngã, Tịch Tịnh

Dukkhānupassīsutta

1 phút đọc7 đoạn
7.18

Khổ, Vô Ngã, Tịch Tịnh

Anattānupassīsutta

1 phút đọc5 đoạn
7.19

Khổ, Vô Ngã, Tịch Tịnh

Nibbānasutta

2 phút đọc18 đoạn
7.20

Sự Thù Diệu

Niddasavatthusutta

1 phút đọc20 đoạn
7.21

Tại Sàrandada

Sārandadasutta

2 phút đọc29 đoạn
7.22

Vassakàra

Vassakārasutta

5 phút đọc57 đoạn
7.23

Vị Tỷ Kheo

Paṭhamasattakasutta

2 phút đọc20 đoạn
7.24

Công Việc

Dutiyasattakasutta

1 phút đọc15 đoạn
7.25

Tin Tưởng

Tatiyasattakasutta

1 phút đọc15 đoạn
7.26

Giác Chi

Bojjhaṅgasutta

1 phút đọc15 đoạn
7.27

Tưởng

Saññāsutta

1 phút đọc15 đoạn
7.28

Hữu Học

Paṭhamaparihānisutta

2 phút đọc17 đoạn
7.29

Thối Ðọa

Dutiyaparihānisutta

2 phút đọc58 đoạn
7.30

Bất Hạnh Thối Ðọa

Vipattisutta

1 phút đọc6 đoạn
7.31

Bất Hạnh Thối Ðọa

Parābhavasutta

2 phút đọc53 đoạn
7.32

Không Phóng Dật

Appamādagāravasutta

1 phút đọc28 đoạn
7.33

Xấu Hổ

Hirigāravasutta

1 phút đọc19 đoạn
7.34

Dễ Nói (1)

Paṭhamasovacassatāsutta

1 phút đọc19 đoạn
7.35

Dễ Nói (2)

Dutiyasovacassatāsutta

2 phút đọc39 đoạn
7.36

Bạn Hữu(1)

Paṭhamamittasutta

1 phút đọc20 đoạn
7.37

Bạn Hữu (2)

Dutiyamittasutta

1 phút đọc18 đoạn
7.38

Vô Ngại Giải

Paṭhamapaṭisambhidāsutta

1 phút đọc14 đoạn
7.39

Vô Ngại Giải

Dutiyapaṭisambhidāsutta

1 phút đọc14 đoạn
7.40

Ðiều Phục

Paṭhamavasasutta

1 phút đọc8 đoạn
7.41

Ðiều Phục

Dutiyavasasutta

1 phút đọc8 đoạn
7.42

Sự Thù Diệu (1)

Paṭhamaniddasasutta

2 phút đọc36 đoạn
7.43

Sự Thù Diệu (2)

Dutiyaniddasasutta

2 phút đọc44 đoạn
7.44

Thức Trú

Sattaviññāṇaṭṭhitisutta

2 phút đọc21 đoạn
7.45

Tư Lương Cho Ðịnh

Samādhiparikkhārasutta

1 phút đọc8 đoạn
7.46

Lửa (1)

Paṭhamaaggisutta

1 phút đọc8 đoạn
7.47

Lửa (2)

Dutiyaaggisutta

6 phút đọc77 đoạn
7.48

Tưởng (1)

Paṭhamasaññāsutta

1 phút đọc8 đoạn
7.49

Tưởng (2)

Dutiyasaññāsutta

6 phút đọc94 đoạn
7.50

Dâm Dục

Methunasutta

3 phút đọc38 đoạn
7.51

Hệ Lụy

Saṁyogasutta

3 phút đọc51 đoạn
7.52

Bố Thí

Dānamahapphalasutta

4 phút đọc58 đoạn
7.53

Mẹ Của Nanda

Nandamātāsutta

6 phút đọc84 đoạn
7.54

Không Tuyên Bố

Abyākatasutta

3 phút đọc39 đoạn
7.55

Sanh Thú Của Loài Người

Purisagatisutta

6 phút đọc78 đoạn
7.56

Tissa

Tissabrahmāsutta

5 phút đọc97 đoạn
7.57

Sìha

Sīhasenāpatisutta

3 phút đọc56 đoạn
7.58

Không Có Che Ðậy

Arakkheyyasutta

3 phút đọc38 đoạn
7.59

Kimbila

Kimilasutta

2 phút đọc13 đoạn
7.60

Bảy Pháp

Sattadhammasutta

1 phút đọc8 đoạn
7.61

Ngủ Gục

Pacalāyamānasutta

5 phút đọc61 đoạn
7.62

Ngủ Gục

Mettasutta

3 phút đọc60 đoạn
7.63

Các Người Vợ

Bhariyāsutta

4 phút đọc69 đoạn
7.64

Sân Hận

Kodhanasutta

5 phút đọc128 đoạn
7.65

Xấu Hổ

Hirīottappasutta

3 phút đọc27 đoạn
7.66

Mặt Trời

Sattasūriyasutta

7 phút đọc95 đoạn
7.67

Thành Trì

Nagaropamasutta

8 phút đọc97 đoạn
7.68

Pháp Trí

Dhammaññūsutta

6 phút đọc102 đoạn
7.69

Cây Kovilàra Pàricchattaka

Pāricchattakasutta

5 phút đọc42 đoạn
7.70

Vị Tỷ Kheo Phải Kính Trọng Ai?

Sakkaccasutta

4 phút đọc82 đoạn
7.71

Sự Tu Tập

Bhāvanāsutta

4 phút đọc50 đoạn
7.72

Lửa

Aggikkhandhopamasutta

10 phút đọc72 đoạn
7.73

Sunetta

Sunettasutta

2 phút đọc29 đoạn
7.74

Araka

Arakasutta

4 phút đọc54 đoạn
7.75

Trì Luật (1)

Paṭhamavinayadharasutta

1 phút đọc14 đoạn
7.76

Trì Luật 2)

Dutiyavinayadharasutta

1 phút đọc14 đoạn
7.77

Trì Luật (3)

Tatiyavinayadharasutta

1 phút đọc14 đoạn
7.78

Trì Luật (4)

Catutthavinayadharasutta

1 phút đọc14 đoạn
7.79

Chói Sáng

Paṭhamavinayadharasobhanasutta

1 phút đọc14 đoạn
7.80

Chói Sáng

Dutiyavinayadharasobhanasutta

1 phút đọc14 đoạn
7.81

Chói Sáng

Tatiyavinayadharasobhanasutta

1 phút đọc14 đoạn
7.82

Chói Sáng

Catutthavinayadharasobhanasutta

1 phút đọc14 đoạn
7.83

Thông Ðiệp

Satthusāsanasutta

1 phút đọc14 đoạn
7.84

Diệt Tránh Pháp

Adhikaraṇasamathasutta

1 phút đọc14 đoạn
7.85

Sự Phá Hoại

Bhikkhusutta

1 phút đọc8 đoạn
7.86

Các Pháp Khác

Samaṇasutta

1 phút đọc5 đoạn
7.87

Các Pháp Khác

Brāhmaṇasutta

1 phút đọc5 đoạn
7.88

Các Pháp Khác

Sottiyasutta

1 phút đọc5 đoạn
7.89

Các Pháp Khác

Nhātakasutta

1 phút đọc5 đoạn
7.90

Các Pháp Khác

Vedagūsutta

1 phút đọc5 đoạn
7.91

Các Pháp Khác

Ariyasutta

1 phút đọc5 đoạn
7.92

Các Pháp Khác

Arahāsutta

1 phút đọc8 đoạn
7.93

Phi Diệu Pháp

Asaddhammasutta

1 phút đọc8 đoạn
7.94

Diệu Pháp

Saddhammasutta

1 phút đọc14 đoạn
7.95

Người Xứng Ðáng Ðược Cung Kính

~

2 phút đọc19 đoạn
7.96-614

96–614

~

2 phút đọc104 đoạn
7.615

Thắng Tri Tham (3)

~

1 phút đọc8 đoạn
7.616

Thắng Tri Tham (3)

~

1 phút đọc7 đoạn
7.617

Thắng Tri Tham (3)

~

1 phút đọc7 đoạn
7.618-644

618─644. Thắng Tri Tham (3)

~

1 phút đọc12 đoạn
7.645-1124

645–1124. Thắng Tri Tham (4)

~

1 phút đọc33 đoạn
8.1

Từ

Mettāsutta

2 phút đọc34 đoạn
8.2

Tuệ

Paññāsutta

4 phút đọc64 đoạn
8.3

Các Pháp Không Ðược Ái Mộ (1)

Paṭhamaappiyasutta

1 phút đọc12 đoạn
8.4

Các Pháp Không Ðược Ái Mộ (2)

Dutiyaappiyasutta

1 phút đọc12 đoạn
8.5

Tùy Chuyển Thế Giới (1)

Paṭhamalokadhammasutta

1 phút đọc20 đoạn
8.6

Tùy Chuyẻn Thế Giới (2)

Dutiyalokadhammasutta

3 phút đọc70 đoạn
8.7

Devadatta

Devadattavipattisutta

2 phút đọc63 đoạn
8.8

Tôn Giả Uttara

Uttaravipattisutta

5 phút đọc113 đoạn
8.9

Tôn Giả Nanda

Nandasutta

3 phút đọc38 đoạn
8.10

Các Ðồ Rác

Kāraṇḍavasutta

4 phút đọc86 đoạn
8.11

Veranjà

Verañjasutta

10 phút đọc102 đoạn
8.12

Tướng Quân Sìha

Sīhasutta

11 phút đọc152 đoạn
8.13

Con Ngựa Thuần Thục

Assājānīyasutta

3 phút đọc40 đoạn
8.14

Ngựa Chưa Ðiều Phục

Assakhaḷuṅkasutta

6 phút đọc90 đoạn
8.15

Các Cấu Uế

Malasutta

1 phút đọc25 đoạn
8.16

Sứ Giả

Dūteyyasutta

1 phút đọc20 đoạn
8.17

Sự Trói Buộc Của Nữ Nhân

Paṭhamabandhanasutta

1 phút đọc16 đoạn
8.18

Nam Nhân Trói Buộc

Dutiyabandhanasutta

1 phút đọc16 đoạn
8.19

A-Tu-La Pahàràda

Pahārādasutta

5 phút đọc75 đoạn
8.20

Ngày Trai Giới

Uposathasutta

5 phút đọc73 đoạn
8.21

Ugga Ở Vesali

Paṭhamauggasutta

5 phút đọc71 đoạn
8.22

Ugga Người Hatthigama

Dutiyauggasutta

5 phút đọc76 đoạn
8.23

Hatthaka , Người Alavì (1)

Paṭhamahatthakasutta

2 phút đọc56 đoạn
8.24

Hatthaka, Người Xứ ALavì (2)

Dutiyahatthakasutta

2 phút đọc37 đoạn
8.25

Thích Tử Mahanama

Mahānāmasutta

3 phút đọc32 đoạn
8.26

Jìvaka Komàrabhacca

Jīvakasutta

2 phút đọc26 đoạn
8.27

Sức Mạnh (1)

Paṭhamabalasutta

1 phút đọc8 đoạn
8.28

Sức Mạnh (2)

Dutiyabalasutta

2 phút đọc30 đoạn
8.29

Không Phải Thời

Akkhaṇasutta

4 phút đọc74 đoạn
8.30

Tôn Giả Anuruddha

Anuruddhamahāvitakkasutta

9 phút đọc119 đoạn
8.31

Bố Thí (1)

Paṭhamadānasutta

1 phút đọc15 đoạn
8.32

Bố Thí (2)

Dutiyadānasutta

1 phút đọc8 đoạn
8.33

Căn Bản Ðể Bố Thí

Dānavatthusutta

1 phút đọc8 đoạn
8.34

Thửa Ruộng

Khettasutta

3 phút đọc48 đoạn
8.35

Thọ Sanh Do Bố Thí

Dānūpapattisutta

3 phút đọc55 đoạn
8.36

Phước Nghiệp Sự

Puññakiriyavatthusutta

4 phút đọc40 đoạn
8.37

Người Chân Nhân (1)

Sappurisadānasutta

1 phút đọc20 đoạn
8.38

Người Chân Nhân (2)

Sappurisasutta

1 phút đọc25 đoạn
8.39

Nguồn Nước Công Ðức

Abhisandasutta

3 phút đọc31 đoạn
8.40

Rất Là Nhẹ

Duccaritavipākasutta

2 phút đọc26 đoạn
8.41

Các Trai Giới

Saṅkhittūposathasutta

4 phút đọc46 đoạn
8.42

Ngày Trai Giới

Vitthatūposathasutta

6 phút đọc86 đoạn
8.43

Visàkhà

Visākhāsutta

5 phút đọc70 đoạn
8.44

Vàsettha

Vāseṭṭhasutta

2 phút đọc16 đoạn
8.45

Bojjhà

Bojjhasutta

4 phút đọc64 đoạn
8.46

Tôn Gỉả Anuruddha

Anuruddhasutta

4 phút đọc79 đoạn
8.47

Visàkhà

Dutiyavisākhāsutta

2 phút đọc29 đoạn
8.48

Nakulamàtà

Nakulamātāsutta

3 phút đọc37 đoạn
8.49

Ở Ðời Này

Paṭhamaidhalokikasutta

4 phút đọc57 đoạn
8.50

Ðời Này

Dutiyaidhalokikasutta

3 phút đọc60 đoạn
8.51

Mahàpajàpatì Gotamì

Gotamīsutta

8 phút đọc92 đoạn
8.52

Ai Giáo Giới?

Ovādasutta

2 phút đọc18 đoạn
8.53

Pháp Tóm Tắt

Saṅkhittasutta

1 phút đọc29 đoạn
8.54

Dìghajanu, Người Koliya

Dīghajāṇusutta

6 phút đọc82 đoạn
8.55

Bà-La-Môn Ujjaya

Ujjayasutta

5 phút đọc76 đoạn
8.56

Sợ Hãi

Bhayasutta

1 phút đọc35 đoạn
8.57

Xứng Ðáng Ðược Cúng Dường (1)

Paṭhamaāhuneyyasutta

2 phút đọc15 đoạn
8.58

Xứng Ðáng Ðược Cúng Dường (2)

Dutiyaāhuneyyasutta

2 phút đọc15 đoạn
8.59

Tám Hạng Người (1)

Paṭhamapuggalasutta

1 phút đọc16 đoạn
8.60

Tám Hạng Người (2)

Dutiyapuggalasutta

1 phút đọc22 đoạn
8.61

Dục

Icchāsutta

4 phút đọc55 đoạn
8.62

Vừa Ðủ

Alaṁsutta

4 phút đọc76 đoạn
8.63

Pháp Lược Thuyết

Saṅkhittasutta

4 phút đọc37 đoạn
8.64

Tagayà

Gayāsīsasutta

4 phút đọc53 đoạn
8.65

Thắng Xứ

Abhibhāyatanasutta

2 phút đọc31 đoạn
8.66

Các Giải Thoát

Vimokkhasutta

1 phút đọc23 đoạn
8.67

Phi Thánh Ngôn

Anariyavohārasutta

1 phút đọc8 đoạn
8.68

Thánh Ngôn

Ariyavohārasutta

1 phút đọc8 đoạn
8.69

Các Hội Chúng

Parisāsutta

2 phút đọc32 đoạn
8.70

Ðộng Ðất

Bhūmicālasutta

7 phút đọc87 đoạn
8.71

Lòng Tin (1)

Paṭhamasaddhāsutta

2 phút đọc27 đoạn
8.72

Lòng Tin (2)

Dutiyasaddhāsutta

2 phút đọc22 đoạn
8.73

Niệm Chết (1)

Paṭhamamaraṇassatisutta

4 phút đọc81 đoạn
8.74

Niệm Chết (2)

Dutiyamaraṇassatisutta

3 phút đọc37 đoạn
8.75

Ðầy Ðủ (1)

Paṭhamasampadāsutta

1 phút đọc24 đoạn
8.76

Ðầy Ðủ (2)

Dutiyasampadāsutta

4 phút đọc57 đoạn
8.77

Dục

Icchāsutta

4 phút đọc51 đoạn
8.78

Vừa Ðủ

Alaṁsutta

4 phút đọc77 đoạn
8.79

Thối Ðọa

Parihānasutta

1 phút đọc12 đoạn
8.80

Tám Căn Cứ Ðể Biếng Nhác và Tinh Tấn

Kusītārambhavatthusutta

5 phút đọc91 đoạn
8.81

Niệm

Satisampajaññasutta

3 phút đọc26 đoạn
8.82

Tôn Giả Punniya

Puṇṇiyasutta

2 phút đọc20 đoạn
8.83

Cội rễ Của Sự Vật

Mūlakasutta

2 phút đọc16 đoạn
8.84

Ðại Ăn Trộm

Corasutta

1 phút đọc12 đoạn
8.85

Người Sa Môn

Samaṇasutta

1 phút đọc24 đoạn
8.86

Ðảnh Lễ

Yasasutta

5 phút đọc65 đoạn
8.87

Bình Bát

Pattanikujjanasutta

1 phút đọc12 đoạn
8.88

Phản Ðối

Appasādapavedanīyasutta

1 phút đọc12 đoạn
8.89

Buộc Tội

Paṭisāraṇīyasutta

1 phút đọc12 đoạn
8.90

Hành Xử Ðúng Pháp

Sammāvattanasutta

1 phút đọc13 đoạn
8.91-117

91–117. Một Số Nữ Cư Sĩ

~

1 phút đọc6 đoạn
8.118

Thắng Tri Tham Ái (1)

~

1 phút đọc7 đoạn
8.119

Thắng Tri Tham Ái (2)

~

1 phút đọc16 đoạn
8.120

Thắng Tri Tham Ái (3)

~

1 phút đọc7 đoạn
8.121-147

121–147. Tham Ái

~

1 phút đọc13 đoạn
8.148-627

148–627. Các Pháp Khác

~

1 phút đọc31 đoạn
9.1

Chánh Giác

Sambodhisutta

3 phút đọc37 đoạn
9.2

Y Chỉ

Nissayasutta

1 phút đọc17 đoạn
9.3

Tôn Gỉa Meghiya

Meghiyasutta

4 phút đọc74 đoạn
9.4

Tôn Giả Nandaka

Nandakasutta

6 phút đọc81 đoạn
9.5

Những Sức Mạnh

Balasutta

3 phút đọc50 đoạn
9.6

Cần Phải Thân Cận

Sevanāsutta

6 phút đọc89 đoạn
9.7

Du Sĩ Sutavà

Sutavāsutta

2 phút đọc18 đoạn
9.8

Du Sĩ Sajjha

Sajjhasutta

2 phút đọc18 đoạn
9.9

Các Hạng Người

Puggalasutta

1 phút đọc8 đoạn
9.10

Ðáng Cung Kính

Āhuneyyasutta

1 phút đọc14 đoạn
9.11

Sau Khi An Cư

Sīhanādasutta

6 phút đọc62 đoạn
9.12

Không Có Dư Y

Saupādisesasutta

4 phút đọc60 đoạn
9.13

Tôn Giả Mahàkotthita

Koṭṭhikasutta

3 phút đọc46 đoạn
9.14

Tôn Giả Samiddhi

Samiddhisutta

1 phút đọc34 đoạn
9.15

Một Ung Nhọt

Gaṇḍasutta

1 phút đọc17 đoạn
9.16

Tưởng

Saññāsutta

1 phút đọc8 đoạn
9.17

Gia Ðình

Kulasutta

1 phút đọc12 đoạn
9.18

Từ Bi

Navaṅguposathasutta

2 phút đọc18 đoạn
9.19

Chư Thiên

Devatāsutta

2 phút đọc26 đoạn
9.20

Velàma

Velāmasutta

4 phút đọc56 đoạn
9.21

Trong Ba Phương Diện

Tiṭhānasutta

1 phút đọc16 đoạn
9.22

Ngựa Chưa Ðược Ðiều Phục

Assakhaḷuṅkasutta

4 phút đọc74 đoạn
9.23

Ái

Taṇhāmūlakasutta

1 phút đọc8 đoạn
9.24

Các Loại Hữu Tình

Sattāvāsasutta

2 phút đọc25 đoạn
9.25

Trí Tuệ

Paññāsutta

2 phút đọc18 đoạn
9.26

Trụ Ðá

Silāyūpasutta

3 phút đọc67 đoạn
9.27

Sợ Hãi Hận Thù (1)

Paṭhamaverasutta

3 phút đọc27 đoạn
9.28

Sợ Hãi Hận Thù (2)

Dutiyaverasutta

2 phút đọc22 đoạn
9.29

Xung Ðột Sự

Āghātavatthusutta

1 phút đọc16 đoạn
9.30

Ðiều Phục Xung Ðột Sự

Āghātapaṭivinayasutta

1 phút đọc16 đoạn
9.31

Chín Thứ Ðệ Diệt

Anupubbanirodhasutta

1 phút đọc22 đoạn
9.32

Chín Thứ Ðệ Trú (1)

Anupubbavihārasutta

1 phút đọc8 đoạn
9.33

Chín Thứ Ðệ Trú (2)

Anupubbavihārasamāpattisutta

6 phút đọc70 đoạn
9.34

Niết Bàn

Nibbānasukhasutta

6 phút đọc70 đoạn
9.35

Con Bò Cái

Gāvīupamāsutta

8 phút đọc95 đoạn
9.36

Thiền

Jhānasutta

7 phút đọc86 đoạn
9.37

Tôn Giả Ananda

Ānandasutta

3 phút đọc36 đoạn
9.38

Các Bà-La-Môn

Lokāyatikasutta

5 phút đọc74 đoạn
9.39

Chư Thiên

Devāsurasaṅgāmasutta

4 phút đọc61 đoạn
9.40

Con Voi Lớn

Nāgasutta

4 phút đọc39 đoạn
9.41

Tapussa

Tapussasutta

18 phút đọc177 đoạn
9.42

Pancalacanda

Sambādhasutta

4 phút đọc63 đoạn
9.43

Vị Thân Chứng

Kāyasakkhīsutta

2 phút đọc20 đoạn
9.44

Tuệ Giải Thoát

Paññāvimuttasutta

1 phút đọc12 đoạn
9.45

Giải Thoát Cả Hai Phần

Ubhatobhāgavimuttasutta

1 phút đọc12 đoạn
9.46

Chính Thực Mình Thấy (1)

Sandiṭṭhikadhammasutta

1 phút đọc10 đoạn
9.47

Chính Thực Mình Thấy (2)

Sandiṭṭhikanibbānasutta

1 phút đọc10 đoạn
9.48

Niết Bàn

Nibbānasutta

1 phút đọc5 đoạn
9.49

Hoàn Mãn Niết Bàn

Parinibbānasutta

1 phút đọc5 đoạn
9.50

Hoàn Mãn Niét Bàn

Tadaṅganibbānasutta

1 phút đọc5 đoạn
9.51

Thiết Thực Hiện Tại Niết Bàn

Diṭṭhadhammanibbānasutta

1 phút đọc17 đoạn
9.52

An Ổn

Khemasutta

1 phút đọc10 đoạn
9.53

Người Ðạt An Ổn

Khemappattasutta

1 phút đọc5 đoạn
9.54

Bất Tử

Amatasutta

1 phút đọc5 đoạn
9.55

Người Ðạt Ðược Bất Tử

Amatappattasutta

1 phút đọc5 đoạn
9.56

Vô Úy

Abhayasutta

1 phút đọc5 đoạn
9.57

Người Ðạt Vô Úy

Abhayappattasutta

1 phút đọc5 đoạn
9.58

Khinh An

Passaddhisutta

1 phút đọc5 đoạn
9.59

Thứ Ðệ Khinh An

Anupubbapassaddhisutta

1 phút đọc5 đoạn
9.60

Ðoạn Diệt

Nirodhasutta

1 phút đọc5 đoạn
9.61

Thứ Ðệ Ðoạn Diệt

Anupubbanirodhasutta

1 phút đọc10 đoạn
9.62

Có Khả Năng

Abhabbasutta

1 phút đọc18 đoạn
9.63

Học Tập

Sikkhādubbalyasutta

1 phút đọc15 đoạn
9.64

Triền Cái

Nīvaraṇasutta

1 phút đọc15 đoạn
9.65

Dục Trưởng Dưỡng

Kāmaguṇasutta

1 phút đọc13 đoạn
9.66

Thủ Uẩn

Upādānakkhandhasutta

1 phút đọc9 đoạn
9.67

Năm Hạ Phần Kiết Sử

Orambhāgiyasutta

1 phút đọc9 đoạn
9.68

Sanh Thú

Gatisutta

1 phút đọc9 đoạn
9.69

Xan Tham

Macchariyasutta

1 phút đọc9 đoạn
9.70

Năm Thượng Phần Kiết Sử

Uddhambhāgiyasutta

1 phút đọc9 đoạn
9.71

Năm Tâm Hoang Vu

Cetokhilasutta

1 phút đọc16 đoạn
9.72

Tâm Triền Trược

Cetasovinibandhasutta

2 phút đọc29 đoạn
9.73

Bốn Chánh Cần

Sikkhasutta

1 phút đọc15 đoạn
9.74-81

74–81. Bốn Chánh Cần

Nīvaraṇasuttādi

1 phút đọc4 đoạn
9.82

Bốn Chánh Cần

Cetasovinibandhasutta

1 phút đọc16 đoạn
9.83

Bốn Như Ý Túc

Sikkhasutta

1 phút đọc15 đoạn
9.84-91

84–91. Bốn Như Ý Túc

Nīvaraṇasuttādi

1 phút đọc4 đoạn
9.92

Bốn Như Ý Túc

Cetasovinibandhasutta

1 phút đọc20 đoạn
9.93

Thắng Tri Tham

~

1 phút đọc7 đoạn
9.94

Thắng Tri Tham

~

1 phút đọc7 đoạn
9.95-112

95–112. Liễu Tri Tham

~

1 phút đọc13 đoạn
9.113-432

Kinh 432

~

1 phút đọc31 đoạn
10.1

Ý Nghĩa Gì

Kimatthiyasutta

2 phút đọc35 đoạn
10.2

Nghĩ Với Dụng Ý

Cetanākaraṇīyasutta

2 phút đọc41 đoạn
10.3

Sở Y

Paṭhamaupanisasutta

3 phút đọc30 đoạn
10.4

Có Sở Y ( Do Sariputta Thuyết)

Dutiyaupanisasutta

2 phút đọc19 đoạn
10.5

Có Sở Y (Do Tôn Giả Ananda Thuyết)

Tatiyaupanisasutta

3 phút đọc31 đoạn
10.6

Ðịnh Do Bậc Ðạo Sư Thuyết

Samādhisutta

2 phút đọc11 đoạn
10.7

Ðịnh Do Tôn Giả Sariputta Thuyết

Sāriputtasutta

2 phút đọc16 đoạn
10.8

Người Có Lòng Tin

Jhānasutta

2 phút đọc23 đoạn
10.9

Tịch Tịnh Giải Thoát

Santavimokkhasutta

2 phút đọc19 đoạn
10.10

Với Các Minh

Vijjāsutta

2 phút đọc29 đoạn
10.11

Trú Xứ

Senāsanasutta

2 phút đọc24 đoạn
10.12

Các Chi Phần

Pañcaṅgasutta

1 phút đọc24 đoạn
10.13

Các Kiết Sử

Saṁyojanasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.14

Tâm Hoang Vu

Cetokhilasutta

5 phút đọc56 đoạn
10.15

Không Phóng Dật

Appamādasutta

2 phút đọc24 đoạn
10.16

Ðáng Ðược Cúng Dường

Āhuneyyasutta

1 phút đọc8 đoạn
10.17

Vị Hộ Trì (1)

Paṭhamanāthasutta

3 phút đọc41 đoạn
10.18

Vị Hộ Trì (2)

Dutiyanāthasutta

5 phút đọc59 đoạn
10.19

Thánh Cư (1)

Paṭhamaariyāvāsasutta

1 phút đọc8 đoạn
10.20

Thánh Cư (2)

Dutiyaariyāvāsasutta

4 phút đọc56 đoạn
10.21

Con Sư Tử

Sīhanādasutta

4 phút đọc36 đoạn
10.22

Những Tuyên Bố về Pháp

Adhivuttipadasutta

3 phút đọc33 đoạn
10.23

Với Thân

Kāyasutta

4 phút đọc94 đoạn
10.24

Maha Cunda

Mahācundasutta

6 phút đọc197 đoạn
10.25

Thiền Án Xứ

Kasiṇasutta

1 phút đọc17 đoạn
10.26

Kalì

Kāḷīsutta

3 phút đọc36 đoạn
10.27

Những Câu Hỏi Lớn (1)

Paṭhamamahāpañhāsutta

3 phút đọc112 đoạn
10.28

Những Câu Hỏi Lớn (2)

Dutiyamahāpañhāsutta

4 phút đọc75 đoạn
10.29

Người Kosalà

Paṭhamakosalasutta

8 phút đọc124 đoạn
10.30

Kosalà (2)

Dutiyakosalasutta

5 phút đọc49 đoạn
10.31

Upàli Và Giới Bổn

Upālisutta

1 phút đọc10 đoạn
10.32

Người Ðoạn Sự

Pātimokkhaṭṭhapanāsutta

1 phút đọc9 đoạn
10.33

Cụ Túc Giới

Ubbāhikāsutta

2 phút đọc18 đoạn
10.34

Y Chỉ Sa Di

Upasampadāsutta

2 phút đọc18 đoạn
10.35

Phá Hòa Hợp Tăng

Nissayasutta

1 phút đọc18 đoạn
10.36

Hòa Hợp Tăng

Sāmaṇerasutta

1 phút đọc18 đoạn
10.37

Phá Hòa Hợp Tăng

Saṅghabhedasutta

1 phút đọc9 đoạn
10.38

Quả Của Phá Hòa Hợp Tăng

Saṅghasāmaggīsutta

2 phút đọc9 đoạn
10.39

Hòa Hợp Tăng

Paṭhamaānandasutta

1 phút đọc21 đoạn
10.40

Quả Do Hòa Hợp Tăng Ðưa Lại

Dutiyaānandasutta

2 phút đọc25 đoạn
10.41

Tranh Luận

Vivādasutta

2 phút đọc8 đoạn
10.42

Cội Gốc Của Tranh Luận

Paṭhamavivādamūlasutta

1 phút đọc9 đoạn
10.43

Cội Gốc Của Tranh Luận

Dutiyavivādamūlasutta

1 phút đọc9 đoạn
10.44

Tại Kusanàrà

Kusinārasutta

3 phút đọc46 đoạn
10.45

Ði Vào Hậu Cung

Rājantepurappavesanasutta

3 phút đọc56 đoạn
10.46

Các Vị Sakya (Thích tử)

Sakkasutta

3 phút đọc81 đoạn
10.47

Mahàli

Mahālisutta

2 phút đọc22 đoạn
10.48

Các Pháp

Pabbajitaabhiṇhasutta

1 phút đọc18 đoạn
10.49

Trú Thân

Sarīraṭṭhadhammasutta

1 phút đọc8 đoạn
10.50

Ðấu Tranh

Bhaṇḍanasutta

3 phút đọc51 đoạn
10.51

Tâm Của Mình (1)

Sacittasutta

2 phút đọc23 đoạn
10.52

Tâm Của Mình (2)

Sāriputtasutta

2 phút đọc22 đoạn
10.53

Ðứng Một Chỗ

Ṭhitisutta

3 phút đọc33 đoạn
10.54

Tịnh Chỉ

Samathasutta

6 phút đọc98 đoạn
10.55

Tổn Giảm

Parihānasutta

4 phút đọc40 đoạn
10.56

Tưởng (1)

Paṭhamasaññāsutta

1 phút đọc8 đoạn
10.57

Tưởng (2)

Dutiyasaññāsutta

1 phút đọc8 đoạn
10.58

Lấy Căn Bản Nơi Thế Tôn

Mūlakasutta

2 phút đọc15 đoạn
10.59

Xuất Gia

Pabbajjāsutta

1 phút đọc10 đoạn
10.60

Girimananda

Quan trọng

Girimānandasutta

7 phút đọc80 đoạn
10.61

Vô Minh

Avijjāsutta

6 phút đọc69 đoạn
10.62

Hữu Ái

Taṇhāsutta

6 phút đọc72 đoạn
10.63

Cứu Cánh

Niṭṭhaṅgatasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.64

Bất Ðộng

Aveccappasannasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.65

Lạc Và Khổ (1)

Paṭhamasukhasutta

1 phút đọc15 đoạn
10.66

Lạc Và Khổ (2)

Dutiyasukhasutta

2 phút đọc33 đoạn
10.67

Tại Nalakapàna (1)

Paṭhamanaḷakapānasutta

4 phút đọc93 đoạn
10.68

Nalakapàna (2)

Dutiyanaḷakapānasutta

4 phút đọc74 đoạn
10.69

Những Ðề Tài Câu Chuyện (1)

Paṭhamakathāvatthusutta

2 phút đọc19 đoạn
10.70

Những Ðề Tài Câu Chuyện (2)

Dutiyakathāvatthusutta

2 phút đọc36 đoạn
10.71

Ước Nguyện

Ākaṅkhasutta

3 phút đọc22 đoạn
10.72

Cây Gai

Kaṇṭakasutta

2 phút đọc32 đoạn
10.73

Khả Lạc

Iṭṭhadhammasutta

2 phút đọc22 đoạn
10.74

Tăng Trưởng

Vaḍḍhisutta

1 phút đọc16 đoạn
10.75

Migasàlà

Migasālāsutta

7 phút đọc117 đoạn
10.76

Không Thể Tăng Trưởng

Tayodhammasutta

7 phút đọc101 đoạn
10.77

Con Quạ

Kākasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.78

Ni-Kiền-Tử

Nigaṇṭhasutta

1 phút đọc17 đoạn
10.79

Những Trường Hợp Hiềm Hận.

Āghātavatthusutta

1 phút đọc17 đoạn
10.80

Nhiếp Phục Hiềm Hận

Āghātapaṭivinayasutta

1 phút đọc22 đoạn
10.81

Bàhuna

Vāhanasutta

1 phút đọc21 đoạn
10.82

Ananda

Ānandasutta

2 phút đọc27 đoạn
10.83

Punniya

Puṇṇiyasutta

2 phút đọc19 đoạn
10.84

Nói Lên Chánh Trí

Byākaraṇasutta

2 phút đọc47 đoạn
10.85

Khoe Khoang

Katthīsutta

4 phút đọc90 đoạn
10.86

Câu Hỏi Về Chánh Trí

Adhimānasutta

3 phút đọc57 đoạn
10.87

Tỷ Kheo Kàlaka

Nappiyasutta

4 phút đọc72 đoạn
10.88

Tai Nạn

Akkosakasutta

1 phút đọc8 đoạn
10.89

Tỷ Kheo Kokàlika

Kokālikasutta

5 phút đọc99 đoạn
10.90

Những Sức Mạnh

Khīṇāsavabalasutta

2 phút đọc38 đoạn
10.91

Người Hưởng Dục

Kāmabhogīsutta

8 phút đọc89 đoạn
10.92

Sợ Hãi Và Hận Thù

Bhayasutta

5 phút đọc46 đoạn
10.93

Kiến

Kiṁdiṭṭhikasutta

6 phút đọc103 đoạn
10.94

Vajjiyamahita

Vajjiyamāhitasutta

5 phút đọc63 đoạn
10.95

Uttiya

Uttiyasutta

3 phút đọc57 đoạn
10.96

Kokanuda

Kokanudasutta

3 phút đọc80 đoạn
10.97

Ðáng Ðảnh Lễ

Āhuneyyasutta

4 phút đọc33 đoạn
10.98

Vị Trưởng Lão

Therasutta

2 phút đọc17 đoạn
10.99

Upàli

Upālisutta

11 phút đọc148 đoạn
10.100

Không Thể Tăng Trưởng

Abhabbasutta

1 phút đọc19 đoạn
10.101

Tưởng

Samaṇasaññāsutta

1 phút đọc11 đoạn
10.102

Giác Chi

Bojjhaṅgasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.103

Tà Tánh

Micchattasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.104

Chủng Tử

Bījasutta

2 phút đọc25 đoạn
10.105

Vô Minh

Vijjāsutta

1 phút đọc8 đoạn
10.106

Nguyên Nhân Khiến Cho Tổn Giảm

Nijjarasutta

2 phút đọc37 đoạn
10.107

Tẩy Trần

Dhovanasutta

2 phút đọc28 đoạn
10.108

Y Thuật

Tikicchakasutta

2 phút đọc27 đoạn
10.109

Mửa

Vamanasutta

2 phút đọc25 đoạn
10.110

Bài Tiết

Niddhamanīyasutta

1 phút đọc21 đoạn
10.111

Vô Học (1)

Paṭhamaasekhasutta

1 phút đọc9 đoạn
10.112

Vô Học (2)

Dutiyaasekhasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.113

Phi Pháp

Paṭhamaadhammasutta

1 phút đọc17 đoạn
10.114

Không Phải Mục Ðích

Dutiyaadhammasutta

3 phút đọc52 đoạn
10.115

Phi Pháp

Tatiyaadhammasutta

5 phút đọc105 đoạn
10.116

Ajita

Ajitasutta

3 phút đọc56 đoạn
10.117

Sangàrava

Saṅgāravasutta

2 phút đọc40 đoạn
10.118

Bờ Bên Này Và Bờ Bên Kia

Orimatīrasutta

2 phút đọc34 đoạn
10.119

Sự Xuất Ly của Bậc Thánh (1)

Paṭhamapaccorohaṇīsutta

4 phút đọc69 đoạn
10.120

Sự Xuất Ly Của Bậc Thánh (2)

Dutiyapaccorohaṇīsutta

1 phút đọc25 đoạn
10.121

Ðiềm Báo Trước

Pubbaṅgamasutta

1 phút đọc7 đoạn
10.122

Các Lậu Hoặc

Āsavakkhayasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.123

Các Pháp Thanh Tịnh

Paṭhamasutta

1 phút đọc8 đoạn
10.124

Pháp Chưa Khởi

Dutiyasutta

1 phút đọc8 đoạn
10.125

Pháp Có Quả Lớn

Tatiyasutta

1 phút đọc8 đoạn
10.126

Cứu Cánh Nhiếp Phục Tham

Catutthasutta

1 phút đọc8 đoạn
10.127

Nhất Hướng Nhàm Chán

Pañcamasutta

1 phút đọc8 đoạn
10.128

Ðược Tu Tập (1)

Chaṭṭhasutta

1 phút đọc8 đoạn
10.129

Ðược Tu Tập (2)

Sattamasutta

1 phút đọc8 đoạn
10.130

Ðược Tu Tập (3)

Aṭṭhamasutta

1 phút đọc8 đoạn
10.131

Ðược Tu Tập(4)

Navamasutta

1 phút đọc8 đoạn
10.132

Tà Tánh

Dasamasutta

1 phút đọc8 đoạn
10.133

Chánh Tánh

Ekādasamasutta

1 phút đọc9 đoạn
10.134

Lành Và Không Lành

Sādhusutta

1 phút đọc14 đoạn
10.135

Thánh và Phi Thánh

Ariyadhammasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.136

Thiện và Bất Thiện

Akusalasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.137

Mục Ðích và Phi Mục Ðích

Atthasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.138

Pháp và Phi Pháp

Dhammasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.139

Hữu Lậu và Vô Lậu

Sāsavasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.140

Có Tội và Vô Tội

Sāvajjasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.141

Hối Hận và Không Hối Hận

Tapanīyasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.142

Ði Ðến Tích Tập và Không Tích Tập

Ācayagāmisutta

1 phút đọc12 đoạn
10.143

Dẫn Khổ và Dẫn lạc

Dukkhudrayasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.144

Khổ Dị Thục và Lạc Dị Thục

Dukkhavipākasutta

1 phút đọc13 đoạn
10.145

Thánh và Phi Thánh

Ariyamaggasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.146

Bạch Ðạo và Hắc Ðạo

Kaṇhamaggasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.147

Diệu Pháp và Phi Diệu Pháp

Saddhammasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.148

Chân Nhân Pháp và Phi Chân Nhân pháp

Sappurisadhammasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.149

Cần Khởi Lên và Không Cần Khởi Lên

Uppādetabbasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.150

Cần Phải Thực Hiện và Không Cần Phải Thực Hiện

Āsevitabbasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.151

Cần Phải Tu Tập Và Không Cần Phải Tu Tập

Bhāvetabbasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.152

Cần Phải Làm Sung Mãn và Không Cần Phải Làm Sung Mãn

Bahulīkātabbasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.153

Cần Phải Nhớ và Không Cần Phải Nhớ

Anussaritabbasutta

1 phút đọc12 đoạn
10.154

Cần Phải Chứng Ngộ và Không Cần Phải Chứng Ngộ

Sacchikātabbasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.155

Không Nên Thân Cận

Sevitabbasutta

1 phút đọc11 đoạn
10.156-166

156-166. Những Người Sai Khác

Bhajitabbādisutta

1 phút đọc29 đoạn
10.167

Sự Xuất Ly Của Bậc Thánh (1)

Brāhmaṇapaccorohaṇīsutta

4 phút đọc68 đoạn
10.168

Sự Xuất Ly Của Bậc Thánh (2)

Ariyapaccorohaṇīsutta

2 phút đọc36 đoạn
10.169

Sangàrava

Saṅgāravasutta

2 phút đọc40 đoạn
10.170

Bờ Bên Này và Bờ Bên Kia

Orimasutta

2 phút đọc40 đoạn
10.171

Pháp và Phi Pháp (1)

Paṭhamaadhammasutta

1 phút đọc17 đoạn
10.172

Pháp và Phi Pháp (2)

Dutiyaadhammasutta

6 phút đọc122 đoạn
10.173

Pháp và Phi Pháp (3)

Tatiyaadhammasutta

2 phút đọc37 đoạn
10.174

Do Tham Sân Si

Kammanidānasutta

1 phút đọc26 đoạn
10.175

Thoát Ly

Parikkamanasutta

1 phút đọc17 đoạn
10.176

Cunda Người Thợ Rèn

Cundasutta

8 phút đọc88 đoạn
10.177

Jànussoni

Jāṇussoṇisutta

5 phút đọc73 đoạn
10.178

Thiện , Bất Thiện

Sādhusutta

1 phút đọc14 đoạn
10.179

179

Ariyadhammasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.180

180

Kusalasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.181

181

Atthasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.182

182

Dhammasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.183

183

Āsavasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.184

184

Vajjasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.185

185

Tapanīyasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.186

186

Ācayagāmisutta

1 phút đọc14 đoạn
10.187

187

Dukkhudrayasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.188

188

Vipākasutta

1 phút đọc15 đoạn
10.189

189

Ariyamaggasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.190

190

Kaṇhamaggasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.191

191

Saddhammasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.192

192

Sappurisadhammasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.193

193

Uppādetabbadhammasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.194

194

Āsevitabbadhammasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.195

195

Bhāvetabbadhammasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.196

196

Bahulīkātabbasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.197

197

Anussaritabbasutta

1 phút đọc14 đoạn
10.198

198

Sacchikātabbasutta

1 phút đọc15 đoạn
10.199-210

199 Không Nên Thân Cận

Nasevitabbādisutta

2 phút đọc38 đoạn
10.211

Ðịa Ngục, Thiên Giới

Paṭhamanirayasaggasutta

5 phút đọc32 đoạn
10.212

Ðịa Ngục Và Thiên Giới

Dutiyanirayasaggasutta

1 phút đọc33 đoạn
10.213

Nữ Nhân

Mātugāmasutta

1 phút đọc30 đoạn
10.214

Nữ Cư Sĩ

Upāsikāsutta

1 phút đọc14 đoạn
10.215

Sợ Hãi Và Vô Úy

Visāradasutta

1 phút đọc30 đoạn
10.216

Pháp Môn Quanh Co

Saṁsappanīyasutta

4 phút đọc76 đoạn
10.217

Ngọc Ma-Ni

Paṭhamasañcetanikasutta

8 phút đọc60 đoạn
10.218

Tổn Giảm và Tăng Trưởng

Dutiyasañcetanikasutta

3 phút đọc30 đoạn
10.219

Phạm Thiên Trú

Karajakāyasutta

3 phút đọc42 đoạn
10.220

Sau Khi Chết

Adhammacariyāsutta

3 phút đọc38 đoạn
10.221

Mười Pháp

~

1 phút đọc11 đoạn
10.222

Hai Mươi Pháp

~

1 phút đọc29 đoạn
10.223

Ba Mươi Pháp

~

1 phút đọc29 đoạn
10.224

Bốn Mươi Pháp

~

1 phút đọc29 đoạn
10.225-228

225-228. Tổn Hại

~

1 phút đọc9 đoạn
10.229-232

229-232. Sau Khi Chết (1)

~

1 phút đọc9 đoạn
10.233-236

233-236. Sau Khi Chết (2)

~

1 phút đọc11 đoạn
10.237

237

~

1 phút đọc7 đoạn
10.238

238

~

1 phút đọc7 đoạn
10.239

239

~

1 phút đọc7 đoạn
10.240-266

240–266

~

1 phút đọc13 đoạn
10.267-746

267–746

~

1 phút đọc31 đoạn
11.1

Có Lợi Ích Gì

Kimatthiyasutta

2 phút đọc38 đoạn
11.2

Nghĩ Với Dụng Ý

Cetanākaraṇīyasutta

3 phút đọc36 đoạn
11.3

Sở Y, Do Bậc Ðạo Sư Thuyết

Paṭhamaupanisāsutta

3 phút đọc32 đoạn
11.4

Sở Y, Do Tôn Giả Sariputta Thuyết

Dutiyaupanisāsutta

3 phút đọc36 đoạn
11.5

Sở Y, Do Tôn Giả Ananda Thuyết

Tatiyaupanisāsutta

3 phút đọc33 đoạn
11.6

Tai Họa

Byasanasutta

2 phút đọc32 đoạn
11.7

7

Saññāsutta

4 phút đọc25 đoạn
11.8

Tác Ý

Manasikārasutta

2 phút đọc17 đoạn
11.9

Sandha

Saddhasutta

4 phút đọc59 đoạn
11.10

Rừng Khổng Tước

Moranivāpasutta

3 phút đọc42 đoạn
11.11

Mahànàma (1)

Paṭhamamahānāmasutta

5 phút đọc71 đoạn
11.12

Mahànàma (2)

Dutiyamahānāmasutta

3 phút đọc48 đoạn
11.13

Nandiya

Nandiyasutta

4 phút đọc57 đoạn
11.14

Subhùti

Subhūtisutta

6 phút đọc54 đoạn
11.15

Từ

Mettāsutta

1 phút đọc8 đoạn
11.16

Gia Chủ Dasama

Aṭṭhakanāgarasutta

7 phút đọc72 đoạn
11.17

Người Chăn Bò

Gopālasutta

9 phút đọc106 đoạn
11.18

Thiền Ðịnh (1)

Paṭhamasamādhisutta

2 phút đọc11 đoạn
11.19

Thiền Ðịnh (2)

Dutiyasamādhisutta

2 phút đọc18 đoạn
11.20

Thiền Ðịnh (3)

Tatiyasamādhisutta

2 phút đọc12 đoạn
11.21

Thiền Ðịnh (4)

Catutthasamādhisutta

2 phút đọc23 đoạn
11.22

Ở đây, này các Tỷ-kheo, người chăn bò biết sắc…

~

1 phút đọc10 đoạn
11.23

Kinh 11.23

an11.23

1 phút đọc1 đoạn
11.24

Kinh 11.24

an11.24

1 phút đọc1 đoạn
11.25

Kinh 11.25

an11.25

1 phút đọc1 đoạn
11.26

Kinh 11.26

an11.26

1 phút đọc1 đoạn
11.27

Kinh 11.27

an11.27

1 phút đọc1 đoạn
11.28

Kinh 11.28

an11.28

1 phút đọc1 đoạn
11.29

Kinh 11.29

an11.29

1 phút đọc1 đoạn
11.30-69

Kinh 69

~

1 phút đọc10 đoạn
11.70-117

Kinh 117

~

1 phút đọc11 đoạn
11.118-165

Kinh 165

~

1 phút đọc11 đoạn
11.166-213

Kinh 213

~

1 phút đọc11 đoạn
11.214-261

Kinh 261

~

1 phút đọc11 đoạn
11.262-309

Kinh 309

~

1 phút đọc11 đoạn
11.310-357

Kinh 357

~

1 phút đọc11 đoạn
11.358-405

Kinh 405

~

1 phút đọc11 đoạn
11.406-453

Kinh 453

~

1 phút đọc11 đoạn
11.454-501

Kinh 501

~

1 phút đọc18 đoạn
11.502-981

Kinh 981

~

1 phút đọc10 đoạn
11.982

Tham Ái (1)

~

1 phút đọc8 đoạn
11.983-991

983-991 Tham Ái (2)

~

1 phút đọc14 đoạn
11.992-1151

Kinh 1151

~

1 phút đọc38 đoạn